Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 0.6% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 0.6% chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 07:43:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,925,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10,8839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 12,2988 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường -đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 88,8142 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh -đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,9011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,9011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 29,6173 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 29,6173 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 59,1969 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,1051 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,1458 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3.815,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,0473 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 763,13 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,5353 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3,64 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 11,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,4814 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1123 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1839 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo hồ sơ được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,3569 | 100m3 |
| 29 | Đào thi công cầu bản và dẫn dòng, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,1281 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0996 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1435 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 26,89 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,866 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 38,29 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,9392 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1488 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,7897 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,4279 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2707 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1923 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,7741 | tấn |
| 47 | Đào thi công chân khay, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1454 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng chân khay | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 51 | Nilon lót mái taluy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 47,95 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,19 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0882 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,6889 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,27 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 35,87 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,0038 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,9609 | tấn |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2756 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 68 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1721 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0988 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 9,9766 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 11,2736 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 35,4039 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,8157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,8157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30,9757 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30,9757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,4282 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,1649 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,7808 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2.602,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3,4704 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 520,56 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,031 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 11,62 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 31,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,107 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 36,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,3714 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,3536 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1458 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,6859 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,6873 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,9294 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7,27 | m3 |
| 31 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 35,87 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,0038 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,9609 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,3718 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 42 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 4,83 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1721 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,98 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0988 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ được phê duyệt | 7 | cái |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,6312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,8433 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 15,5678 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,0862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,0862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,4515 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,4515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa sau đắp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 13,1163 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ được phê duyệt | 2,0053 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,3761 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1.253,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,6712 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 250,68 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ được phê duyệt | 1,4284 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 17,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,623 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2608 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 18,67 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ được phê duyệt | 3,86 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,0783 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,2957 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ được phê duyệt | 0,9523 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi