Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885190-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200832320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 15:41:00 đến ngày 2020-09-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,836,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG NGHỆ GIẾNG KHOAN
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
4 Ván khuôn móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4854 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính D90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Kép 2 dẩu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cặp bích
18 Chi tiết M gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bulon chẻ chân M16*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Bulon M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Cáp inox D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp bích thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
B TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9176 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6467 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100 m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
11 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối Adaptor - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Đầu gai sắt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kép 2 đầu ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Hộp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
30 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kép 2 đầu ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
36 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, trụ cảnh báo, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
40 Sơn trụ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
43 Ván khuôn cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m2
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN NỀN
1 Phát rừng cây bụi, mở rộng khu xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, Đào móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,18 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2378 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,91 m2
12 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,91 m2
13 Sơn tường rào cũ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,311 1m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,967 m3
17 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,06 m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
22 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
28 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 125x5.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmx125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
6 Lắp bích thép đặc- Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
7 Lắp bích nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
10 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
12 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 1m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m3
15 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
18 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 1m2
19 Nối ống vào bể chứa tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
20 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x7.92mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
21 Lắp bích thép - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
22 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 1m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m3
25 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
26 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
28 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 1m2
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3
31 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
32 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
34 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 1m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
38 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
39 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 1m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt Nối ren trong PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt kép mạ kẽm- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt nối ren ngoài- Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt măng sông mạ kẽm - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 1m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 100m3
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 1m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
64 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3223 100m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
67 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đa ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
E BỂ LẮNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,543 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,449 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8073 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6814 m3
9 Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.0ly (1m2=9,42kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,238 kg
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương thu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu mương thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7115 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7366 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4179 tấn
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8216 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0272 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,837 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,9031 1m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite chống kiềm 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,965 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1886 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7024 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,848 m2
38 Cung cấp khung, sàn tung , máng răng cưa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,7 kg
39 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 tấn
40 Bulon chân chẻ M14x100 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
41 Bulon định vị M14x80 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
42 Gia công thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
43 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
44 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
F BỂ LẮNG (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m
3 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
4 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 1m2
5 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
6 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 100m
8 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
9 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5516 1m2
10 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
11 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m
13 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
14 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5561 1m2
15 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
17 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
18 Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 1m2
21 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
22 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m
23 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
24 Sản xuất vành chắn thép D400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
25 Lắp đặt vành chắn thép D400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 1m2
27 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
28 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
30 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m2
31 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
32 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m
33 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
34 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
35 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 1m2
37 Lắp bích nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
39 Khoan lỗ ống nhựa DN150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 lỗ
40 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
41 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m
42 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
43 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 1m2
45 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
46 Sản xuất thép tấm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
47 Lắp đặt thép tấm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
48 Sản xuất thép hộp vuông inox 80x40x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
49 Lắp dựng thép hộp vuông inox 80x40x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
50 Bulong chân nở M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
51 Sản xuất tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
52 Gia công thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
54 Bolong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Bolong nở M12x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 1m2
57 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
58 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
59 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m
60 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
61 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
62 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 1m2
64 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
65 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m
66 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
67 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1555 1m2
68 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
69 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
70 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
72 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 1m2
73 Gia công mặt bích đặc inox DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
74 Lắp mặt bích đặc inox DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
75 Gia công mặt bích rỗng inox DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
76 Lắp mặt bích rỗng inox DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
77 Khona lỗ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 lỗ
78 Lắp đặt ống thép inox- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125x3.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 100m
79 Gia công thép tấm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
80 Lắp bích thép inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cặp bích
81 Gia công thép tấm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
82 Lắp bích thép inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
83 Lắp đặt ống thép ống inox 304 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m
84 Cắt ống thép inox , bằng ô xy-axetylen - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
85 Cắt ống thép inox, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 mối
86 Khoan lỗ ống nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 lỗ
87 Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
94 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Gia công bệ đỡ máy khuấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
97 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
98 Bulông M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
99 Bulông chân chẻ M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
100 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
101 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
102 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
103 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
104 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 1m2
106 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
107 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
109 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 1m2
110 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
111 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
112 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m
114 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 1m2
115 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
116 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
117 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m
119 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 1m2
120 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
121 Lắp đặt Flange adaptor - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G BỂ LỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bàng KL đát đào còn san xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,442 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4092 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5052 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5793 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 m3
10 Lắp đặt gioăng mạch ngừng bằng thép tấm dày 1.ly (1m2=9,42 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,824 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5687 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3721 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,577 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,577 m2
28 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,212 1m2
29 Gia công thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 tấn
30 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 tấn
31 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,683 m2
32 Bu lông M16x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m
H BỂ LỌC (CÔNG NGHỆ)
1 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
2 Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
3 Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m
5 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
6 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8212 1m2
7 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
8 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
9 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m
12 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 mối
13 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
14 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 1m2
15 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
16 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
17 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m
20 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
21 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 mối
22 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 1m2
23 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
24 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
26 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 mối
27 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 1m2
28 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m
30 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
31 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2058 1m2
32 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
33 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m
34 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
35 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
36 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9797 1m2
38 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
39 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m
41 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
42 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8572 1m2
43 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m
45 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
46 Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
47 Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5874 1m2
49 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
50 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m
51 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
53 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0802 1m2
54 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
55 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m
56 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
57 Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
58 Lắp đặt vành chắn thép D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5622 1m2
60 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
61 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m
64 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
65 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7573 1m2
66 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
67 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
68 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
69 Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
70 Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 1m2
72 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
73 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m
75 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
76 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 1m2
77 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
78 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m
79 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
80 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 1m2
81 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
82 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m
84 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
85 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8587 1m2
86 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
87 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m
88 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 mối
89 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 1m2
90 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
91 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m
93 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
94 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9998 1m2
95 Gia công chi tiết đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
96 Lắp đặt chi tiết đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
97 bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
98 Bu lông nở D12x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
99 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
100 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m
102 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
103 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 1m2
104 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
105 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m
107 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
108 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8587 1m2
109 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
110 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 100m
111 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
112 Sản xuất vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
113 Lắp đặt vành chắn thép D350 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0739 1m2
115 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
116 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
117 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
118 Sản xuất vành chắn thép D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
119 Lắp đặt vành chắn D500 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 1m2
121 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
122 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
124 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
125 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5024 1m2
126 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
127 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
128 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
129 Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
130 Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 1m2
132 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
133 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
135 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
136 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 1m2
137 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
138 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m
140 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1m2
141 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
142 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
143 Sản xuất vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
144 Lắp đặt vành chắn thép D300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
145 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
146 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
147 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 1m2
148 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
149 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m
150 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 mối
151 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 1m2
152 Gia công máng thu nước inox 304 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
153 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
154 Lắp đặt máng thu nước và giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
155 Cát lọc cỡ hạt 0.75-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
156 Sỏi đỡ cỡ hạt 5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
157 Sỏi đỡ cỡ hạt 10-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
158 Sỏi đỡ cỡ hạt 20-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
159 Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt van bướm tay quay- Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt van bướm tay quay - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt Plang adaptor- Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt Plang adaptor - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt Plang adapter, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m
173 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 1m2
174 Lắp bích thép - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
175 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, , đường kính 250x7.92mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
176 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250x7.92mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
177 Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 mối
178 Sản xuất vành chắn thép D600 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
179 Lắp đặt vành chắn thép D600 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
180 Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 1m2
181 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 kép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
186 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,54 m2
3 Đục tường đi ống cong nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt van cầu uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van một chiều - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt tê nhựa xiên 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Rec co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Khâu nối PVC một đầu ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van bi nhựa tay gạt 2 đầu rắc co - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40x2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Bộ giảm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Van an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cột đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt điều chỉnh áp lực DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều nhựa 2 đầu rắc co - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lưới lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt mối nối ren ngoài - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cmối nối ren ngoài - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
35 Bulong chân nở D16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
37 Bulong chân nở D16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Gia công bản mã máy bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
39 Lắp dựng bản mã máy bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
J TRẠM BƠM RỬA LỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấy bằng KL đất đào đắp còn san xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 100m3
3 Đắp nền bằng cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
15 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, KT: 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m2
21 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,17 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,21 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m
31 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,17 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m2
35 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Sắt omega định vị ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Khung sắt bảo vệ cửa sổ, vuông 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
41 Sản xuất cửa sổ panô sắt (bao gồm công tác sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 40mm dày 2.6mmmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van đồng 2 chiều , ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt van đồng 1 chiều , ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van đồng 2 chiều ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Rắc co STK DN40mm (D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Rắc co STK DN32mm (D42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m
72 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x5,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
75 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 cặp bích
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Cắt khe đường bê tông, vỉa hè bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1256 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8988 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 100m
13 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
14 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 100m
15 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m
16 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,91 100m
17 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 150x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
27 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt khâu ren uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt khâu ren uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
39 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
51 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt khâu ren uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt khâu ren HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 168x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
56 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt khâu ren uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt khâu ren HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Đầu gai sắt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Kép 2 đầu ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Hộp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cùm đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
72 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90x5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
75 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 180x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Kép 2 đầu ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150x7mm (DN150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
82 Nắp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Bê tông trụ báo M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
84 Ván khuôn trụ báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
86 Sơn trụ báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Bê tông gối đỡ, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
89 Ván khuôn cho bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m2
90 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10 tấn/1km
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt máy khuất, máy châm clo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 máy
2 Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
3 Lắp đặt khối lắng lamen PVC kích thước ống lắng 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
4 Hóa chất (Vôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
5 Hóa chất (Phèn nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
6 Hóa chất (Phèn Polime) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
7 Chi phí điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.400 kw
8 Nhân công 4/7 vận hành và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
M HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐỘNG LỰC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4Cx35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2C*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2C*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đào mương cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
11 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AXV 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
13 Lắp đặt cáp điều khiển 6C*0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4C*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Phụ kiện néo dây vào trụ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
N THIẾT BỊ
1 Bơm trục ngang rửa lọc 3 pha Q= 158m3/h - H = 10m; Q = 156m 3/h - H =13.7 m, N= 11Kw, 3 pha/380V/50Hz. Hiệu Matra - Italy (Model CM80-160E) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm giếng chìm 3 pha Q = 15m3/h - H = 65m; N= 5.5Kw, 3 pha/380V/50Hz. Hiệu Pentax - Italia loại 4 inch (Model 4S-24-26) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Bơm tiếp áp 3 pha Q =1m3/h - H = 40m; Hiệu Matra - Italy; Model CD68 T; Q = 1 m3/h - H = m, N= 1.1Kw, 3 pha/380V/50Hz hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm gió rửa lọc 3pha Q= 288m3/h - H=5m, N= 7,5Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tideway - Taiwan (Model: TWS 80) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Moto khuấy + cánh khuấy 40 vòng/ phút 0,4Kw (khuấy hóa chất) N=0,4Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0400-30S3) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Moto khuấy + cánh khuấy 35 vòng/ phút 0,5Kw ( khuấy bể trộn) N=0,75Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0750-30S3) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Moto khuấy + cánh khuấy 30 vòng/ phút 0,5Kw (Bể phản ứng) N=0,75Kw, 3 pha/380V/50Hz - Hiệu Tunglee - Taiwan (Model: PF28-0750-40S3) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bơm định lượng 60Lít/giờ ,3bar Qmax= 75l/h, Hmax= 6 bar, N=0,2 Kw - Hiệu OBL - Italy (Model: MB75) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Bình Clo lỏng loại 68 kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
10 Máy châm clo 0-2kg +Ejector thu khí, thiết bị định lượng ( bao gồm cả phụ kiên) Công suất: 0-2 kg/h - Hiệu Hydro Instruments (Model: 871C) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bồn nhựa đứng dung tích 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cân bàn từ 0-100kg - Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ điện điều khiển trạm bơm giếng KT: 0,4mx0,4mx0,6m. công suất Q=15m3/h - H=65m. Thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp hoặc tương đương (SX tại các nước G7 và Châu Á ) bao gồm: MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệ điện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… Vỏ tủ: 0,4mx,4mx0,6m- gia công tại Việt Nam. Thiết bị phụ trợ - Châu Á: Đồng hồ volt, đồng hồ Ampa, dây cáp động lực, dây tín hiệu, domino, quạt, đầu cos…Yêu cầu: Vỏ tủ điện Sơn tĩnh điện, Chống cạn, chống mất pha, lệch pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
14 Tủ điện động lực điều khiển trạm bơm rửa lọc, nhà hóa chất kích thước (1,8x0,25x0,7)m. Thiết bị chính hiệu Schneider - Pháp hoặc tương đương (SX tại các nước G7 và Châu Á) bao gồm: PLC lập trình tự động, MCCB, MCB, Relay trung gian, Relay bảo vệ điện lưới, bảo vệ pha, nút nhấn, đèn báo các loại… Vỏ tủ: (1,8x0,25x0,7)m- gia công tại Việt Nam, sơn tĩnh điện. Thiết bị phụ trợ - Châu Á: Đồng hồ volt, đồng hồ Ampa, dây cáp động lực, dây tín hiệu, domino, quạt, đầu cos… ; Điều khiển bơm rửa lọc; Điều khiển máy thổi khí; Điều khiển máy khuấy nhà hóa chất, máy khuấy bể lắng, máy khuấy bể phản ứng; Điều khiển hệ thống bơm nhà hóa chất; Kết nối trung tâm điểu khiển các bơm giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
15 Bảo hộ lao động + Mặt nạ phòng độc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xi phông đồng tâm D150 + Van phao (thép CT3 Sơn Epoxy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Đan lọc - phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
18 Quạt hút nhà hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tấm lắng lamen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
20 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 (nhà hóa chất + trạm bơm); Hiệu quả phun (s) : >=9; Phạm vi phun (m) : >2; Nhiệt độ hoạt động : <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
21 Bảng nội quy in trực tiếp trên vật liệu tôn tráng kẽm chống gỉ; Nội quy PCCC; Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->