Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874711-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Ngân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) và vốn vận động dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:35:00 đến ngày 2020-09-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,3303 | 100m2 |
| 2 | BTXM mặt đường đá 1x2 M250,dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.113,39 | m3 |
| 3 | Trải giấy dầu mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,6696 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm mặt đường dày 20cm, lu lèn K>= 0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,1339 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lề đường lớp trên dày 20cm, lu lèn K>= 0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1494 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lề đường lớp dưới dày 20cm, lu lèn K>= 0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1494 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chọn lọc phần taluy, lu lèn K>=0.90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5319 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường + rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6469 | 100m3 |
| 9 | Ban gạt, bù phụ nền đường bằng đất chọn lọc, lu lèn k>=0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6469 | 100m3 |
| B | II. PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Cừ tràm gia cố chân taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,4 | 100m |
| C | II. BIỂN BÁO - TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp biển (S.501) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tên đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình tam giác + trụ đỡ 3.1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tên đường + trụ đỡ 3.1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo hình tròn + trụ đỡ 3.1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo hình tam giác + trụ đỡ 4.0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| D | IV. CỌC TIÊU BÁO HIỆU NGUY HIỂM | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,87 | m3 |
| 2 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0114 | 100m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| F | I. PHẦN ỐNG THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đập phá cống cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3768 | 100m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M150 móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,01 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,638 | 100m2 |
| G | + Cung cấp và lắp đặt ống cống D400 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt join cao su D400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | mối nối |
| H | + Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt join cao su D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | mối nối |
| I | + Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000, L=4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt join cao su D1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng M75 xây mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất lưng cống bằng đất chọn lọc đến CĐTN, lu lèn K>=0.90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4413 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3768 | 100m3 |
| J | II. PHẦN MIỆNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng miệng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6288 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng miệng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 4x6 M150 miệng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0882 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2594 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất miệng cống bằng đất chọn lọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2956 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tạo dòng chảy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2717 | 100m3 |
| K | III. PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG | |||
| 1 | Đập phá mương bê tông cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0548 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,02 | m3 |
| 4 | Cát lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3268 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1469 | tấn |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M200 mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0476 | 100m3 |
| L | IV. PHẦN MƯƠNG BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đập phá mương bê tông cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào đất phần mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc đến cao độ tự nhiên, lu lèn K>=0.95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,338 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép D<10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6096 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10<D<=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8962 | tấn |
| 6 | Bê tông thân mương đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,82 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,24 | m3 |
| 9 | Cát lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Dây thừng tẩm nhựa chèn khe, b=5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 858 | m |
| 12 | Vận chuyển đất đào mương đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,858 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0936 | 100m3 |
| M | V. ĐÀ KHUÔN MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Bê tông khuôn mương đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khuôn mương đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,728 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép 10<D<=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8684 | tấn |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1856 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình V50x50x5cm bọc khuôn mương (mạ kẽm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9568 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình V50x50x5cm bọc khuôn mương (mạ kẽm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9568 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đà khuôn mương TL<250kg đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cấu kiện |
| N | VI. NẮP ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1664 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép nắp đan D<=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8538 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình nắp đan V50x50x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2542 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình nắp đan V50x50x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2542 | tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp đan TL>250kg đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cấu kiện |
| O | VII. HỐ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc hố thu, lu lèn K>=0.90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1059 | 100m3 |
| 3 | Cát lót hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M150 hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép miệng hố thu D<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2379 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,231 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi