Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 0.6% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882558-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 0.6% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20200882546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 07:43:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,925,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Vét hữu cơ, đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 10,8839 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 12,2988 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 88,8142 100m3
4 Đào rãnh -đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 2,9011 100m3
5 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 2,9011 100m3
6 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 29,6173 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 29,6173 100m3
8 Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 59,1969 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ được phê duyệt 6,1051 100m3
10 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 1,1458 100m3
11 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 3.815,64 m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ được phê duyệt 5,0473 100m2
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 763,13 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,5353 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 3,64 m3
16 Bê tông ống cống hình hộp SX, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 10,8 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,39 100m2
18 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 2,16 m3
19 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1632 100m2
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 11,75 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,4814 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). Theo hồ sơ được phê duyệt 2,42 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1123 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0486 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0868 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1839 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Theo hồ sơ được phê duyệt 10 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,3569 100m3
29 Đào thi công cầu bản và dẫn dòng, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,1281 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 9,7 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 4,77 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0996 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 2,8 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1435 100m2
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 26,89 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,866 100m2
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 38,29 m3
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,9392 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1488 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0172 tấn
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,7897 100m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 8,62 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ được phê duyệt 0,4279 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2707 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1923 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,7741 tấn
47 Đào thi công chân khay, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1454 100m3
48 Ván khuôn móng chân khay Theo hồ sơ được phê duyệt 0,464 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 5,08 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 5,16 m3
51 Nilon lót mái taluy Theo hồ sơ được phê duyệt 47,95 m2
52 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0928 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 7,19 m3
54 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0882 100m3
55 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,6889 100m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 7,27 m3
57 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 14,38 m3
58 Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,8 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 5,4 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được phê duyệt 0,114 100m2
61 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 35,87 m3
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 1,0038 100m2
63 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0099 tấn
64 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ được phê duyệt 1,9609 tấn
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2756 100m3
66 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0672 100m3
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,77 m3
68 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 4,83 m3
69 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1721 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ được phê duyệt 0,98 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0476 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0319 tấn
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0988 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 7 cái
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0448 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 9,9766 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 11,2736 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 35,4039 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,8157 100m3
5 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,8157 100m3
6 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 30,9757 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 30,9757 100m3
8 Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 4,4282 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ được phê duyệt 4,1649 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,7808 100m3
11 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 2.602,8 m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ được phê duyệt 3,4704 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 520,56 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,031 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 11,62 m3
16 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 31,82 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 1,107 100m2
18 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 6,48 m3
19 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ được phê duyệt 0,4896 100m2
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 36,08 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 1,3714 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ được phê duyệt 7,83 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được phê duyệt 0,3536 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1458 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,521 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,6859 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 30 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,6873 100m3
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,9294 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 7,27 m3
31 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 14,38 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,8 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 5,4 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ được phê duyệt 0,114 100m2
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 35,87 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 1,0038 100m2
37 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0099 tấn
38 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ được phê duyệt 1,9609 tấn
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,3718 100m3
40 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0672 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,77 m3
42 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 4,83 m3
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1721 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ được phê duyệt 0,98 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0476 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0319 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0988 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ được phê duyệt 7 cái
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0448 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1 Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 1,6312 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ được phê duyệt 1,8433 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 15,5678 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,0862 100m3
5 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,0862 100m3
6 Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 2,4515 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 2,4515 100m3
8 Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 13,1163 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ được phê duyệt 2,0053 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,3761 100m3
11 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ được phê duyệt 1.253,4 m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ được phê duyệt 1,6712 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 250,68 m3
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ được phê duyệt 1,4284 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ được phê duyệt 6,01 m3
16 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 17,4 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,623 100m2
18 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 3,48 m3
19 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2608 100m2
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ được phê duyệt 18,67 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,749 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ được phê duyệt 3,86 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ được phê duyệt 0,178 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ được phê duyệt 0,0783 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,1385 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ được phê duyệt 0,2957 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ được phê duyệt 16 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ được phê duyệt 0,9523 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->