Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:03:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,258,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LÚN CAO SU | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,558 | 100m |
| 2 | Đào lún cao su (kể cả vận chuyển đất đào đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,293 | 100m3 |
| 3 | Lu lại mặt đường tại các vị trí đào lún cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,776 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (đá xanh), dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (đá xanh), dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² các vị trí lún cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,586 | 100m2 |
| B | TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường trước khi cán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,69 | 100m2 |
| 2 | Tăng cường lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (đá xanh), dày 18cm (kể cả bù phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,458 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN hạt mịn C12,5 dày 7cm (bao gồm tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,193 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn dày 1,5cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,399 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bằng BNT hạt mịn C12,5 dày 5cm (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,712 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng BNT hạt mịn C12,5 dày 2,5cm các vị trí vuốt nối đường tẻ (bao gồm tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,217 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, công nghệ sơn nóng dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,709 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, công nghệ sơn nóng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi