Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:41:00 đến ngày 2020-09-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,836,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG NGHỆ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép 2 dẩu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 18 | Chi tiết M gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bulon chẻ chân M16*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Bulon M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| B | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6467 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối Adaptor - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ cảnh báo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 40 | Sơn trụ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng cây bụi, mở rộng khu xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,91 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,91 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào cũ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,311 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,967 | m3 |
| 17 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,06 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 125x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmx125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 1m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 1m2 |
| 19 | Nối ống vào bể chứa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 20 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 1m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 1m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 1m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối ren trong PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép mạ kẽm- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt nối ren ngoài- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông mạ kẽm - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3223 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đa ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| E | BỂ LẮNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,543 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,449 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8073 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6814 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0ly (1m2=9,42kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,238 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu mương thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7366 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8216 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0272 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,837 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9031 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite chống kiềm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,965 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1886 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung, sàn tung , máng răng cưa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,7 | kg |
| 39 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | tấn |
| 40 | Bulon chân chẻ M14x100 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Bulon định vị M14x80 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 42 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 43 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| F | BỂ LẮNG (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m |
| 3 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 1m2 |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m |
| 8 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5516 | 1m2 |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m |
| 13 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | 1m2 |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 17 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 18 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 1m2 |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m |
| 23 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 24 | Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 1m2 |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m2 |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m |
| 33 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 34 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 35 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 1m2 |
| 37 | Lắp bích nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 39 | Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | lỗ |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m |
| 42 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 43 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1m2 |
| 45 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 46 | Sản xuất thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 48 | Sản xuất thép hộp vuông inox 80x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép hộp vuông inox 80x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 50 | Bulong chân nở M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Sản xuất tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 52 | Gia công thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 54 | Bolong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Bolong nở M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m |
| 60 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 61 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 62 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 1m2 |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m |
| 66 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | 1m2 |
| 68 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 1m2 |
| 73 | Gia công mặt bích đặc inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 74 | Lắp mặt bích đặc inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 75 | Gia công mặt bích rỗng inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 76 | Lắp mặt bích rỗng inox DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 77 | Khona lỗ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 78 | Lắp đặt ống thép inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m |
| 79 | Gia công thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 80 | Lắp bích thép inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cặp bích |
| 81 | Gia công thép tấm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 82 | Lắp bích thép inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt ống thép ống inox 304 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 84 | Cắt ống thép inox , bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 85 | Cắt ống thép inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 mối |
| 86 | Khoan lỗ ống nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | lỗ |
| 87 | Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Gia công bệ đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 98 | Bulông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Bulông chân chẻ M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 102 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 103 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 104 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 1m2 |
| 106 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 107 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 1m2 |
| 110 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 111 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 1m2 |
| 115 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 116 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 117 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7067 | 1m2 |
| 120 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 121 | Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BỂ LỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bàng KL đát đào còn san xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4092 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5793 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.ly (1m2=9,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,824 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3721 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,577 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,577 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,212 | 1m2 |
| 29 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 30 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,683 | m2 |
| 32 | Bu lông M16x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m |
| H | BỂ LỌC (CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 2 | Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m |
| 5 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8212 | 1m2 |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m |
| 12 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 mối |
| 13 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | 1m2 |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m |
| 20 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 21 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 1m2 |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 26 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | 1m2 |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m |
| 30 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 1m2 |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m |
| 34 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 35 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 36 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9797 | 1m2 |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m |
| 41 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8572 | 1m2 |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m |
| 45 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 46 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 47 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5874 | 1m2 |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0802 | 1m2 |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m |
| 56 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 57 | Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 58 | Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5622 | 1m2 |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m |
| 64 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7573 | 1m2 |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 68 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 69 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 70 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 1m2 |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m |
| 75 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7636 | 1m2 |
| 77 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m |
| 79 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 1m2 |
| 81 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m |
| 84 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8587 | 1m2 |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m |
| 88 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 mối |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 1m2 |
| 90 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m |
| 93 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9998 | 1m2 |
| 95 | Gia công chi tiết đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 96 | Lắp đặt chi tiết đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 97 | bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 98 | Bu lông nở D12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 99 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 100 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m |
| 102 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 1m2 |
| 104 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 105 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m |
| 107 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8587 | 1m2 |
| 109 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m |
| 111 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 112 | Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 113 | Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0739 | 1m2 |
| 115 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 116 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 117 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 118 | Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 119 | Lắp đặt vành chắn D500 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 1m2 |
| 121 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 124 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 1m2 |
| 126 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 127 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 128 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 129 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 130 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 1m2 |
| 132 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 133 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 135 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 1m2 |
| 137 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 138 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m2 |
| 141 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 142 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 143 | Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 144 | Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 145 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 146 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 1m2 |
| 148 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 149 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m |
| 150 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | 1m2 |
| 152 | Gia công máng thu nước inox 304 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 153 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 154 | Lắp đặt máng thu nước và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | tấn |
| 155 | Cát lọc cỡ hạt 0.75-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 156 | Sỏi đỡ cỡ hạt 5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 157 | Sỏi đỡ cỡ hạt 10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 158 | Sỏi đỡ cỡ hạt 20-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Plang adapter, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | 1m2 |
| 174 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 175 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, , đường kính 250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x7.92mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 177 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 178 | Sản xuất vành chắn thép D600 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 179 | Lắp đặt vành chắn thép D600 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 1m2 |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | kép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,54 | m2 |
| 3 | Đục tường đi ống cong nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van cầu uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rec co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khâu nối PVC một đầu ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Bộ giảm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cột đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt điều chỉnh áp lực DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều nhựa 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối ren ngoài - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 35 | Bulong chân nở D16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 37 | Bulong chân nở D16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Gia công bản mã máy bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 39 | Lắp dựng bản mã máy bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| J | TRẠM BƠM RỬA LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bằng KL đất đào đắp còn san xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền bằng cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, KT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,17 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,21 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,17 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m2 |
| 35 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Sắt omega định vị ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, vuông 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ panô sắt (bao gồm công tác sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm dày 2.6mmmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van đồng 2 chiều , ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van đồng 1 chiều , ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van đồng 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Rắc co STK DN40mm (D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Rắc co STK DN32mm (D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | cặp bích |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông, vỉa hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8988 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 150x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu ren uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu ren uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu ren uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu ren HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 168x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu ren uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu ren HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cùm đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Bê tông trụ báo M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 84 | Ván khuôn trụ báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 86 | Sơn trụ báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Bê tông gối đỡ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 10 tấn/1km |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máy khuất, máy châm clo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Hóa chất (Vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 5 | Hóa chất (Phèn nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 6 | Hóa chất (Phèn Polime) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 7 | Chi phí điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.400 | kw |
| 8 | Nhân công 4/7 vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| M | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4Cx35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2C*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2C*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đào mương cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AXV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điều khiển 6C*0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Phụ kiện néo dây vào trụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm trục ngang rửa lọc 3 pha Q= 158m3/h - H = 10m; Q = 156m 3/h - H =13.7 m, N= 11Kw, 3 pha/380V/50Hz. Hiệu Matra - Italy (Model CM80-160E) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm giếng chìm 3 pha Q = 15m3/h - H = 65m; N= 5.5Kw, 3 pha/380V/50Hz. Hiệu Pentax - Italia loại 4 inch (Model 4S-24-26) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bơm tiếp áp 3 pha Q =1m3/h - H = 40m; Hiệu Matra - Italy; Model CD68 T; Q = 1 m3/h - H = m, N= 1.1Kw, 3 pha/380V/50Hz hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm gió rửa lọc 3pha Q= 288m3/h - H=5m, N= 7,5Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tideway - Taiwan (Model: TWS 80) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,4Kw (khuấy hóa chất) N=0,4Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0400-30S3) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Moto khuấy + cánh khuấy 35 vòng/ phút 0,5Kw ( khuấy bể trộn) N=0,75Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0750-30S3) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Moto khuấy + cánh khuấy 30 vòng/ phút 0,5Kw (Bể phản ứng) N=0,75Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0750-40S3) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bơm định lượng 60Lít/giờ ,3bar Qmax= 75l/h, Hmax= 6 bar, N=0,2 Kw - Hiệu OBL - Italy (Model: MB75) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bình Clo lỏng loại 68 kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 10 | Máy châm clo 0-2kg +Ejector thu khí, thiết bị định lượng ( bao gồm cả phụ kiên) Công suất: 0-2 kg/h - Hiệu Hydro Instruments (Model: 871C) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bồn nhựa đứng dung tích 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cân bàn từ 0-100kg - Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển trạm bơm giếng KT: 0,4mx0,4mx0,6m. công suất Q=15m3/h - H=65m. Thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp hoặc tương đương (SX tại các nước G7 và Châu Á ) bao gồm: MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệ điện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… Vỏ tủ: 0,4mx,4mx0,6m- gia công tại Việt Nam. Thiết bị phụ trợ - Châu Á: Đồng hồ volt, đồng hồ Ampa, dây cáp động lực, dây tín hiệu, domino, quạt, đầu cos…Yêu cầu: Vỏ tủ điện Sơn tĩnh điện, Chống cạn, chống mất pha, lệch pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ điện động lực điều khiển trạm bơm rửa lọc, nhà hóa chất kích thước (1,8x0,25x0,7)m. Thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp hoặc tương đương (SX tại các nước G7 và Châu Á) bao gồm: PLC lập trình tự động, MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệ điện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… Vỏ tủ: (1,8x0,25x0,7)m- gia công tại Việt Nam, sơn tĩnh điện. Thiết bị phụ trợ - Châu Á: Đồng hồ volt, đồng hồ Ampa, dây cáp động lực, dây tín hiệu, domino, quạt, đầu cos… ; Điều khiển bơm rửa lọc; Điều khiển máy thổi khí; Điều khiển máy khuấy nhà hóa chất, máy khuấy bể lắng, máy khuấy bể phản ứng; Điều khiển hệ thống bơm nhà hóa chất; Kết nối trung tâm điểu khiển các bơm giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Bảo hộ lao động + Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xi phông đồng tâm D150 + Van phao (thép CT3 Sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Đan lọc - phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 18 | Quạt hút nhà hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tấm lắng lamen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 (nhà hóa chất + trạm bơm); Hiệu quả phun (s) : >=9; Phạm vi phun (m) : >2; Nhiệt độ hoạt động : <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bảng nội quy in trực tiếp trên vật liệu tôn tráng kẽm chống gỉ; Nội quy PCCC; Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi