Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:45:00 đến ngày 2020-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,140,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG-NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,05 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m3 |
| 17 | BT giằng móng, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,99 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 31 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC-NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,52 | m3 |
| 2 | Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kĩ thuật, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 5 | Sản xuất lan can hành lang inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 7 | SX Lắp dựng quả INOX trục cầu thang D200, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 8 | SX lan can Kính cường lực dầy 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 9 | LD lan can kinh cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 10 | SX mái kính an toàn dầy 10.38mm, khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x80xx1,5, dây cáp treo inox D40 dày 1,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch CERAMIC KT 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch CERAMIC KT100x600mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,7 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3 | m2 |
| 17 | Trần tấm PANEL Định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6 | m2 |
| 20 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,9 | m2 |
| 22 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,8 | m2 |
| 27 | Láng nền đường dốc, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, khía kẻ caro chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127 | cái |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hình C120 x 40 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép C120 x 40 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,32 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC KT 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,39 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC KT300x300mm chống trơn vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch gốm đỏ 500 x 500 vữa XM75#, H < 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,78 | m2 |
| 37 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 38 | Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | md |
| 39 | Cát đệm đầm kỹ , khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang đá GRANIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp ĐÁ GRANIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m2 |
| 42 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Ống nước D15 tràn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 47 | Sản xuất cửa hoa INOX vuông 12x12x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa INOX cửa bằng INOX vuông 12x12x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1 | m2 |
| C | PHẦN CỬA-NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,5 mm, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đòng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 3 | Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,5 mm, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện đòng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, dày 1,2 mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,13 | m2 |
| 5 | Vách cố định nhôm dày 1,2 mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 6 | SX cửa kho tiền chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Bộ loogoo chữ gồm chữ chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Ninh cao 21cm, Phòng giao dịch ngân hàng chính sách xã hộingân hàng chính sách xã hội huyện Bình Liêu cao 26cm bằng composite màu xanh lá cây; Lô gô nổi cao 90cm, rộng 80cm bằng composite màu cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 8 | SX cửa cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 9 | Bộ mô tơ cửa cuốn sức nâng 1000kg + Lưu điện 1500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | ĐIỆN - NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đèn LED Tuyp T8 Liền máng đơn, L=1200, bóng Led P=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED Tuyp T8 Liền máng đơn, L=600, bóng Led P=10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu D225 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần KT 300 X300 Bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đèn ngắn tường ngoài nhà bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn LED DOWINLIGHT Âm trần D110 P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Đèn LEDPANEL âm trần KT 600 x600 P=36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Đèn LEDPANEL âm trần KT 600 x1200 P=36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đèn mâm LED D800MM x H450 (LED 3 MẦU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Quạt trần L=1400 VINAVIW P=80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Quạt treo tường D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Quạt thông gió âm trần KT 250x 250; P=45w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đền đôi liền ổ cắm điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 15 | Công tắc đền đơn liền ổ cắm điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Công tắc đèn cầu thang 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 24 | Mặt chứa Aptomat 1 cựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 50A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 60A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 6A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 33 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Tủ điện sắt âm tường (TĐT)KT 300 X200 X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 3 x 1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 42 | Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 44 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 45 | Ống nhựa mềm đàn hồi D27 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000+ 12 000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 49 | Ống gas đồng d6.35+ 9,52 d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 50 | Ống gas đồng d1 6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 51 | Ống nước ngưng tụ D16 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 52 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 53 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 55 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 56 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 57 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC-NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN20) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Côn nhựa PVC-D125x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bịt đầu PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Bịt đầu PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Bịt đầu PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Chậu rửa Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 58 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 59 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Phễu thu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Gương soi KT 3400x900x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Van phao cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan P <250kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m2 |
| 19 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| G | PCCC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng (H+) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt cố định (H+) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo nhiệt cố định (H+) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo Khói quang cố định (S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Đế đầu báo Quang cố định (S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Cầu đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Cáp điện tín hiệu báo cháy 2 x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu báo cháy 2 x 10 x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 17 | Cáp điện 3 pha (3x 6+ 1 x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Khớp nối SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cút chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 21 | Tê chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Ống gen bảo vệ dân dẫn chống cháy SP D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 23 | Cút 90 độ chống cháy SP D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Ac Quy 24V dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT 350 x150 x60 (kiểu âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Attomat 1 pha- 10A (Kiểu âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Attomat 3 pha- 20A (Kiểu âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 30 | Ổ cắm điện đơn (kèm đế ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 32 | Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 33 | Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 34 | Cút 90 chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Khớp nối SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Attomat 1 pha- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Attomat 3 pha- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 39 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh PCC nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| H | ĐIỆN NHẸ-NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RACK 20U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 2 | Lắp đặt Tủ RACK 10U-D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 3 | Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt giá phối dây quang ODF 24 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đôi đầu dây |
| 6 | Dây nhảy quang CAT6 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sợi |
| 7 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi đầu dây |
| 8 | Dây nhẩy quang dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 9 | áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 14 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | 10 m |
| 17 | Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 18 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m |
| 19 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp UTP/cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10 m |
| 21 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi đầu dây |
| 22 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi đầu dây |
| 24 | Dây nhẩy cat6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 26 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 27 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 29 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phiến |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 11 | ốp gạch trụ cổng gach thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 12 | SX cổng đẩy INOX cao 1,8m(VB Số 1292 BVLK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | LD cổng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Mô tơ điều khiển cổng tải trọng tối đa 900kg bao gồm board điều khiển, chìa khóa mở trong, 1 bộ nhận sóng vô tuyến 1 kênh và điều khiển, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dải giấy dầu nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 17 | Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 500 x500 xm 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | tấn |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400 X 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Cút HDPE-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Van 2 chiều khoá D25 (lắp ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều khoá D25 (lắp ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D32 (lắp ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D25 (lắp ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khớp chống rung D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Crephin giọ lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,105 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng mặt hố, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 20 | Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Nắp tôn hố bơm, KT: 100x100cm, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa để đổ bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 11 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 12 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m2 |
| 15 | Quét Bitum thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 17 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,451 | m3 |
| 18 | Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn côn H=8m + cần rời đơn H=1,5m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Bộ đèn led đường phố P=150W + Đia vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu nhựa D400 chiếu sáng vỉa hè (lắp trên thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC (3x50+1x35) - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVCPVC 2x2,5 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVCPVC 2x2,5 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 15 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 cột |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 m |
| 19 | Thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,395 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,278 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 6 | Xúc phê thải lên xe để đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m3 |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 2 chiều treo tường 12 000BTU - Sưởi Inverter gas- 32Md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cai |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU - Sưởi Inverter gas- 32Md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cai |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU Sưởi Inverter gas- 410Md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 4 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 5 | Cửa kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 3KVA tương đương Santak Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | SWITCH 16 PORT Đồng 1GB+ 2PORTSFP Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | SWITCH QUANG TRUNG TÂM 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | MODUL QUANG SINGLEMODE linksys 1000Mbps, khoảng cách tối đa 30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | MODUL QUANG MULTIMODE linksys 1000base-SX: 1 Gbps, distance 500m, Multimode fiber, wavelenght 850nm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | PATCH PANEL 24 PORT CAT 6 Commscope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | TỦ rack 20U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | TỦ rack 15U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | SWITCH 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | PATCH PANEL 24 PORT CAT 6 Commscope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | CAMERA IP hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu ghi hình NVR 24 kênh trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu ghi hình NVR 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | ổ cứng lưu trữ HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi