Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy Hải Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở Huyện ủy Hải Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 17:42:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,641,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,6629 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5172 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,917 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,43 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1338 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,868 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng cột, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6427 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8196 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373,269 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,43 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,1354 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373,269 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3863 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3863 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,258 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1687 | 100m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,388 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,388 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7538 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2922 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8701 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,7928 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,212 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,748 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7338 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0193 | m2 |
| 48 | Sơn tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,66 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0193 | 10m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5907 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn Led âm trần D90-7W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2-2x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=69mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Giá đỡ cục nóng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Giá treo mặt lạnh điều hòa Cassette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đai inoc ống treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 17 | Tủ phối cáp MDF 30P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ phối cáp IDF 20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ cỏp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300 x 250 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 20 | Ổ cắm điện thoại + Fax âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 21 | Đế ổ cắm điện thoại + Fax âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Cáp điện thoại 20x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Cỏp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | m |
| 25 | Tủ mạng trung tâm H1000xW600xD600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ >600 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tổng đài điện thoại và 24 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530 | cây |
| 30 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cây |
| 31 | 1 cỏp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.830 | m |
| 32 | ổ căm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 33 | DĐế ngầm cho ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 34 | HUB SWITCH-16 potr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | HUB SWITCH-24 potr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính temper 6,38mm (phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Vách ngăn phòng phó bí thư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 5 | Vách kính cường lực văn thư cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m2 |
| 6 | Cửa đi D1 Kính cường lực bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabô +xi phông+ dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20- DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Côn nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC 135o D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC 42o -D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC 42o -D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 18000 BTU âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn ghế uống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu KT 4,75x2,45x0,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu KT 1,6x2,45x0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi