Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (900 triệu đồng) và nguồn kết dư tại Kho bạc NN tỉnh (900 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:16:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa Trụ sở làm việc Ban Dân vận Tỉnh ủy | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,08 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,08 | m2 |
| 3 | Láng sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m3 |
| 6 | Sản xuất đà trần sSTK 40x80 dày 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đà trần STK 40x80 dày 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 8 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,46 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m3 |
| 17 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic chống trượt 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,15 | m2 |
| 21 | Hút hầm tự hoại, giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt automat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn LED có lưới tán xạ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn LED tròn áp trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 56 | Lắp đặt SWICH 8 PORT - 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt CABLE ENHANCED RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt CONNECTOR UTP đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt MODEM WIFI tốc độ 450 MB 3 ăngten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống Gain âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Đục tường, sàn tạo rãnh tường, sàn bê tông sâu <=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 62 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,166 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m |
| 64 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,3 | m |
| 65 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (phần cạnh cửa tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,17 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 1 cánh mở nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 2cánh, 4 cánh mở nhựa lõi thép kính cương lực dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung vách kính nhựa lõi thép kính cường lục dày 8mm (gồm phụ kiện cửa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,707 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ sơn cũ tường ngoài nhà x 50% vào tổng khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,36 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ sơn cũ tường trong nhà x 40% vào tổng khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,01 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ sơn cũ trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,581 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần x 40% vào tổng khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,27 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,043 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 5% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,246 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,985 | m2 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,501 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,246 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,062 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,422 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,705 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.763,25 | m2 |
| 85 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,902 | m2 |
| 87 | Sơn PU gỗ bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,902 | m2 |
| 88 | Vệ sinh bậc cấp láng đá mài, chân móng ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m2 |
| 89 | Sơn dầu đánh bóng bậc cấp láng đá mài, chân móng ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ khung kèo bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 94 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 95 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m2 |
| 98 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 101 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 102 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 103 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt giảm STK D100/D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt giảm STK D76/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,491 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,509 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi