Gói thầu: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Mầm non Tân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876263-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Mầm non Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20200860478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:11:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,957,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK 2,4194 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,3056 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,5174 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 24,099 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,6301 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,3241 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 2,4942 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 1,2074 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 45,8658 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 2,8045 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 1,3117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,3278 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 3,3535 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 34,4504 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,1802 m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 12,2775 100m3
17 Đất đắp Theo HSTK 13,5053 100m3
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,0406 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,7742 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,4163 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,2429 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 20,1485 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 4,9603 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,9038 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 6,1102 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 5,2753 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 60,363 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 10,5474 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 12,1188 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 104,375 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,703 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,436 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,2078 tấn
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,2418 m3
35 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,2909 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,4502 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0816 tấn
38 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,0649 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,015 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,3074 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 204,2133 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,7938 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,2567 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,8064 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 806,512 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 243,9909 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.146,2644 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 526,15 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 951,9944 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 126,173 m2
51 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 63,712 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.049,0197 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.828,3458 m2
54 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 52,4567 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 935,9304 m2
56 Quét sika chống thấm Theo HSTK 49,7844 m2
57 Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 99,5688 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 235,168 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm Theo HSTK 10,912 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,6021 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,6021 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 215,9975 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn LD dầy 0.4mm Theo HSTK 5,7346 100m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 149,284 m2
65 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Theo HSTK 127,18 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 127,18 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 1,4016 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK 32 cái
69 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK 16 cái
70 SXLD quả cầu chắn rác Theo HSTK 16 Cái
71 SXLD đai giữ ống Theo HSTK 96 Cái
72 SXLD thang sắt lên mái găm tường bằng thép fi16 Theo HSTK 16,0956 Cái
73 Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo HSTK 102,7456 m2
74 SXLD vách compact nhà WC (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) Theo HSTK 30,336 m2
75 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 102,96 m2
76 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 8,64 m2
77 SXLD vách kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 8,0992 m2
78 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 29,0992 m2
79 mũi bâc Theo HSTK 48 m
80 SXLD Lan can cầu thang bằng Inox Theo HSTK 87,9907 kg
81 Đia ốp tròn trang trí bằng Inox tay vịn Theo HSTK 4 Cái
82 SXLD lan can bằng Inox Theo HSTK 1.061,9653 kg
83 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 40,8482 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,3821 m3
85 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK 10,1439 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 6,0488 m3
87 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 24,818 m2
88 Xây tường bồn hoa gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HSTK 1,056 m3
89 Ốp đá xẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 5,568 m2
90 Xây rãnh bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 8,4454 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 63,384 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,5425 m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2262 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1853 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn ,bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,6292 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 113 cái
97 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 0,5407 m3
98 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,2253 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,5418 m3
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,4832 m2
101 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,5838 m3
102 Lát nền, sàn gạch gốm KT 300x300mm Theo HSTK 8,1675 m2
B CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,2475 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0527 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,8276 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0986 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,0526 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9646 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,8957 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 36,0332 m2
9 đánh mầu Theo HSTK 36,0332 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,4662 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0211 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0376 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6546 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 4 cấu kiện
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,088 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSTK 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTK 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK 1 100m
21 Lắp đặt van, đường kính van 50mm Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt van ĐK 25mm Theo HSTK 8 cái
23 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
24 Lắp đặt van xả 25mm Theo HSTK 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D50mm Theo HSTK 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm Theo HSTK 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm Theo HSTK 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm Theo HSTK 24 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Theo HSTK 80 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D50mm Theo HSTK 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm Theo HSTK 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm Theo HSTK 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm Theo HSTK 40 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Theo HSTK 200 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK 24 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSTK 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSTK 4 cái
38 Lắp đặt kép, rắc co, ren nối Theo HSTK 240 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 48 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 48 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 16 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 32 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Theo HSTK 32 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 32 cái
45 SXLD Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá đỡ, móc treo, giá treo giấy vệ sinh,...) Theo HSTK 32 bộ
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo HSTK 24 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo HSTK 0,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK 1,5 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,45 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,8 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK 0,4 100m
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo HSTK 38 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110mm Theo HSTK 48 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm Theo HSTK 82 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 48 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo HSTK 40 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 60 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 20 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 48 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK 40 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 8 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 40 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 8 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 6 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Theo HSTK 10 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK 2 bể
67 Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h, h=20m Theo HSTK 1 bình
C CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x400x150 Theo HSTK 5 hộp
2 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 200x150x100 Theo HSTK 8 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 64 bộ
4 Lắp đặt đèn compact vòng F280mm Theo HSTK 52 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 cực Theo HSTK 108 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK 48 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 32 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 cực Theo HSTK 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo HSTK 2.000 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK 500 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo HSTK 145 m
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK 48 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK 8 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HSTK 1.000 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HSTK 1.100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo HSTK 560 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK 100 m
23 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HSTK 25 m
24 Lắp đặt cáp 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK 70 m
25 Lắp đặt cáp 4 ruột (3x6+1x4)mm2 Theo HSTK 70 m
26 Lắp đặt cáp 4 ruột (3x35+1x25)mm2 Theo HSTK 5 m
27 Lắp đặt cáp 4 ruột (3x50+1x25)mm2 Theo HSTK 80 m
28 SXLD mặt ổ cắm + công tắc Theo HSTK 142 Cái
29 SXLD đế âm ổ cắm + công tắc Theo HSTK 142 Cái
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 14 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 14 m3
32 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 40x4 Theo HSTK 35 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
34 SXLD hộp nối dây Theo HSTK 8 Hộp
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK 16 máy
36 Lắp đặt kim thu sét, dài 0.9m Theo HSTK 8 cái
37 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 8 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK 70 m
39 Cọc đỡ dây thu sét A=1000mm Theo HSTK 25 Cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 14 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 14 m3
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 150 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L 2.5m Theo HSTK 16 cọc
44 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 hộp
D SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi đổ thải Theo HSTK 5,514 100m3
2 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 12,9716 100m3
3 Đất đắp san nền Theo HSTK 14,2688 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II, vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải Theo HSTK 2,4424 100m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,1041 100m3
6 Đất đắp san nền Theo HSTK 1,2145 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK 0,1784 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 115,986 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 98,142 m3
10 Đặt ống nhựa giảm áp PVC D110mm Theo HSTK 39 m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 22,305 m3
12 Đất sét Theo HSTK 22,305 m3
13 Đào xúc đất cấp I; vận chuyển đất ra bãi đổ thải Theo HSTK 0,3563 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,3388 100m3
15 Đất đắp san nền Theo HSTK 1,4727 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 4,9205 m3
17 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,0754 100m2
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 19,682 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,2388 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2783 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,6268 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,0326 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 21,397 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,9036 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 512,4064 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 20,24 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 532,6464 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 2,3205 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,5824 100m2
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,1385 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,6197 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,7031 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0319 tấn
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0041 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0098 tấn
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,0728 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK 2 cái
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 16,7621 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo HSTK 12,64 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 16,762 m2
41 Sản xuất lắp dựng cổng đẩy cánh hoa sắt, bịt tôn, khung giằng liên kết Theo HSTK 15,1767 m2
42 Sản xuất lắp dựng ray cổng thép góc 63x63x5 Theo HSTK 114,2411 kg
43 Khóa cổng, phụ kiện cổng Theo HSTK 2 Bộ
44 SX LD biển tôn trắng 0.4mm, thép hình Theo HSTK 5,85 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,3794 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 3,223 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0586 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0462 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6446 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,88 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 20,79 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 61,67 m2
53 Sản xuất hàng rào hoa sắt - sắt vuông đặc 14x14 gồm cả sơn Theo HSTK 807,9271 kg
54 Sản xuất hàng rào hoa sắt - mũi mác (gồm cả sơn) Theo HSTK 164 Cái
55 Sản xuất hàng rào hoa sắt (54.88md) - sắt hộp 20x40x1.2mm (gồm cả sơn) Theo HSTK 19,5936 kg
56 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 44,2 m2
57 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo HSTK 37,9 m3
58 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 75,8 m3
59 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK 60 m
60 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->