Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858416-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200850352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:45:00 đến ngày 2020-09-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,140,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG-NHÀ CHÍNH
1 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,05 m3
7 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m3
17 BT giằng móng, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
22 Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
23 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m3
24 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m3
26 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,95 m3
28 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,99 m3
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
31 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
32 Ván khuôn tường kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
47 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
49 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC-NHÀ CHÍNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,52 m3
2 Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kĩ thuật, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
5 Sản xuất lan can hành lang inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
6 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
7 SX Lắp dựng quả INOX trục cầu thang D200, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
8 SX lan can Kính cường lực dầy 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
9 LD lan can kinh cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
10 SX mái kính an toàn dầy 10.38mm, khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x80xx1,5, dây cáp treo inox D40 dày 1,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CERAMIC KT 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch CERAMIC KT100x600mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,6 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,7 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,3 m2
17 Trần tấm PANEL Định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4 m2
19 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6 m2
20 Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,9 m2
22 Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,7 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924,8 m2
27 Láng nền đường dốc, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, khía kẻ caro chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3 m2
28 Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3 m2
29 Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m2
30 Ke chống bão ( 6 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127 cái
31 Sản xuất xà gồ thép hình C120 x 40 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép C120 x 40 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
33 Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,32 1m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,39 m2
35 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC KT300x300mm chống trơn vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,14 m2
36 Lát nền gạch gốm đỏ 500 x 500 vữa XM75#, H < 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,78 m2
37 Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
38 Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 md
39 Cát đệm đầm kỹ , khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
40 Lát đá bậc cầu thang đá GRANIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m2
41 Lát đá bậc tam cấp ĐÁ GRANIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,19 m2
42 Rọ chắn rac Inox - D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Phễu thu + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
45 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Ống nước D15 tràn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 100m
47 Sản xuất cửa hoa INOX vuông 12x12x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
48 Lắp dựng hoa INOX cửa bằng INOX vuông 12x12x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1 m2
C PHẦN CỬA-NHÀ CHÍNH
1 Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
2 Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,5 mm, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đòng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
3 Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,5 mm, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đòng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
4 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, dày 1,2 mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,13 m2
5 Vách cố định nhôm dày 1,2 mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m2
6 SX cửa kho tiền chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
7 Bộ loogoo chữ gồm chữ chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh cao 21cm, Phòng giao dịch ngân hàng chính sách xã hộingân hàng chính sách xã hội huyện Bình Liêu cao 26cm bằng composite màu xanh lá cây; Lô gô nổi cao 90cm, rộng 80cm bằng composite màu cánh sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
8 SX cửa cuốn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,06 m2
9 Bộ mô tơ cửa cuốn sức nâng 1000kg + Lưu điện 1500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D ĐIỆN - NHÀ CHÍNH
1 Đèn LED Tuyp T8 Liền máng đơn, L=1200, bóng Led P=18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Đèn LED Tuyp T8 Liền máng đơn, L=600, bóng Led P=10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đèn bán cầu D225 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Đèn ốp trần KT 300 X300 Bóng LED 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Đèn ngắn tường ngoài nhà bóng LED 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đèn LED DOWINLIGHT Âm trần D110 P=12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
7 Đèn LEDPANEL âm trần KT 600 x600 P=36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
8 Đèn LEDPANEL âm trần KT 600 x1200 P=36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Đèn mâm LED D800MM x H450 (LED 3 MẦU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Quạt trần L=1400 VINAVIW P=80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Quạt treo tường D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Quạt thông gió âm trần KT 250x 250; P=45w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Công tắc đền đôi liền ổ cắm điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
15 Công tắc đền đơn liền ổ cắm điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
16 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
17 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Công tắc đèn cầu thang 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
24 Mặt chứa Aptomat 1 cựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Aptomat 3 pha 50A-16kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Aptomat 1 pha 50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Aptomat 1 pha 60A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Aptomat 1 pha 30A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Aptomat 1 pha 20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Aptomat 1 pha 6A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Aptomat 1 pha 10A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
33 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
34 Tủ điện sắt âm tường (TĐT)KT 300 X200 X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m
36 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m
37 Dây điện CU/PVC/PVC 2x 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
38 Dây điện CU/PVC/PVC 3 x 1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Dây điện CU/PVC/PVC 2x 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Dây điện CU/PVC/PVC 2x 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
41 Dây điện CU/PVC/PVC 2x 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
42 Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
43 Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m
44 Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
45 Ống nhựa mềm đàn hồi D27 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
46 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000+ 12 000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
47 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
49 Ống gas đồng d6.35+ 9,52 d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
50 Ống gas đồng d1 6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
51 Ống nước ngưng tụ D16 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
52 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
53 Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
55 Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
56 Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
57 Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
E CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ CHÍNH
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
4 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Rắc co D50 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Rắc co D32 (lắp ống PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Măng sông PPR (PN10) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Măng sông PPR (PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Kép đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
32 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
33 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
34 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
35 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Cút nhựa PVC 135° - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Cút nhựa PVC 135° - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cút nhựa PVC 135° - D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Cút nhựa PVC 90° - D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Cút nhựa PVC 90° - D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Côn nhựa PVC-D125x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Côn nhựa PVC-D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Măng sông nhựa PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Măng sông nhựa PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Măng sông nhựa PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Bịt đầu PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Bịt đầu PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Bịt đầu PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Chậu rửa Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
58 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
59 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
61 Phễu thu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Phễu thu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Gương soi KT 3400x900x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Van phao cầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
3 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
4 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
7 Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
8 Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
9 Ván khuôn giằng, dầm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
10 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
11 Thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
12 Ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
13 LD tấm đan P <250kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Trát thành ngoài bể, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 m2
15 Trát thành trong bể, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 m2
16 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
17 Đánh màu thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m2
18 Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,37 m2
19 Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
G PCCC NHÀ CHÍNH
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 10 đầu
3 Đế đầu báo nhiệt gia tăng (H+) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Đầu báo cháy nhiệt cố định (H+) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
5 Đế đầu báo nhiệt cố định (H+) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
6 Đầu báo Khói quang cố định (S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
7 Đế đầu báo Quang cố định (S) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
8 Chuông báo cháy 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
9 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
10 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
11 Đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
12 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Cầu đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Cáp điện tín hiệu báo cháy 2 x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
16 Cáp tín hiệu báo cháy 2 x 10 x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Cáp điện 3 pha (3x 6+ 1 x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Khớp nối SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Cút chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
21 Tê chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
22 Ống gen bảo vệ dân dẫn chống cháy SP D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
23 Cút 90 độ chống cháy SP D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Ac Quy 24V dự phòng cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tủ điện KT 350 x150 x60 (kiểu âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
26 Attomat 1 pha- 10A (Kiểu âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Attomat 3 pha- 20A (Kiểu âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
29 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
30 Ổ cắm điện đơn (kèm đế ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
32 Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
33 Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
34 Cút 90 chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Khớp nối SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Attomat 1 pha- 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Attomat 3 pha- 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
39 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
40 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
41 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
42 Nội quy tiêu lệnh PCC nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
H ĐIỆN NHẸ-NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt Tủ RACK 20U-D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
2 Lắp đặt Tủ RACK 10U-D450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 BỘ
3 Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ODF
4 Lắp đặt giá phối dây quang ODF 24 cổng FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ ODF
5 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đôi đầu dây
6 Dây nhảy quang CAT6 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 sợi
7 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đôi đầu dây
8 Dây nhẩy quang dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
9 áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đôi đầu dây
11 Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
12 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi đầu dây
13 Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
14 Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 10 m
17 Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 m
18 ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 519 m
19 ống nhựa luồn dây D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
20 Cáp UTP/cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 10 m
21 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi đầu dây
22 Đầu bấm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi đầu dây
24 Dây nhẩy cat6 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
25 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
26 ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
27 Hộp nối dây 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
29 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thiết bị
30 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
31 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
32 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 phiến
I CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
11 ốp gạch trụ cổng gach thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
12 SX cổng đẩy INOX cao 1,8m(VB Số 1292 BVLK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
13 LD cổng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
14 Mô tơ điều khiển cổng tải trọng tối đa 900kg bao gồm board điều khiển, chìa khóa mở trong, 1 bộ nhận sóng vô tuyến 1 kênh và điều khiển, phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Dải giấy dầu nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
17 Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 100m2
18 Lát gạch đất nung KT 500 x500 xm 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tấn
J NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
19 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400 X 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa HDPE (PN10) - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
2 Ống nhựa HDPE (PN10) - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
3 Cút HDPE-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cút HDPE-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Van 2 chiều khoá D25 (lắp ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van 1 chiều khoá D25 (lắp ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Rắc co D32 (lắp ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rắc co D25 (lắp ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Khớp chống rung D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Khớp chống rung D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van phao cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Crephin giọ lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
15 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
16 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,105 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
18 Bê tông giằng mặt hố, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
20 Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
21 Nắp tôn hố bơm, KT: 100x100cm, tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L BỂ NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
2 Rải bạt dứa để đổ bê tông đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
3 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Bê tông bể , M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
9 Ván khuôn gỗ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
10 Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
11 Trát thành ngoài bể, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
12 Trát thành trong bể, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,648 m2
13 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 m2
14 Đánh màu thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 m2
15 Quét Bitum thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
16 Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
17 Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,451 m3
18 Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cột đèn thép tròn côn H=8m + cần rời đơn H=1,5m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Bộ đèn led đường phố P=150W + Đia vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cầu nhựa D400 chiếu sáng vỉa hè (lắp trên thân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
6 Bu lông khung móng M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
8 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC (3x50+1x35) - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVCPVC 2x2,5 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVCPVC 2x2,5 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D30/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
13 Cầu đấu dây 60A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bảng điện Baketit dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
15 Đánh số cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 10 cột
16 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 10 m
19 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
20 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
25 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
N PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,045 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,395 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,278 m3
4 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
6 Xúc phê thải lên xe để đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 100m3
O PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 2 chiều treo tường 12 000BTU - Sưởi Inverter gas- 32Md Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cai
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU - Sưởi Inverter gas- 32Md Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cai
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU Sưởi Inverter gas- 410Md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
4 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
5 Cửa kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Bộ lưu điện UPS 3KVA tương đương Santak Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 SWITCH 16 PORT Đồng 1GB+ 2PORTSFP Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 SWITCH QUANG TRUNG TÂM 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 MODUL QUANG SINGLEMODE linksys 1000Mbps, khoảng cách tối đa 30km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 MODUL QUANG MULTIMODE linksys 1000base-SX: 1 Gbps, distance 500m, Multimode fiber, wavelenght 850nm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 PATCH PANEL 24 PORT CAT 6 Commscope Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
12 TỦ rack 20U-D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 TỦ rack 15U-D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Bộ lưu điện UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 SWITCH 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 SWITCH 16 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 PATCH PANEL 24 PORT CAT 6 Commscope Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 CAMERA IP hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Đầu ghi hình NVR 24 kênh trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đầu ghi hình NVR 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 ổ cứng lưu trữ HDD 8TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->