Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878571-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200832229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 08:30:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,866 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,852 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,266 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m2
13 Lót bạt nhựa chống mát nước xi măng cho giằng cos -1.200 và giằng cos +-0.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 100m3
17 Đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,039 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
34 Kẻ roon lõm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,33 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,33 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,934 m2
37 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
38 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,29 m2
39 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,306 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,063 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,179 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,748 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,372 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 100m2
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m3
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,541 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,652 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,899 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 m3
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
43 Gia công giằng mái thép, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,939 tấn
46 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m2
47 Chèn khe hở giữ mái ngói và mái xiên đầu hồi, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m2
48 Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,292 m2
49 Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,232 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp 12x12x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,419 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,814 m2
54 Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
55 Đắp lôgô trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Gia công, sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 kg
57 Sản xuất, lắp dựng nắp đậy thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,617 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,285 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,67 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,272 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,435 m2
64 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,77 m2
65 Kẻ ron lõm tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
66 Đắp bánh ú, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,24 m2
69 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
70 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,35 m2
71 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,91 m
73 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m2
74 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,927 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,701 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,992 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,557 m2
78 Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic kích thước 150x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,495 m2
79 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
82 Lắp đặt co lơi PVC, D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
83 Lắp đặt co nhựa PVC, d=60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Bình chữa cháy khí CO2, MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
86 Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn 32w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
21 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
22 Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
23 Cụm đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
24 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=30m, kim thu sét 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
29 Đóng cọc chống sét mạ kẽm, cọc L63x63x6, L= 2,5m vuốt nhọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
31 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
32 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
34 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
38 Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
D NÂNG NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,784 m3
6 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 m3
8 Cắt roon sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,414 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,734 m
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 m2
E CƯỚC VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,615 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,615 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3093 10m³/1km
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,615 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 10m³/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 10m³/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 10m³/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 10 tấn/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,069 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,069 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,069 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,069 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->