Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200843230-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình thủy bộ hải phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 18:40:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,871,127,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ cánh cổng cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật<br/> 7,642 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,136 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4 m3
C PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 92,485 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 226,668 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,187 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 289,005 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 194,445 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 483,4 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 483,4 m3
10 Tháo dỡ mái tôn cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,561 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao &lt;&#x3D; 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,351 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,972 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,972 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,972 m3
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
E SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 <br/> Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,36 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3 và máy ủi &lt;&#x3D;110 CV, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,696 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,696 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,696 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng vỉa hè Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,224 m3
2 Đào móng ga, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,806 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,733 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,272 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,593 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,076 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,137 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,602 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,838 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,602 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,876 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Cống D300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,303 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,747 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
G XÂY LẮP CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,183 m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,598 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,954 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,207 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,332 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,699 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,155 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,985 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 141,445 m3
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,662 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 157,043 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,857 m2
21 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,7 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 206,9 m2
23 Thép vuông 14x14 làm hàng rào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500,219 kg
24 Thép bản làm hoa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,699 kg
25 Thép hộp 60x40x2 làm khung cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,742 kg
26 Tôn bịt dày 2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,26 m2
27 Mũi mác bằng gang đúc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
28 Sản xuất cổng, hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (tính vật liệu phụ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6409 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,82 m2
30 Bản lề cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Khóa + móc khóa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Bộ bánh xe cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp dựng rào sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,242 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 76,651 m2
H SÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,63 m3
2 Lát gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 216 m2
I XÂY LẮP NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II <br/> Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,468 m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,921 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,165 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,383 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
10 GCLD bu lông móng M18, L&#x3D;0,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,35 kg
11 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,217 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,788 m3
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,702 m2
16 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 tấn
17 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,427 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,428 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 124,457 m2
21 Bu lông M14x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
22 Lợp mái tôn múi mạ mầu chiều dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,621 100m2
23 Tôn mạ màu úp nóc, bo hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,88 m
24 Máng tôn mạ màu thu nước mưa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,57 m
25 Nẹp chống bão Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
J XÂY LẮP NHÀ CHÍNH
K PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào &lt; 0,8m3 đất cấp II (đào máy 80%) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,411 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;2 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,219 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,697 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,003 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,348 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,86 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,868 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,736 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &gt;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,856 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,139 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính &lt;&#x3D;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,833 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,311 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,562 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,906 m3
15 Trát tường bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,184 m2
16 Trát tường bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,184 m2
17 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,184 m2
18 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,718 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,483 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,661 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,238 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,278 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,242 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,26 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,574 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,739 m3
L PHẦN THÔ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;16 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,842 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,503 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,394 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,917 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,528 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,343 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,249 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &gt;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,131 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,413 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55,481 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,271 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,077 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,904 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,226 100m2
15 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,499 m2
16 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,499 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,499 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,226 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,952 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, tường cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,485 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,956 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,199 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường trên mái, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,626 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,936 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,176 100m2
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 112,125 m2
33 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 112,561 m2
34 Sản xuất xà gồ thép C80x50x10x2 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,771 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,772 tấn
36 Lợp mái tôn múi mạ mầu chiều dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,857 100m2
37 Tôn mạ màu úp nóc, bo hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,66 m
38 Nẹp chống bão Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 450 cái
39 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 163,592 m3
40 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,954 m3
41 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cầu thang, tam cấp khác cao &lt;&#x3D;16 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,157 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 663,051 m2
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.017,506 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 107,755 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,695 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,798 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.138,24 m
48 Chống thấm bằng giấy dầu khò gián nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98,604 m2
49 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,2 m
50 Tôn nền bằng bê tông xốp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,902 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,432 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,51 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 120,348 m2
54 Lát gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,35 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 371,631 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37,69 m2
57 Dán gạch thẻ vào chân tường móng, gạch 60x240mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,005 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,817 m2
59 Đóng trần nhôm Basi Clip-In 600x600x0,8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 413,086 m2
60 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 595,659 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 595,659 m2
62 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.137,854 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.137,854 m2
64 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 149,293 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 149,293 m2
66 Gia công khuôn cửa đơn tiết diện 60x130, gỗ N3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99,88 m
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99,88 m
68 GCLD nẹp khuôn cửa, tiết diện 70x15 và 35x35 gỗ nhóm 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 176,22 m
69 Gia công cánh cửa đi trên kính trắng dày 5 ly, dưới pa nô gỗ, gỗ N3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,535 m2
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,535 m2
71 Sơn cửa bằng sơn PU Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,689 m2
72 Lắp khóa cửa đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
73 Lắp bản lề cho cửa đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63 bộ
74 Lắp dựng Kemon cửa đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
75 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (Tương đương nhôm hệ HMI Kính an toàn 6,38) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,896 m2
76 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ dày 2mm, kính trắng dày 6.38mm(Tương đương nhôm hệ HMI Kính an toàn 6,38) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 109,08 m2
77 Phụ kiên đồng bộ cửa đi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
78 Phụ kiên đồng bộ cửa sổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
79 phụ kiện cửa sw Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
80 Cửa đi thép chống cháy (Cửa kho tiền) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,128 m2
81 Tay co thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
82 Gia công cửa sắt inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,392 kg
83 Sản xuất hoa inox bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 106,92 m2
84 Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III, đường kính D200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
85 Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,25 m
86 Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III 110x80 (tính cả khuỷu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,25 m
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,649 100m2
88 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong thời gian thi công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 915,564 m2
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,412 100m2
M HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
N Điện chiếu sang
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần <br/> Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 208 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút âm trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 máy
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
7 Ống bảo ôn điều hòa (ống nước thải + gas) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45 m
8 Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 800x600x250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
9 Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 400x300x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A + đế âm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;16A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;32A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;40A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;100A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.000 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 800 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat &lt;&#x3D;100x100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
33 Tiếp địa tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ
O Điện nhẹ
1 Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
2 Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
3 Cáp mạng LAN Cat6e Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
4 Cáp điện thoại 2 đôi dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 301 m
6 Bộ đổi nguồn 12V Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Cáp đồng trục RG6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
8 Dây CVV-2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat &lt;&#x3D;150x150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
P Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
5 Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 m
6 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
8 Chân bật sắt thép D10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
9 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Bulong vành đệm, đệm chì lá Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Q Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Si phông chậu rửa + tiểu nam ( tương đương Vigracra) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Dây cấp nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
12 Van phao DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
16 Cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
17 Cút PPR D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
19 Tê PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
20 Tê PPR D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Côn thu PPR D50*D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Tê thu PPR D50*D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Tê ren trong D25 ( Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Tê ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Cút ren trong D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
26 Cút ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Van 2 chiều PPR-D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Van 2 chiều PPR-D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Van 1 chiều PPR-D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Van 1 chiều PPR-D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Zắc co ren trong D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Zắc co ren trong D50 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Đầu nối thẳng D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
34 Đầu nối thẳng D50 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Đầu nối thẳng ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
36 Đầu nối thẳng ren ngoài D50 (Tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Ống PPR D25 PN10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,77 100m
38 Ống PPR D50 PN10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
39 Bích bịt xả thông tắc DN90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Bích bịt xả thông tắc DN110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
41 Chếch 135 PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
42 Chếch 135 PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
43 Chếch 135 PVC D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
44 Chếch 135 PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Cút PVC D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
46 Cút PVC D76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
47 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;42mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;76mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m
52 Đầu nối thẳng D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Đầu nối thẳng D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
54 Đầu nối thẳng D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
55 Đầu nối thẳng D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
56 Tê thu PVC D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
57 Tê thu PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Tê thu PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
59 Tê thu PVC D75&#x2F;42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Tê thu PVC D90&#x2F;75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Tê thu PVC D110&#x2F;75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
R BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,628 100m3
2 Đào móng băng, rộng &gt;3 m, sâu &lt;&#x3D;3 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,701 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,268 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,595 m3
5 Đắp cát tôn nền đáy bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,343 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,094 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,381 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,828 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,197 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,214 100m2
14 Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
15 Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,546 tấn
16 Cốt thép tường bể đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,074 tấn
17 Cốt thép tường bể đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép &gt;18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,619 tấn
20 Cốt thép sàn mái bể đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,305 tấn
21 Cốt thép sàn mái bể đường kính cốt thép &gt;10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,147 tấn
22 Trát, láng tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,464 m2
23 Trát, láng tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,464 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,464 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,25 m2
26 Quét sika chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,02 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,02 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,65 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,057 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,207 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m3
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d&#x3D;67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d&#x3D;32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;100x65mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
13 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
16 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d&lt;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d&#x3D;67mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
22 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d&#x3D;100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cuộn
26 Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cuộn
27 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường; KT:500x600x180 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
30 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
31 Lắp đặt khớp nối nhanh D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
32 Lắp đặt khớp nối nhanh D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
T BÌNH CHỮA CHÁY DI DỘNG
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt giá đựng bình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
4 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói địa chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
5 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói địa chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
7 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Nút nhấn báo cháy địa chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Modul báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 trung tâm
V HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bơm chữa cháy, động cơ điện, công suất P&#x3D;15KW; Q&gt;&#x3D;40m3&#x2F;h; H&gt;&#x3D;60m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q&gt;&#x3D;40m3&#x2F;h; H&gt;&#x3D;60m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện bù áp; P&#x3D;3KW; Q&gt;&#x3D;2.4m3&#x2F;h; H&gt;&#x3D;60m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt rọ hút 1 chiều bằng Inox D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt Y lọc rác D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt rọ hút 1 chiều bằng Inox D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Y lọc rác D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt bình áp lực 100 lít Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d&#x3D;65mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d&#x3D;50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
W HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn EXIT Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn sự cố Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
X HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ CO2 CHO KHO TIỀN
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí C02 68 lít&#x2F;45kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bình
2 Lắp đặt trung tâm báo xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt đầu phun xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
6 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 cái
7 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d&#x3D;20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 cái
8 Lắp đặt tủ điều khiển xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Còi báo xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Lắp đặt bình kích hoạt xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van điều khiển xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt bộ ống góp xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt bộ giá đỡ bình xả khí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Y THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa 2 chiều treo tường 900 BTU Daikin Inverter FTXM25HVMV 1HP, Thái Lan, 2020 <br/> Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Điều hòa 2 chiều treo tường 1200 BTU Daikin Inverter TXS35GVMV 1.5HP, Thái Lan, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Điều hòa 2 chiều treo tường 1800 BTU Daikin Inverter FTXS50GVMV 2HP, Thái Lan, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Điều hòa 2 chiều treo tường 24000 BTU Daikin FCQ71KAVEA&#x2F;RQ71MV1 2 chiều 24000 BTU, thái lan, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Điều hòa 2 chiều âm trần 36000 BTU Daikin FCQ100KAVEA&#x2F;RQ100MY1 2 chiều 36000 BTU 3 pha, thái lan, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Át 3P-100A Aptomat(MCCB) ABS103c 3P 100A LS,LS Industrial Systems, Hàn Quốc,2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Quầy gỗ giao dịch KT (DxRxC): 5780x600x1830mm ( quầy gỗ 2 tầng) gỗ công nghiệp MDF Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Modem Route Wifi TP_Link Archer C58HP, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Switch TP-Link TL- SG108 8 cổng, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Switch TP-Link TL- SG5412F 12 cổng, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Switch TP-Link TL- SG1016D 16 cổng, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Tủ điện thông tin, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Tủ phổ quang, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150, Việt Nam, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Camera trong nhà Camera HD-TVI STARLIGHT 2MP bán cầu, hồng ngoại 20M, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
15 Camera ngoài nhà Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20M ngoài trời 2MP, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Đầu ghi hình Camera IP 12 kênh AVTECH AVH312, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Tivi an ninh Smart TV HD 32inch T4300 2020, UA32T4300AKXXV, Việt Nam, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 PC cho hệ thống an ninh PC Dell Vostro 3671MT V579Y1W(i5-9400&#x2F;4GB&#x2F;1TB HDD&#x2F;UHD630&#x2F;Win 10) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 UPS UA32T4300AKXXV, Trung Quốc, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất P&#x3D;15KW, Q&gt;40m3&#x2F;h; H&gt;&#x3D;60m, Italia, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q&gt;40m3&#x2F;h; H&gt;60m, EU, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Máy bơm chữa cháy tự động cơ điện bù áp; P&#x3D;3KW; EU, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Tủ điều khiển máy bơm tự động P&#x3D;18KW (1 bơm điện + 1 bơm diesel + 1 bơm bù áp), chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Tủ điều khiển xả khí, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện, KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Trung tâm báo cháy xả khí trung tâm, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Hochiki RPP- EDW05B, Nhật Bản, 2020 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Trung Tâm
27 Cửa kho tiền ( Theo Tiêu chuẩn của Ngân Hàng Nhà Nước) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->