Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, đình chính, chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng; hạng mục: Tam bảo, đình chính, chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:19:00 đến ngày 2020-09-07 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,901,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TAM BẢO | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,277 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,184 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,783 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,472 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,367 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,428 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,43 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,191 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,954 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,175 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,865 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48,757 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,144 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,062 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,053 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,483 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,129 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,046 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,669 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,044 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,339 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 261,004 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 200,529 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,496 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 254,82 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 41,76 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 200,529 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 390,89 | m2 |
| 40 | Máng thoát nước bằng Inox dày 0.5 ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,034 | tấn |
| C | CHI TIẾT BỆ THỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,603 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,264 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,428 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,685 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,902 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,01 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,123 | m3 |
| 10 | Trát mặt ngoài bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 57,697 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,208 | m2 |
| 12 | Trát mặt trong bệ thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31,96 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 43,398 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,119 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,285 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,693 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cấu kiện |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch Hạ Long 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 43,2 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 430x430x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | tấm |
| 2 | Chân tảng 460x460x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,902 | m3 |
| 4 | Ốp cổ bậc bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 3cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,192 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,127 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi lan can đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,425 | m3 |
| 7 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,431 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cột đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,423 | m3 |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,52 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng xối, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 253,509 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69,4 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loại phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,451 | m3 |
| 13 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 56,176 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 22,371 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | con |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, H<4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,125 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,098 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,736 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | hiện vật |
| 20 | Tu bổ, phục hồi đại tự, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,448 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,085 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 143,337 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24 | viên |
| E | PHẦN CỔ MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,584 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,13 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,538 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,305 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,426 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,088 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,519 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,651 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,258 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,221 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,955 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 74,925 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,713 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,785 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,232 | m2 |
| 16 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 17 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,412 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,981 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,859 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,983 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,909 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,952 | m3 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,417 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,851 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,926 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, KT 600x400x200 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P63A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 159 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 159 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 327 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 270 | m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| H | ĐÌNH CHÍNH | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,348 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,465 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,218 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,457 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,913 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,096 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,988 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,219 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,335 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,338 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,338 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,438 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44,675 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,479 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,131 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,065 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,026 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,029 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,543 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,218 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,133 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,74 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 234,436 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 187,561 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46,758 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 451,256 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 187,561 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 376,694 | m2 |
| 38 | Máng thoát nước bằng Inox dày 1.5 ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,138 | tấn |
| 39 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 40 | Thép đỡ máng V5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,051 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,11 | 100m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 420x420x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | tấm |
| 2 | Chân tảng 510x510x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | tấm |
| 3 | Chân tảng 430x430x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | tấm |
| 4 | Chân tảng 480x480x265 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | tấm |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,626 | m3 |
| 6 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,484 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên đá kê xà ngưỡng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,83 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó đá thềm bậc bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,159 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 184,812 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,036 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 53,54 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,49 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,55 | m3 |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 48,156 | m2 |
| 15 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,88 | m2 |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,545 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi nghê, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | con |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên cột đồng trụ, H<4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,618 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ, cột, loại tô da, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,706 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,808 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 142,51 | m2 |
| 22 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | viên |
| K | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,051 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,639 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,103 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,683 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,547 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,205 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,46 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,465 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,238 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,198 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,604 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,737 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,582 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, Mộng đơn (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,245 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, Mộng đơn (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,165 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,54 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,676 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,198 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,6 | m2 |
| 20 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 21 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,11 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,866 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,555 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,967 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,741 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,436 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,356 | m3 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,295 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,485 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,743 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 60x40x20 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P40A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 124 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 124 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 193 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 180 | m |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| N | HẠ GIẢI PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| O | TAM BẢO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 66,576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,492 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,428 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,176 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,752 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,436 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,436 | 100m3 |
| P | MÓNG NHÀ TAM BẢO (DO ĐỊA PHƯƠNG XÂY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,247 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,751 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,578 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,578 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,578 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,404 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,341 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,341 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,341 | 100m3 |
| Q | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 206,733 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,658 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,68 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,405 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,448 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,181 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,066 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,066 | 100m3 |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| S | TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,723 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,651 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.356,774 | m2 |
| T | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,12 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,246 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.064,495 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi