Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:00:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,026,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | 7.471.768 | đồng |
| C | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,64 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,104 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,039 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,272 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,146 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,115 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,739 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,88 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (8x8x18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,512 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (8x8x18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,672 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,044 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,075 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,116 | tấn |
| 23 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,4 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,6 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37,069 | m2 |
| 26 | Làm chữ đồng bảng tên (cả chi phí vận chuyển lăp đặt) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,389 | m2 |
| 27 | Ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,56 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,341 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,31 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,675 | m2 |
| 31 | Gia công ray cổng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,14 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ray cổng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,14 | tấn |
| 33 | Khoá Cổng (Việt tiệp) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Bánh xe đẩy gắn vào cửa cổng chính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | Cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,082 | 100 m3 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng Bu Long M18, L=500 (5.6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,193 | m2 |
| 40 | Tấm Alu ALCOREST, độ dày nhôm 0.4mm, độ dày tấm Alu 6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,912 | m2 |
| 41 | Ốp chữ nổi bằng Mica bảng hiệu cổng chính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | md |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,277 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,277 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (*3) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,277 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 721,388 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 721,388 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,027 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,027 | m2 |
| D | LÁT GẠCH XI MĂNG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | gốc cây |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.526,65 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,407 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.526,65 | m2 |
| 6 | Công tác khoan lỗ thoát nước tại vị trí lát gạch qua mương thoát nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | công |
| E | PHẦN SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 758,095 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề bồn hoa, chân tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,952 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 212,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 260,949 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 758,095 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 473,349 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 758,095 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, sê nô đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 473,349 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234,798 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234,798 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234,798 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234,798 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,955 | 100 m2 |
| 14 | SXLD Bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| F | PHẦN SỬA CHỮA KHU VỆ SINH DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 99,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 99,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính > 70mm, chiều sâu khoan ≤ 30cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 72 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối cho trẻ em (Vigracera) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối cho người lớn (Vigracera) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, bằng đồng (vòi rửa sàn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các dụng cụ - Hộp đựng (xà bông, giấy vệ sinh) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo chậu, chân chậu và Vòi rửa Vigracera ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi loại lớn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,224 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,04 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,84 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 180 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa D27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa D34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 99,38 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 99,38 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần đỡ tôn lạnh bằng thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,199 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần đỡ tôn lạnh bằng thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,199 | tấn |
| 30 | Lợp trần tôn lạnh mạ màu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,496 | 100 m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (Ngoài nhà) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 194,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi bồn hoa. | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,504 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 74,98 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 200,114 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 74,98 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 275,094 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên Sê nô mái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,98 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,98 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,98 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,816 | 100 m2 |
| 12 | SXLD Bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| H | SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 389,318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87,628 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 389,318 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87,628 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 476,946 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên Sê nô mái | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,523 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,523 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,523 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,523 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,638 | 100 m2 |
| 11 | Trát, đắp gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,5 | m |
| 12 | SXLD Bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi