Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866863-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200571533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 08:23:00 đến ngày 2020-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,597,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\Nền đường
1 Vét hữu cơ,Đánh cấp nền đường đất cấp 2, vận chuyển đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.196,76 1 m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.992,78 1 m3
3 Đào nền đường, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,51 1 m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611,8 1 m3
5 Đào rãnh dọc, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,34 1 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.174,33 1 m3
7 Đào khuôn đường, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,36 1 m3
8 Xáo xới lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.538,38 1 m2
9 Tận dụng điều phối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.333,369 1 m3
10 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.435,52 1 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m - ĐL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.336,76 1 m3
12 Vận chuyển đá đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,21 1 m3
B *\Mặt đường láng nhựa
1 Đào, vận chuyển ĐĐCL để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.997,893 1 m3
2 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.205,08 1 m3
3 Làm mặt đường đá dăm TC lớp dưới Chiều dày đã lèn ép=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58.782,07 1 m2
4 Làm mặt đường đá dăm TC lớp trên Chiều dày đã lèn ép=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58.782,07 1 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58.782,07 1 m2
C *\Gia cố rãnh dọc
1 Sản xuất, lắp đặt tấm lát rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.372 Cái
2 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,45 1 m3
3 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.197,16 1 m2
4 Đào chân khay đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 1 m3
5 Đỗ Bê tông chân khay Chân khay rãnh tấm lát đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 1 m3
D *\Gia cố lề
1 Lớp giấy dầu, Gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,78 1 m2
2 Đỗ Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,25 1 m3
E *\Gia cố tứ nón + ốp mái taluy cầu Ia Tchar
F 1- Gia cố tứ nón
1 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,88 1 m3
2 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 m3
3 Xây đá hộc chân khay VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 1 m3
4 Xây đá hộc VXM M100 gia cố tứ nón dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,83 1 m3
5 Đắp đất tứ nón, chân khay K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,32 1 m3
G 2- Gia cố ốp mái taluy
1 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 1 m3
2 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m3
3 Xây đá hộc chân khay VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m3
4 Xây đá hộc VXM M100 gia cố ốp mái taluy dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 1 m3
5 Đắp đất chân khay K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 1 m3
6 Tầng lọc ngược (vị trí thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
H *\An toàn giao thông
1 Cọc tiêu trục lên đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 Cái
2 Sản xuất lắp đặt Cọc tiêu mới (441 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 1 Cái
3 Biển báo chữ nhật (1 trụ) trục lên, đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
4 Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 Cái
5 Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 Cái
6 Cọc H cũ trục lên, đặt lại (87 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1 Cái
7 Sản xuất lắp đặt Cọc H mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cái
8 Cột Km Trục cột Km lên, đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 Cái
9 Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,85 m2
10 Tường hộ lan mềm cũ trục lên, v/c về hạt QL Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1 m
11 Sản xuất lắp đặt Tường hộ lan mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 1 m
I *\Cống hộp ngang BTCT H250x250,L=14.22m/1cái (thiết kế mới, thay cống D100)
1 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 1 m3
2 Trục vớt cống tròn D100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,9 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 1 m3
5 Đệm dăm sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,71 1 m3
6 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 1 m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 1 m3
8 Bê tông sân cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,98 1 m3
9 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,52 1 m3
10 Bê tông thân cống, tường đầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,21 1 m3
11 Bê tông chân khay, khe phòng lún đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 1 m3
12 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,24 1 m2
13 Xây đá hộc sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,25 1 m3
14 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,41 1 m2
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,16 1 m3
16 Đệm giảm tải thân cống CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 1 m3
17 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 1m3
18 VXM M100 dày 2cm Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m2
19 Bao tải tẩm nhựa Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 1 m2
20 Matit chèn khe Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 1 m2
21 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,41 1 m3
J *\Cống hộp ngang BTCT H250x200, L=8.8m/1cái (thiết kế mới, thay cống D75)
1 Đập phá khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1 m3
2 Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 ống
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,78 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1 m3
5 Đệm dăm sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1 m3
6 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 1 m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh,đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 1 m3
8 Bê tông sân cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 1 m3
9 Bê tông tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,94 1 m3
10 Bê tông thân cống, tường đầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,85 1 m3
11 Bê tông chân khay đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1 m3
12 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,82 1 m2
13 Xây đá hộc sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 1 m3
14 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 1 m2
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,64 1 m3
16 Đệm giảm tải thân cống CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m3
17 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,85 1 m3
K *\Cống tròn ngang BTCT 2D150, L=23m/2cái (thiết kế mới, thay cống D100)
1 Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 1 m3
2 Trục vớt cống tròn D100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,08 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 1 m3
5 Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
6 Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150, 2.5m/1ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống
7 Nối ống cống bằng gioăng cao su D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1mối nối
8 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,55 1 m3
9 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,26 1 m2
10 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,72 1 m2
11 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,08 1 m3
12 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 1m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,42 1 m3
L *\Cống tròn ngang BTCT D150, L=33.7m/3cái (tận dụng nối, cải tạo THL)
1 Đập phá khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 1 m3
2 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,92 1 m3
3 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 1 m3
4 Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
5 Nối ống cống bằng gioăng cao su D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1mối nối
6 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 1 m3
7 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 1 m3
8 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 1 m3
9 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 1 m2
10 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,37 1 m2
11 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 1 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 1 m3
M *\Cống tròn ngang BTCT D100, L=28.41m/7cái (tận dụng nối THL & thay cống cũ)
N 1- Phần cống
1 Đập phá khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,11 1 m3
2 Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 ống
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,13 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 1 m3
5 Lắp đặt cống tròn D100 1m/1ống (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 ống
6 Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, 1m/1ống (mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn
7 Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, 2.5m/1ống (mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 ống
8 Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1mối nối
9 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 m2
10 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m2
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 1 m3
12 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 1 m3
13 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 1 m3
14 Bê tông nâng cao tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
15 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,49 1 m2
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,56 1 m3
17 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,95 1 m3
O 2- Gia cố ốp mái taluy
1 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1 m3
3 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
4 Xây đá hộc chân khay VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m3
5 Xây đá hộc VXM M100 gia cố ốp mái taluy dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 1 m3
P *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=16m/4cái (tận dụng nối thêm)
1 Đập phá khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 1 m3
2 Đào đất móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,32 1 m3
3 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,47 1 m3
4 Sản xuất, lắp đặt ống cống tròn D75 (toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 ống
5 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 1 m3
6 Mối nối cống dày 4cm, Vữa xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 1 m2
7 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 1 m2
8 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 1 m3
9 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,27 1 m3
10 Bê tông nâng cao tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m3
11 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,42 1 m2
12 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 1 m3
13 Xếp xà bần chống xói (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,46 1m3
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,25 1 m3
Q *\Cống bản dọc BTCT 60x60, L=38m/4cái (thiết kế mới + nạo vét cống cũ)
1 Nạo vét thân cống, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 xa 300m - ĐL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m3
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 1 m3
4 Dăm sạn đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 1 m3
5 Bê tông thân cống đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 1 m3
6 Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
7 Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 1 m3
8 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 1 m3
9 Sản xuất, Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cái
10 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 1 m3
11 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1 m3
12 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 1 m3
R *\ Tổ chức đảm bảo ATGT
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 Cái
3 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 574 Cái
7 Cọc tiêu di động, sản xuất, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.444 Cái
8 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 Công
9 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bóng
10 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Găng tay bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đôi
S Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64.989.000 VNĐ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->