Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:05:00 đến ngày 2020-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,260,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, vét bùn | <br/>không yêu cầu | 3.775,39 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | không yêu cầu | 59,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | không yêu cầu | 28.481,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | không yêu cầu | 1.626,91 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | không yêu cầu | 32,54 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2kg/m2 | không yêu cầu | 32,54 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | không yêu cầu | 32,54 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | không yêu cầu | 32,54 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Không yêu cầu | 139,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | không yêu cầu | 318,13 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | không yêu cầu | 35,285 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan | không yêu cầu | 9,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 69,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 10,67 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 17,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | không yêu cầu | 1,61 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 14,29 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ống cống | không yêu cầu | 24 | cái |
| 11 | Đắp vữa mối nối cống | không yêu cầu | 62,1 | m2 |
| 12 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | không yêu cầu | 25,72 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bảo vệ | không yêu cầu | 134,21 | m2 |
| D | CỬA XẢ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C3 | không yêu cầu | 1,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | không yêu cầu | 167,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 3,42 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 3,68 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 1,1 | m3 |
| E | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH KÍN | |||
| 1 | Đào đất C3 | không yêu cầu | 865,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | không yêu cầu | 411,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 66,56 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 166,4 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | không yêu cầu | 255,67 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | không yêu cầu | 10,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | không yêu cầu | 640 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 50,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | không yêu cầu | 4,47 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | không yêu cầu | 640 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH KÍN CHỊU LỰC B = 60cm | |||
| 1 | Đào đất C3 | không yêu cầu | 89,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | không yêu cầu | 49,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 4,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 4,44 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM M100 tạo phẳng | không yêu cầu | 44 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | không yêu cầu | 19,84 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | không yêu cầu | 23,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | không yêu cầu | 0,91 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | không yêu cầu | 0,92 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | không yêu cầu | 40 | cái |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Hố ga thu nước mặt đường HAAN-NM0l, KT DxRxC II (1000x400x900) | không yêu cầu | 22 | cái |
| 2 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 1,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK180mm | không yêu cầu | 0,57 | 100m |
| 4 | Lắp dựng hố ga | không yêu cầu | 22 | cái |
| H | HỐ THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm | không yêu cầu | 5,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 7,6 | m3 |
| 3 | Láng vữa tạo phẳng, vữa XM M75 | không yêu cầu | 50,69 | m2 |
| 4 | Bê tông tường thân, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 16,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cho bê tông tại chỗ | không yêu cầu | 0,46 | tấn |
| 6 | Gia công thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | không yêu cầu | 0,78 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 2,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | không yêu cầu | 0,85 | tấn |
| 9 | Gia công thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | không yêu cầu | 2,35 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | không yêu cầu | 44 | cái |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 156,73 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400mm | không yêu cầu | 2.161,96 | m2 |
| J | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 36,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 25,41 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 | không yêu cầu | 218 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | không yêu cầu | 972 | cái |
| K | PHẦN ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | không yêu cầu | 21,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm, M150, đá 1x2 | không yêu cầu | 25,41 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100 | không yêu cầu | 181,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch đan rãnh | không yêu cầu | 181,5 | m2 |
| L | PHẦN KHÓA VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 14,37 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | không yêu cầu | 118 | m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | không yêu cầu | 169,67 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | không yêu cầu | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | không yêu cầu | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | không yêu cầu | 2 | cái |
| N | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | không yêu cầu | 90 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | không yêu cầu | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo công trình | không yêu cầu | 4 | cái |
| 4 | Băng nilon an toàn | không yêu cầu | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa PVC D25 đế Bê tông | không yêu cầu | 50 | cái |
| 6 | Cờ điều khiển giao thông | không yêu cầu | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi