Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp đất, chống sét cho các Trạm AWOS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp đất, chống sét cho các Trạm AWOS |
| Số hiệu KHLCNT | 20180868501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:30:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,467,803,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,678,039 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn ba mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS CHU LAI - A.1.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất Phòng Server – A.1.1.1. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG (tại phòng thiết bị tầng 2 Đài KSKL Chu Lai) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| B | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 32 - A.1.2.1. HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp II bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| C | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 14 – A.1.3.1. HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp II bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| D | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 14 - A.1.4.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp kim Franklin bằng thép mạ đồng D16 dài 1m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Trụ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D48 dày 2,5mm cao 3m (bao gồm 01 bộ kẹp kim thu sét, 04 bộ tắc kê M16x150 Inox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 5 | Colie kẹp cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| E | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 14 - A.1.4.2 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cumg cấp và lắp đặt dây đồng trần M70 cho tiếp địa chôn sâu | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m (cho tiếp địa chôn sâu) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Khoan lỗ D90 sâu 20m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | lỗ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 245 | m |
| 5 | Đào đất cấp II chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 134,4 | m3 |
| 6 | Lấp đất trộn hóa chất ApliFill trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 119,7 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 22 | cọc |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 75 | mối |
| 10 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kg |
| 11 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| F | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 14 - A.1.4.3 HỐ GA KIỂM TRA (3 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp II bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| G | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 32 – A.1.5.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim Franklin bằng thép mạ đồng D16 dài 1m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Trụ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D48 dài 3m (Bao gồm 01 bộ kẹp kim thu sét, 04 bộ tắc kê M16x150 Iniox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 5 | Colie kẹp cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| H | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 32) – A.1.5.2 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M70 cho tiếp địa chôn sâu | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m (cho tiếp địa chôn sâu) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Khoan lỗ D90 sâu 20m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | lỗ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Đào đất cấp II chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 142,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 127,18 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 19 | cọc |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 72 | mối |
| 10 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kg |
| 11 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| I | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.1. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai - A.1.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 32 – A.1.5.3 HỐ GA KIỂM TRA (3 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp II bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| J | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PHÙ CÁT- A.2.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 15 – A.2.1.1 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 155 | m |
| 3 | Đào đất cấp III chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 84 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,19 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 74,81 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 48 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| K | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 15 – A.2.1.2 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| L | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 33 – A.2.2.1 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 290 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 154 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 16,84 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 137,16 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 19 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 74 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| M | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 33 – A.2.2.2 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| N | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất Phòng Server - A.2.3.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| O | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 33 – A.2.4.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp kim Franklin bằng thép mạ đồng D16 dài 1m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Trụ kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D48 dày 2,5mm cao 3m (bao gồm 01 bộ kẹp kim thu sét, 04 bộ tắc kê M16x150 Inox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| 5 | Colie kẹp cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| P | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 33 – A.2.4.2 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 275 | m |
| 3 | Đào đất cấp III chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 145,6 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 129,67 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 22 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 82 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 18 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| Q | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.2. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát - A.2.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 33 – A.2.4.3 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| R | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PLEIKU - A.3.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.3.1.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 2 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 74 | mối |
| 3 | Mối hàn điện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| S | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.3.1.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| T | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.3.1.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| U | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.3.1.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 117,6 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 104,74 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 19 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 56 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| V | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.3.1.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| W | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.3.2.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 2 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 74 | mối |
| 3 | Mối hàn điện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| X | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.3.2.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| Y | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.3.2.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| Z | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.3.2.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 100,8 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 89,77 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 18 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 50 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | kg |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AA | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.3.2.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AB | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.3.3.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 2 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 74 | mối |
| 3 | Mối hàn điện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| AC | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.3.3.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| AD | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.3.3.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| AE | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.3.3.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 205 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 106,4 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 94,76 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 18 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 54 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | kg |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AF | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.3.3.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AG | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 - A.3.4.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp kim Franklin bằng thép mạ đồng D16 dài 1m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Trụ kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D48 dày 2,5mm cao 3m (bao gồm 01 bộ kẹp kim thu sét, 04 bộ tắc kê M16x150 Inox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| 5 | Colie kẹp cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| AH | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 - A.3.4.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| AI | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 - A.3.4.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| AJ | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 - A.3.4.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 78,4 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 69,82 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 34 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AK | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 - A.3.4.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AL | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 - A.3.5.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp kim Franklin bằng thép mạ đồng D16 dài 1m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Trụ kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D48 dày 2,5mm cao 3m (bao gồm 01 bộ kẹp kim thu sét, 04 bộ tắc kê M16x150 Inox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| 5 | Colie kẹp cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| AM | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 - A.3.5.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| AN | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 - A.3.5.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| AO | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 - A.3.5.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 165 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 86,8 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 9,49 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 77,31 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 44 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AP | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.3. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku - A.3.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 - A.3.5.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AQ | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PHÚ BÀI - A.4.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.4.1.1. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| AR | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 - A.4.1.2. HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AS | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.4.2.1 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho tiếp địa chôn sâu | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Khoan lỗ D90 sâu 25m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho tiếp địa chôn sâu | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Đào đất cấp III chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 6 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 97,26 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 16 | cọc |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 59 | mối |
| 10 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | kG |
| 11 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AT | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 - A.4.2.2 HỐ GA KIỂM TRA (3 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AU | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.4.3.1. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| AV | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.4.3.2. HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho tiếp địa chôn sâu | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Khoan lỗ D90 sâu 25m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Đào đất cấp III chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 134,4 | m3 |
| 6 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 119,7 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 18 | cọc |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 66 | mối |
| 10 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kG |
| 11 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| AW | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.4.3.3. HỐ GA KIỂM TRA (3 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2,29 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AX | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm Server - A.4.4.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| AY | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.4. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài - A.4.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 09 - A.4.5.1 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| AZ | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS ĐÀ NẴNG - A.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server - A.5.1.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Franklin thép mạ kẽm D16 dài 1m (bao gồm bản mã thép KT: 120x120x5 và 04 bộ tắc kê M8x60 Inox SUS 304) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| 4 | Mối hàn điện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | mối |
| 5 | Bộ kẹp dây thoát sét vào tường bằng thép mạ kẽm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| BA | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server - A.5.1.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| BB | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server - A.5.1.3 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | lỗ |
| 2 | Cắt rãnh bê tông không cốt thép sâu 15cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | 10m |
| 3 | Hoàn trả bê tông nền M200 đá 1x2 dày 15cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 7 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 8 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | mối |
| 10 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | kg |
| 11 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| BC | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server - A.5.1.4 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 32 | m |
| BD | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server - A.5.1.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố kiểm tra | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BE | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) - A.5.2.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (Trạm đo gió) | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| BF | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) - A.5.2.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| BG | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) - A.5.2.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| BH | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) - A.5.2.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 135 | m |
| 2 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 3 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 4 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 57,36 | m3 |
| 5 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | cọc |
| 6 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 48 | mối |
| 7 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | kG |
| 8 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| BI | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) - A.5.2.5 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BJ | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (Trạm đo gió) | |||
| 1 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | mối |
| BK | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| BL | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| BM | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.4 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D75 sâu 2,5m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 cho rãnh tiếp địa | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Đào đất cấp III rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 4 | Lấp đất trộn hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) trên rãnh chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 5 | Lấp đất chôn dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 97,26 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 18 | cọc |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 57 | mối |
| 8 | Mỡ bò | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 15 | kG |
| 9 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hệ thống chống sét tiếp đất | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| BN | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.5 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| BO | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa - A.5.3.6 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BP | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 17 - A.5.4.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| BQ | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 17 - A.5.4.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| BR | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 17 - A.5.4.3 HỐ GA KIỂM TRA (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| BS | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.5. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 35 - A.5.5.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| BT | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.6. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn)) - A.5.6.1 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (Trạm thu tầm nhìn) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Hàn hóa nhiệt (tối thiểu thuốc hàn 112,5g/mối) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | mối |
| BU | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.6. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn)) - A.5.6.2 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M10 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| BV | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.6. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn)) - A.5.6.3 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| BW | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.6. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn)) - A.5.6.4 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN ĐƯỜNG TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| BX | A. Xây dựng hệ thống chống sét tiếp đất tại trạm -A.5. Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng - A.5.6. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn)) - A.5.6.5 HỐ GA KIỂM TRA (4 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc vữa XM M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 5 | Lấp hố ga đất cấp III bằng thủ công K=0.90 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Thép d6 làm nắp hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 7 | Thép d10 làm móc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 8 | Thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 9 | Cung cấp và đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| BY | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.1. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS CHU LAI – B.1.1.1 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 14 | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.490 | kg |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 44 | thùng |
| BZ | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.1. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Chu Lai – B.1.1.2 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 32 | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.626 | kg |
| CA | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.2. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PHÙ CÁT – B.2.1.1 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 15 | |||
| 1 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 900 | kg |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | thùng |
| CB | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.2. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát – B.2.1.2 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 33 | |||
| 1 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.650 | kg |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 38 | thùng |
| CC | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.2. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phù Cát – B.2.1.3 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây đầu 33 | |||
| 1 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.560 | kg |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 44 | thùng |
| CD | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.3. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PLEIKU– B.3.1.1 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 | |||
| 1 | Bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.260 | kg |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 38 | thùng |
| CE | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.3. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku – B.3.1.2 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 | |||
| 1 | Bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.080 | kg |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 36 | thùng |
| CF | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.3. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku – B.3.1.3 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa | |||
| 1 | Bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.140 | kg |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 36 | thùng |
| CG | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.3. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku – B.3.1.4 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 | |||
| 1 | Bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 840 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 20 | thùng |
| CH | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.3. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Pleiku – B.3.1.5 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 | |||
| 1 | Bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 930 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 22 | thùng |
| CI | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.4. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS PHÚ BÀI – B.4.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.250 | kg |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 32 | thùng |
| CJ | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.4. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Phú Bài – B.4.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.520 | kg |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 36 | thùng |
| CK | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.5. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS ĐÀ NẮNG – B.5.1. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server | |||
| 1 | Bộ cắt lọc sét 1 pha 63A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 60 | kg |
| CL | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.5. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng – B.5.2. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) | |||
| 1 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 690 | kg |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 30 | thùng |
| CM | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.5. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng – B.5.3. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa | |||
| 1 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện cực hóa học D54 dài 2,5m (bao gồm cả lồng bảo vệ đầu cọc, 01m dây đồng trần đầu cọc) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng bột) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1.170 | kg |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở suất của đất (dạng Gel) (tối thiểu 5 lít/thùng) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 36 | thùng |
| CN | B. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất - B.5. Mua sắm thiết bị, vật tư cho hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm AWOS Đà Nẵng – B.5.4. Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) | |||
| 1 | Bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CO | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.1. Trạm AWOS PLEIKU – C.1.1 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 09 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CP | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.1. Trạm AWOS Pleiku – C.1.2 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 27 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CQ | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.1. Trạm AWOS Pleiku – C.1.3 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 20A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CR | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.1. Trạm AWOS Pleiku – C.1.4 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 09 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CS | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.1. Trạm AWOS Pleiku – C.1.5 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm trần mây 27 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét dây trung tính 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 16A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CT | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.2. Trạm AWOS ĐÀ NẴNG – C.2.1 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại Trạm Server | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha 63A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| CU | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.2. Trạm AWOS Đà Nẵng – C.2.2 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 35 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CV | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.2. Trạm AWOS Đà Nẵng – C.2.3 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm giữa | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CW | C. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét tiếp đất tại Trạm - C.2. Trạm AWOS Đà Nẵng – C.2.3 Hệ thống chống sét, tiếp đất tại trạm đầu 17 - Trạm Optimet (đo gió, tầm nhìn) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ cắt sét 1 pha 50kA | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chống sét đường tín hiệu (Chống sét đường mạng ADSL) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi