Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 06:49:00 đến ngày 2020-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 2 | Mương cáp xây trung thế MCX | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 115 | m |
| 3 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | vị trí |
| 4 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 151 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 42 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x240 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 125 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 115 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,51 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 9kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 89mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện <= 120mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện <=240mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,636 | tấn/km |
| 21 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,636 | tấn |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | sợi |
| 23 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| B | Đường dây trung áp 35kV trên không | |||
| 1 | Dây, sứ phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Phần |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11,0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cột thép đơn thân CT22-1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cột |
| 5 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-35d | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tay giữ cáp 1 sợi cáp TGC-1 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Thu hồi đường dây cũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Phần |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Phần |
| 19 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | móng |
| 20 | Móng cột MT24-30 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | móng |
| 21 | Móng cột thép đơn thân 22m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | móng |
| 22 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | VT |
| 23 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | VT |
| C | Đường dây thông tin | |||
| 1 | Chi phí xây dựng đường dây thông tin | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
| D | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV trên không | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 52 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 21 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | VT |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 5 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| E | Mua sắm + Lắp đặt + Thí nghiệm thiết bị ĐZ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | quả |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | quả |
| F | Quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi