Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 08:59:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8227 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,002 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3255 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 8 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9505 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7695 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3503 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 - tiết diện gạch <0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 - tiết diện gạch <0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,27 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | m2 |
| B | PHẦN THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột <= 0.1m2. chiều cao <= 6m. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | M3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | tấn |
| 5 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9327 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 15 | Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| C | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9671 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4844 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,082 | m2 |
| 6 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7569 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,711 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,55 | m2 |
| 9 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,082 | m2 |
| 10 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,179 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m2 |
| 12 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 13 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.2zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4958 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 17 | Bulong nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 19 | Tay vịn inox tròn D42x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn HQ đơn 1.2m 1x40W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Ngắt điện tự động MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt khuỷu 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt khuỷu 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt khuỷu 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt khuỷu 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khuỷu 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khuỷu 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 32 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 33 | Motor 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI 3M3: 2 hầm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 3m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9067 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2267 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7896 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1254 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 9 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,296 | m2 |
| G | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | |||
| 1 | Công tác gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | tấn |
| 2 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4093 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7343 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4538 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho BT đổ tại chỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Lát nền. sàn. kích thước gạch Ceramic 250x250 - tiết diện gạch 0.09m2. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,765 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tường. trụ. cột gạch ceramic 250x400 - tiết diện gạch <0.16m2. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột gạch ceramic 250x100 - tiết diện gạch <0.036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m2 |
| 15 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m2 |
| I | PHẦN THÂN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột <= 0.1m2. chiều cao <= 6m. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 5 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 7 | SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho BT đổ tại chỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6553 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <=10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | tấn |
| 15 | Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,636 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m2 |
| J | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3523 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,38 | m2 |
| 4 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,97 | m2 |
| 7 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,97 | m2 |
| 8 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,43 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 10 | SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | SX Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.2zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1102 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 16 | Trần tole lạnh dày 2.7z + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài <16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5285 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4533 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6133 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3948 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5267 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,148 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | m3 |
| 11 | Công tác gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi