Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB dự án Đường kết nối ga Phố Mới (Lào Cai) - ga Bảo Hà (Bảo Yên) - Trung tâm huyện Văn Bàn - Văn Yên (Yên Bái). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 13:33:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San tạo mặt bằng khu TĐC Thái Niên | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,876 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất từ mỏ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 367,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 367,086 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 407,553 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,33 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,104 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,38 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 53,53 | m2 |
| 9 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,99 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,772 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ thân cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cửa thu, cửa xả, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,42 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,636 | tấn |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | rọ |
| 15 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,706 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,25 | 100m2 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,806 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,109 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Đổ thải) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,206 | 100m3 |
| B | San tạo mặt bằng khu TĐC Làng Giàng | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,203 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất từ mỏ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 103,513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 103,513 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114,268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Đổ thải) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,203 | 100m3 |
| C | Xây dựng đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,521 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Cột TC-PCI: 8.5-4.3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cột |
| 16 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,15 | tấn |
| 17 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,15 | tấn |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cột |
| 19 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 159,285 | kg |
| 20 | Dây nối AL35 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,152 | kg |
| 21 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 22 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L<2.5M | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,531 | 100kg |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 422 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,422 | km/dây |
| 27 | Móc néo MTN F16S | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 28 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 30 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,4 | m |
| 31 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | bộ |
| 32 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 33 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 2 bu lông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 34 | Bịt đầu cáp B95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 35 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 36 | Lắp công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 37 | Áptomat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 38 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| 39 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hòm |
| 40 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 41 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | hòm |
| 42 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | hộp |
| 43 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 44 | Lắp hộp phân dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | m |
| 46 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | m |
| 47 | Cáp Muller 2x10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | m |
| 48 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | m |
| 49 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 2 bu lông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | 10 đầu cốt |
| 54 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 55 | Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | hộp |
| 56 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | tấn |
| 57 | Chi phí đóng cắt điện để đấu nối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | TB |
| D | Thí nghiệm đường dây 0.4 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv 4x95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | sọi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | cái |
| E | Kiểm định công tơ | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi