Gói thầu: Cải tạo công nghệ nhập từ cầu sắt đến điểm E kho B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Cải tạo công nghệ nhập từ cầu sắt đến điểm E kho B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty xăng dầu khu vực 2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:05:00 đến ngày 2020-09-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,574,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Dùng ni tơ đuổi xăng dầu trong ống công nghệ từ cầu sắt sau kho vật tư về điểm E Kho B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,073 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển ni tơ ra vị trí thi công và thu hồi vỏ chai sau khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chai |
| 3 | Tháo dỡ ống công nghệ 12" (Tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ ống công nghệ 10" (Tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ ống công nghệ 8" (tính bằng 60% lắp đặt ống thép 8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 6 | Tháo dỡ van chặn 12" (tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ van chặn 10" (tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót, ống thép 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,334 | 100M |
| 9 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 03 lớp vải thủy tinh, ống thép 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100M |
| 10 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót, ống thép 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100M |
| 11 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 03 lớp vải thủy tinh, ống thép 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100M |
| 12 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót, ống thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100M |
| 13 | Lắp đặt co thép 12", côn đồng tâm 12"-10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co thép 10", côn đồng tâm nối hàn 10"-8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp bích thép 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | Cặp |
| 17 | Lắp bích thép 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | Cặp |
| 18 | Lắp bích thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Cặp |
| 19 | Lắp đặt bích thép đặc 12"(tính bằng 50% của 50% lắp đặt van, không tính ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép đặc 10" (tính bằng 50% của 50 % lắp đặt van, không tính ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép 12" (bằng 1,5 lần co thép 12") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép 10" (bằng 1,5 lần co thép 10") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép 8" (bằng 1,5 lần co thép 8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cầu đồng nối bích thép 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cầu đồng nối bích thép 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cầu đồng nối bích thép 8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt gu dông ống thép 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 28 | Lắp đặt gu dông ống thép 10" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép 12" (>100m nhân với hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100M |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép 10" (>100m nhân với hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100M |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép 8" (<100m nhân với hệ số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100M |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển ống công nghệ từ hiện trường về nhập kho vật tư cự ly TB 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển ống công nghệ từ xưởng cơ khí vào công trình để lắp đặt cự ly 1500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | Tấn |
| B | GỐI ĐỠ ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| C | Phần gối đỡ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính =<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3605 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,012 | m3 |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép gối công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1708 | tấn |
| 7 | Sơn gối đỡ bằng 02 lớp sơn chống gỉ+ 02 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt gối công nghệ bằng PP bắt bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | tấn |
| D | Phá dỡ, đào đất | |||
| 1 | phá dỡ mặt đường bê tông xi măng: 6 tấm đan x dài 5m/tấm x rộng 1m/tấm x dày 0,2m/tấm = 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đào đất, nạo vét cát đầm trong hào công nghệ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng oto tự đổ 5T phạm vi 1000m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| E | Thi công tấm đan | |||
| 1 | Đắp cát, đất nén nền công trình (cát, đất tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0901 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung V50x50 quanh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm đỡ đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm đỡ đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đỡ đan đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đan bê tông mặt đường đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| F | Gia công và lắp đặt gối đỡ tạm | |||
| 1 | Gia công gối đỡ tạm thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt gối đỡ tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi