Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:15:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,064,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3266 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6992 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2828 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,085 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | 100m |
| 10 | Nối cọc BTCT vuông, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,005 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,3615 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4659 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6643 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8837 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0647 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0428 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4059 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5723 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5372 | tấn |
| 24 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1418 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7018 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,7465 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,909 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,1196 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5918 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0359 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6291 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0921 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7139 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1824 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,1357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5092 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8067 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1624 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,1979 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8185 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8571 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0874 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117,7225 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,2934 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0015 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8712 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4367 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,256 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2251 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,305 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6506 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,3012 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 331,0546 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,7664 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,14 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450,5672 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 811,49 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,3278 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,646 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,418 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 433,0458 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,0764 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 178,88 | m |
| 14 | Ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,324 | m2 |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,7126 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,7126 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,7126 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 611,895 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.321,9636 | m2 |
| 20 | Sản xuất + lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,1684 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7533 | m2 |
| 22 | bản đế chân liên kết lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4086 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,711 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | M2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất 1 cánh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,391 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,92 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4177 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2034 | 1m2 |
| D | HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,8124 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,114 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1339 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,466 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,181 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4567 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2311 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5487 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | m3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,56 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,041 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn compac 20w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tủ điện 500x350x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P - 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 522 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 338 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 440 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| G | RÃNH CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,15 | m3 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhự fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xi Fong chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 22 | Cút góc fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van gạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 26 | Kép đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cút góc fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 4 | Y nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Chếch nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Tê nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút góc fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Cút góc nhựa fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| L | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,2633 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8034 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0704 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7388 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,656 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,048 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,048 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,868 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9216 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1728 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,72 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,2 | m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,088 | 10m |
| N | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi