Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200808125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:15:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,064,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,9 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3266 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6992 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,231 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,656 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,656 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2828 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,085 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,297 100m
10 Nối cọc BTCT vuông, KT 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,792 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,005 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,3615 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4659 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,6643 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8837 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0647 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0428 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,4059 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1644 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5723 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5372 tấn
24 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,1418 m3
25 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7018 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,7465 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,909 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,1196 m2
B PHẦN THÂN
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5918 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0843 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 1cấu kiện
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0359 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6291 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,247 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0921 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,4122 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7139 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2204 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1824 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,1357 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5092 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8067 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1624 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,1979 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8185 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8571 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,45 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2728 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2018 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0874 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 117,7225 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,2934 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,0015 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8712 m3
29 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4367 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4367 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 124,256 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2251 100m2
33 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,305 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,6506 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,3012 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 331,0546 m2
4 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,7664 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 114,14 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 450,5672 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 811,49 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 161,3278 m2
9 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,646 m2
10 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,418 m2
11 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 433,0458 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,0764 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 178,88 m
14 Ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,324 m2
15 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,7126 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,7126 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,7126 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 611,895 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.321,9636 m2
20 Sản xuất + lắp dựng lan can INOX cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,1684 kg
21 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,7533 m2
22 bản đế chân liên kết lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4086 100m2
24 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,88 m2
25 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,711 m2
26 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,5 M2
27 Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất 1 cánh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
28 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m2
29 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,92 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,391 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,92 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4177 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,48 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,2034 1m2
D HÈ, RÃNH, HỐ GA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,8124 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,114 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1339 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,466 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,181 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,4 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,4 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4567 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2311 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5487 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73 1cấu kiện
12 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,95 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,9 m3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,6 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,6 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,56 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,041 1m2
8 Kẹp tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 quả
12 Đo điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 điểm
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
3 Đèn compac 20w Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
6 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
9 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Công tắc 2 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
12 Tủ điện 500x350x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
13 Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 2P - 100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 522 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 338 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 440 m
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
G RÃNH CHÔN ỐNG
1 Đào rãnh chôn ống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,15 m3
H PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100 m
2 Cút góc + cút nối fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
3 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Rắc co nhự fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
7 Van phao tự ngắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
I PHẦN CẤP NƯỚC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
4 Dây cấp chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
5 Xi Fong chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
8 Dây cấp xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,17 100m
12 Tê nhựa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Cút góc nhựa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Chếch nhựa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Rắc co PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Măng sông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
21 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
22 Cút góc fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
24 Van gạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
26 Kép đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
2 Tê nhựa fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
3 Cút góc fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
4 Y nhựa PVC fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
5 Chếch nhựa fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
9 Tê nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
10 Cút góc fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
11 Chếch nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Y nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
16 Cút góc nhựa PVC fi 42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
18 Cút góc nhựa fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
19 Tê nhựa PVC fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ để bình chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
L BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,2633 m3
2 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9897 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0299 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0302 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0213 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8034 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0782 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0281 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0704 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7388 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,656 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,048 m2
14 Đánh màu tường bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,048 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,868 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9216 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,094 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1728 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 1cấu kiện
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,86 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,72 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 177,2 m2
4 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,088 10m
N
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->