Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870661-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200818257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 08:59:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8227 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,002 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3255 m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,024 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
8 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9505 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7695 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2704 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3503 tấn
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 - tiết diện gạch <0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9 m2
21 Công tác ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400 - tiết diện gạch <0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,27 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,094 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,094 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,094 m2
B PHẦN THÂN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột <= 0.1m2. chiều cao <= 6m. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 M3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1354 tấn
5 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2632 100m2
8 Trát xà dầm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2022 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9327 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1503 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 tấn
15 Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
C PHẦN THÂN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9671 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4844 m3
3 Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
5 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,082 m2
6 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7569 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,711 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,55 m2
9 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,082 m2
10 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,179 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 m2
12 SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
13 SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.2zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4958 100m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 tấn
17 Bulong nở D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,52 m2
19 Tay vịn inox tròn D42x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m2
21 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1995 m3
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn HQ đơn 1.2m 1x40W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đèn compact 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Ngắt điện tự động MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
7 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt khuỷu 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt khuỷu 90o D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt khuỷu 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt khuỷu 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt khuỷu 90o D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt khuỷu 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
22 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
32 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
33 Motor 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẦM TỰ HOẠI 3M3: 2 hầm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 3m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9067 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2267 m3
3 Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 m3
4 Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7896 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1254 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m3
8 Láng nền sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
9 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,296 m2
G Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200
1 Công tác gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0779 tấn
2 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,228 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4093 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7343 m3
4 Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4538 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m3
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho BT đổ tại chỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
10 Lát nền. sàn. kích thước gạch Ceramic 250x250 - tiết diện gạch 0.09m2. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,765 m2
11 Công tác ốp tường. trụ. cột gạch ceramic 250x400 - tiết diện gạch <0.16m2. XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
12 Công tác ốp chân tường. viền tường. viền trụ. cột gạch ceramic 250x100 - tiết diện gạch <0.036m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
13 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m2
15 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m2
I PHẦN THÂN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột <= 0.1m2. chiều cao <= 6m. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 tấn
5 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho BT đổ tại chỗ xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 100m2
8 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1329 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6553 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1223 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <=10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0183 tấn
15 Trát sênô. mái hắt. lam ngang. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,636 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m2
J PHẦN THÂN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3523 m3
2 Xây gạch ống KN 9x9x19. xây tường thẳng chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
3 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,38 m2
4 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,64 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,08 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,97 m2
7 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,97 m2
8 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,43 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
10 SX Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
11 SX Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính hệ 700. kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.2zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 100m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1102 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
16 Trần tole lạnh dày 2.7z + khung trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài <16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5285 100m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn compact 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
5 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
11 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt co PVC D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp nút bịt PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp nút bịt PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
M HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu >1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4533 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6133 m3
3 Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
4 Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 30cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3948 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày <= 10cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5267 m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m3
8 Láng nền sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
9 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,148 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 m3
11 Công tác gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
12 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->