Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình thủy bộ hải phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:40:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,871,127,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ |
|||
| B | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 7,642 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH |
|||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,485 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,668 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,005 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,445 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 483,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 483,4 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,561 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| E | SAN NỀN |
|||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,224 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ga thu nước, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,602 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,876 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cống D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| G | XÂY LẮP CỔNG, TƯỜNG RÀO |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,183 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,985 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,445 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,662 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,043 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,857 | m2 |
| 21 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,7 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,9 | m2 |
| 23 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500,219 | kg |
| 24 | Thép bản làm hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,699 | kg |
| 25 | Thép hộp 60x40x2 làm khung cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,742 | kg |
| 26 | Tôn bịt dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 27 | Mũi mác bằng gang đúc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Sản xuất cổng, hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (tính vật liệu phụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6409 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Khóa + móc khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bộ bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng rào sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,242 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,651 | m2 |
| H | SÂN |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,63 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m2 |
| I | XÂY LẮP NHÀ XE |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,165 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 10 | GCLD bu lông móng M18, L=0,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,35 | kg |
| 11 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,788 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,702 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,457 | m2 |
| 21 | Bu lông M14x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi mạ mầu chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 23 | Tôn mạ màu úp nóc, bo hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m |
| 24 | Máng tôn mạ màu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,57 | m |
| 25 | Nẹp chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| J | XÂY LẮP NHÀ CHÍNH |
|||
| K | PHẦN MÓNG |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II (đào máy 80%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,219 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,697 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,348 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,736 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,856 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, chân cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,562 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,906 | m3 |
| 15 | Trát tường bể lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,184 | m2 |
| 16 | Trát tường bể lớp 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,184 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,184 | m2 |
| 18 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,718 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,661 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,574 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| L | PHẦN THÔ |
|||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,842 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,528 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,343 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,249 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,413 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,481 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,271 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,077 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,499 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,499 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,499 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,952 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,485 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường trên mái, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,626 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,125 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,561 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép C80x50x10x2 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi mạ mầu chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,857 | 100m2 |
| 37 | Tôn mạ màu úp nóc, bo hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m |
| 38 | Nẹp chống bão | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | cái |
| 39 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,592 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây cầu thang, tam cấp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 663,051 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,506 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,755 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,695 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,798 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.138,24 | m |
| 48 | Chống thấm bằng giấy dầu khò gián nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,604 | m2 |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m |
| 50 | Tôn nền bằng bê tông xốp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,902 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,432 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,51 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,348 | m2 |
| 54 | Lát gạch terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,631 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,69 | m2 |
| 57 | Dán gạch thẻ vào chân tường móng, gạch 60x240mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,005 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,817 | m2 |
| 59 | Đóng trần nhôm Basi Clip-In 600x600x0,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,086 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 595,659 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 595,659 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,854 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,854 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,293 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,293 | m2 |
| 66 | Gia công khuôn cửa đơn tiết diện 60x130, gỗ N3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,88 | m |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,88 | m |
| 68 | GCLD nẹp khuôn cửa, tiết diện 70x15 và 35x35 gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,22 | m |
| 69 | Gia công cánh cửa đi trên kính trắng dày 5 ly, dưới pa nô gỗ, gỗ N3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,535 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,535 | m2 |
| 71 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,689 | m2 |
| 72 | Lắp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 73 | Lắp bản lề cho cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 74 | Lắp dựng Kemon cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (Tương đương nhôm hệ HMI Kính an toàn 6,38) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,896 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ dày 2mm, kính trắng dày 6.38mm(Tương đương nhôm hệ HMI Kính an toàn 6,38) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,08 | m2 |
| 77 | Phụ kiên đồng bộ cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Phụ kiên đồng bộ cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 79 | phụ kiện cửa sw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Cửa đi thép chống cháy (Cửa kho tiền) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | m2 |
| 81 | Tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Gia công cửa sắt inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,392 | kg |
| 83 | Sản xuất hoa inox bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,92 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III, đường kính D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 85 | Gia công lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m |
| 86 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III 110x80 (tính cả khuỷu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,649 | 100m2 |
| 88 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong thời gian thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 915,564 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,412 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC |
|||
| N | Điện chiếu sang |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại ốp trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 7 | Ống bảo ôn điều hòa (ống nước thải + gas) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A + đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 33 | Tiếp địa tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| O | Điện nhẹ |
|||
| 1 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Cáp mạng LAN Cat6e | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m |
| 6 | Bộ đổi nguồn 12V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Dây CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| P | Chống sét |
|||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Thép tiếp địa 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 8 | Chân bật sắt thép D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bulong vành đệm, đệm chì lá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | Cấp thoát nước |
|||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Si phông chậu rửa + tiểu nam ( tương đương Vigracra) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Van phao DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D50*D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D50*D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tê ren trong D25 ( Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Tê ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cút ren trong D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Cút ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Van 2 chiều PPR-D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều PPR-D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Zắc co ren trong D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Zắc co ren trong D50 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng D50 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Đầu nối thẳng ren ngoài D25 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Đầu nối thẳng ren ngoài D50 (Tương đương Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 38 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 39 | Bích bịt xả thông tắc DN90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bích bịt xả thông tắc DN110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Chếch 135 PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Chếch 135 PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 43 | Chếch 135 PVC D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Chếch 135 PVC D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Cút PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 52 | Đầu nối thẳng D42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đầu nối thẳng D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Đầu nối thẳng D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 55 | Đầu nối thẳng D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Tê thu PVC D76 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Tê thu PVC D90 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê thu PVC D110 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 59 | Tê thu PVC D75/42 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê thu PVC D90/75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Tê thu PVC D110/75 (Tương đương nhựa Tiền Phong) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | BỂ PCCC |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,701 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,094 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,381 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 15 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường bể đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường bể đường kính cốt thép <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái bể đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái bể đường kính cốt thép >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 22 | Trát, láng tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,464 | m2 |
| 23 | Trát, láng tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,464 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,464 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,02 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,02 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
|||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100x65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường; KT:500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt khớp nối nhanh D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khớp nối nhanh D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| T | BÌNH CHỮA CHÁY DI DỘNG |
|||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá đựng bình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG |
|||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Nút nhấn báo cháy địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Modul báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| V | HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY |
|||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy, động cơ điện, công suất P=15KW; Q>=40m3/h; H>=60m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q>=40m3/h; H>=60m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện bù áp; P=3KW; Q>=2.4m3/h; H>=60m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ hút 1 chiều bằng Inox D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ hút 1 chiều bằng Inox D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình áp lực 100 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| W | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ |
|||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn EXIT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| X | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ CO2 CHO KHO TIỀN |
|||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí C02 68 lít/45kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu phun xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Còi báo xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình kích hoạt xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điều khiển xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ ống góp xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình xả khí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH |
|||
| 1 | Điều hòa 2 chiều treo tường 900 BTU Daikin Inverter FTXM25HVMV 1HP, Thái Lan, 2020 <br/> | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều treo tường 1200 BTU Daikin Inverter TXS35GVMV 1.5HP, Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 chiều treo tường 1800 BTU Daikin Inverter FTXS50GVMV 2HP, Thái Lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 chiều treo tường 24000 BTU Daikin FCQ71KAVEA/RQ71MV1 2 chiều 24000 BTU, thái lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 chiều âm trần 36000 BTU Daikin FCQ100KAVEA/RQ100MY1 2 chiều 36000 BTU 3 pha, thái lan, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Át 3P-100A Aptomat(MCCB) ABS103c 3P 100A LS,LS Industrial Systems, Hàn Quốc,2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Quầy gỗ giao dịch KT (DxRxC): 5780x600x1830mm ( quầy gỗ 2 tầng) gỗ công nghiệp MDF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Modem Route Wifi TP_Link Archer C58HP, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Switch TP-Link TL- SG108 8 cổng, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Switch TP-Link TL- SG5412F 12 cổng, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Switch TP-Link TL- SG1016D 16 cổng, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện thông tin, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tủ phổ quang, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Camera trong nhà Camera HD-TVI STARLIGHT 2MP bán cầu, hồng ngoại 20M, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Camera ngoài nhà Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 20M ngoài trời 2MP, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đầu ghi hình Camera IP 12 kênh AVTECH AVH312, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tivi an ninh Smart TV HD 32inch T4300 2020, UA32T4300AKXXV, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | PC cho hệ thống an ninh PC Dell Vostro 3671MT V579Y1W(i5-9400/4GB/1TB HDD/UHD630/Win 10) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | UPS UA32T4300AKXXV, Trung Quốc, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất P=15KW, Q>40m3/h; H>=60m, Italia, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Q>40m3/h; H>60m, EU, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm chữa cháy tự động cơ điện bù áp; P=3KW; EU, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm tự động P=18KW (1 bơm điện + 1 bơm diesel + 1 bơm bù áp), chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển xả khí, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện, KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Trung tâm báo cháy xả khí trung tâm, chất liệu tôn, sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, Việt Nam, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Hochiki RPP- EDW05B, Nhật Bản, 2020 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trung Tâm |
| 27 | Cửa kho tiền ( Theo Tiêu chuẩn của Ngân Hàng Nhà Nước) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi