Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:58:00 đến ngày 2020-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,955,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7845 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2422 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3035 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6447 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,4 | m3 |
| B | CỐNG BẢN B=2m CỌC C2: KM0+274.38 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 9 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3359 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi