Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885589-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án cssp xã Cao Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200815917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:49:00 đến ngày 2020-09-07 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 942,613,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,100,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3437 100m3
2 Đào nền đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5007 100m3
3 Đào nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6698 100m3
4 Phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2748 100m3
5 Phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m3
6 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8841 100m3
7 Bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1568 m3
8 Ván khuôn đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3077 100m2
9 Nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163,48 m2
B CỐNG BẢN B = 0.75M CỌC 30, KM0+902,93
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,894 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
13 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C CỐNG TRÒN D100 CỌC TD18, KM0+485,18
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m3
2 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
6 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống cống
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D Ống cống tròn D100
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
E CỐNG TRÒN D100 CỌC TD23, KM0+665,9
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m3
6 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3816 M2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Ống cống tròn D100
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->