Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:16:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,976,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,998 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7298 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,195 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8576 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,063 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1457 | 100m3 |
| 9 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9632 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,669 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.933,0127 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4998 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,974 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,36 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6062 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0185 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5595 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,22 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1522 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1522 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1522 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 26 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,325 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 22km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Mặt biển tam giác cạnh D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cột biển báo D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 37 | Đắp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m3 |
| 38 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 41 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 42 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,66 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7596 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,52 | m3 |
| 47 | Lớp nilông chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7668 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4351 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,28 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5257 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2679 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9166 | tấn |
| 56 | Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,52 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,42 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6057 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4474 | 100m3 |
| 68 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,181 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,94 | m3 |
| 70 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 72 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Gia công thép hình cánh van, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 74 | Lắp dựng thép hình cánh van, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 78 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9747 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6563 | 100m |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,78 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3855 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3855 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3819 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3819 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6804 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6804 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi