Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 08:30:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,866 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,266 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa chống mát nước xi măng cho giằng cos -1.200 và giằng cos +-0.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m3 |
| 17 | Đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,039 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 34 | Kẻ roon lõm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,33 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,33 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,934 | m2 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,29 | m2 |
| 39 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,306 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,748 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,541 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,652 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,899 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 43 | Gia công giằng mái thép, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 47 | Chèn khe hở giữ mái ngói và mái xiên đầu hồi, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 48 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,292 | m2 |
| 49 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm kính, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,232 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp 12x12x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,419 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,814 | m2 |
| 54 | Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 55 | Đắp lôgô trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Gia công, sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng nắp đậy thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,617 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,285 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,67 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,272 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,435 | m2 |
| 64 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,77 | m2 |
| 65 | Kẻ ron lõm tường lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 66 | Đắp bánh ú, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,24 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,91 | m |
| 73 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,927 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,701 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,992 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,557 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic kích thước 150x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=60mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm, dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co lơi PVC, D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC, d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy khí CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 86 | Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn trên nắp mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 23 | Cụm đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 24 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=30m, kim thu sét 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm, cọc L63x63x6, L= 2,5m vuốt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 31 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 32 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái, hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 34 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 38 | Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| D | NÂNG NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 6 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m3 |
| 8 | Cắt roon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,414 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,734 | m |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | m2 |
| E | CƯỚC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,615 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,615 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3093 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,615 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây 9,5x13,5x20cm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi