Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Bắc Giang năm 2020 - đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868207-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Bắc Giang năm 2020 - đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200861696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:26:00 đến ngày 2020-09-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,067,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm BTS BGG_YDG_TAN_MY_3
B TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 16,931 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 2,16 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 9,711 m
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 3,963 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,1843 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
C ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 8 10 m
D BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
E Móng shelter
F SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 7,218 tấn
2 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,218 tấn
3 Bu lông M22-2ECU-75 480 bộ
4 Bu lông M20-2ECU-65 150 bộ
5 Bu lông M16-2ECU-45 368 bộ
6 Bu lông M16-2ECU-35 416 bộ
7 Bu lông M8-2ECU-185 144 bộ
8 Ecu M24 16 bộ
9 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 7.218 kg
G XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT
1 Đào móng công trình đất cấp 3 64,218 m3
2 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 51,47 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,051 Tấn
4 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,051 Tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng 51 kg
6 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,53 tấn
7 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,53 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,369 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,348 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,054 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 12,5 m3
13 Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi hiện trường bằng ô tô 2,5 tấn 1 ca
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 2 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 20 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,625 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,131 Tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 0,551 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm 0,91 Tấn
20 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp 0,462 100m2
21 Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 1,543 m3
22 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp 10,719 m3
23 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 2 công
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,805 m3
H Lắp dựng cột anten
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) 7,218 tấn
2 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
4 Mỡ bôi 20 kg
I Trạm BTS BGG_YDG_DUC_GIANG_2
J TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 17,0746 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 2,31 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 9,711 m
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4,262 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,3279 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
K ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m 1 cột
6 Móc treo cáp 4 Bộ
7 Kẹp siết đơn 4 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
9 Đai Inox 4 Bộ
10 Khóa đai Inox 4 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 5 10 m
L MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 7,218 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,016 tấn
3 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,218 tấn
4 Bu lông M22-2ECU-75 480 bộ
5 Bu lông M20-2ECU-65 150 bộ
6 Bu lông M16-2ECU-45 368 bộ
7 Bu lông M16-2ECU-35 416 bộ
8 Bu lông M8-2ECU-185 144 bộ
9 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
10 Bu long M10 L=30 4 bộ
11 Ecu M24 16 bộ
12 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 7.234 kg
N XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP
1 Đào móng công trình đất cấp 3 64,218 m3
2 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 51,47 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,051 Tấn
4 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,051 Tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng 51 kg
6 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,53 tấn
7 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,53 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,8 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,315 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,095 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,054 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 10 m3
13 Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi hiện trường bằng ô tô 2,5 tấn 1 ca
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,6 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 20 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,625 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,131 Tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 0,551 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm 0,91 Tấn
20 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp 0,462 100m2
21 Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 1,543 m3
22 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp 10,719 m3
23 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 2 công
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,805 m3
O Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) 7,218 tấn
2 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
4 Mỡ bôi 20 kg
5 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 2 m
P Trạm BTS BGG_YDG_TAN_AN_2
Q TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 26,632 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 43 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 18 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 29,8853 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
R ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 14 Bộ
7 Kẹp siết đơn 14 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 14 Bộ
9 Đai Inox 14 Bộ
10 Khóa đai Inox 14 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 14 10 m
S MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
T SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,698 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 60 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 666 m
8 Tăng đơ D22 18 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 36 cái
10 Maní 36 cái
11 Khoá cáp 216 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.837,871 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
U XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
V Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 48,705 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 27,299 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,375 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,284 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,519 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,936 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 20,716 m3
W Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
X Trạm BTS BGG_YDG_TIEN_PHONG_2
Y TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 23,784 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 38 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 27,0373 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
Z ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 cột
6 Móc treo cáp 12 Bộ
7 Kẹp siết đơn 12 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 12 Bộ
9 Đai Inox 12 Bộ
10 Khóa đai Inox 12 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 20,5 10 m
AA BỆ ĐỠ TỦ OUDOOR
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
AB Móng phòng máy shelter
AC SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 885 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.899,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
AD XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN
AE Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo 75,546 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 55,464 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,089 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,06 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,743 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,596 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,383 m3
AF Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
AG Trạm BTS BGG_YDG_CANH_THUY
AH TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 21,928 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,1813 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AI ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 cột
6 Móc treo cáp 12 Bộ
7 Kẹp siết đơn 12 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 12 Bộ
9 Đai Inox 12 Bộ
10 Khóa đai Inox 12 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 18 10 m
AJ BỆ ĐỠ TỦ OUDOOR
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
AK Móng phòng máy shelter
AL SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,726 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 843 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.800,871 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
AM XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN
AN Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo 61,242 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,88 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,481 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,36 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,683 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 27,168 m3
AO Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
AP Trạm BTS BGG_YDG_DONG_SON
AQ TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,312 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 33 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,565 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AR ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 cột
6 Móc treo cáp 8 Bộ
7 Kẹp siết đơn 8 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 8 Bộ
9 Đai Inox 8 Bộ
10 Khóa đai Inox 8 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 8,5 10 m
AS BỆ ĐỠ TỦ OUDOOR
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
AT Móng phòng máy shelter
AU SẢN XUẤT CỘT ANTEN
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,726 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 851 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.825,828 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
AV XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN
AW Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo 61,242 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,88 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,481 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,341 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,647 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 26,531 m3
AX Lắp dựng cột anten
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
AY Trạm BTS BGG_YDG_LANG_SON
AZ TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,312 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,253 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 33 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,565 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
BA ĐIỆN NGUỒN
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 1 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 8 10 m
BB NHÀ TRẠM
BC Móng nhà trạm
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,533 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,368 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 10,374 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,163 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,209 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,869 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,523 m3
BD Xây nhà trạm
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,032 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,026 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,581 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,027 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,079 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,026 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,47 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,433 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,021 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 7,616 m2
22 Cửa sắt bịt tôn 1,926 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,816 m2
24 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
25 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
26 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,616 m2
27 Sơn chống thấm mái 7,616 m2
28 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
31 Tôn úp nóc + tôn úp sườn 11,88 md
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,049 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,021 m2
34 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
35 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
36 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
37 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,616 m2
BE Hệ thống điện trong phòng máy
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 16 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 25 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
BF Vật tư tủ điện
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
BG SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.986,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
BH XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BI Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 61,365 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 33,875 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,481 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,341 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,66 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,42 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 26,659 m3
BJ Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
BK Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 7 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->