Gói thầu: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Mầm non Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Mầm non Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:11:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,957,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK | 2,4194 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3056 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5174 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 24,099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,6301 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,3241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,4942 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,2074 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 45,8658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,8045 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 1,3117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,3278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 3,3535 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 34,4504 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,1802 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 12,2775 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp | Theo HSTK | 13,5053 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,0406 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,7742 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 2,4163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,2429 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,1485 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,9603 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,9038 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 6,1102 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 5,2753 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 60,363 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 10,5474 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 12,1188 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 104,375 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,703 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,436 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,2078 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,2418 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2909 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,4502 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0816 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,0649 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,015 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,3074 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 204,2133 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,7938 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,2567 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,8064 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 806,512 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 243,9909 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.146,2644 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 526,15 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 951,9944 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 126,173 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,712 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.049,0197 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.828,3458 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 52,4567 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 935,9304 | m2 |
| 56 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK | 49,7844 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 99,5688 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 235,168 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm | Theo HSTK | 10,912 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,6021 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,6021 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 215,9975 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dầy 0.4mm | Theo HSTK | 5,7346 | 100m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 149,284 | m2 |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 127,18 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 127,18 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,4016 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK | 16 | cái |
| 70 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 16 | Cái |
| 71 | SXLD đai giữ ống | Theo HSTK | 96 | Cái |
| 72 | SXLD thang sắt lên mái găm tường bằng thép fi16 | Theo HSTK | 16,0956 | Cái |
| 73 | Thi công hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo HSTK | 102,7456 | m2 |
| 74 | SXLD vách compact nhà WC (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 30,336 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 102,96 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 77 | SXLD vách kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 8,0992 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 29,0992 | m2 |
| 79 | mũi bâc | Theo HSTK | 48 | m |
| 80 | SXLD Lan can cầu thang bằng Inox | Theo HSTK | 87,9907 | kg |
| 81 | Đia ốp tròn trang trí bằng Inox tay vịn | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 82 | SXLD lan can bằng Inox | Theo HSTK | 1.061,9653 | kg |
| 83 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 40,8482 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,3821 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 10,1439 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 6,0488 | m3 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 24,818 | m2 |
| 88 | Xây tường bồn hoa gạch không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 89 | Ốp đá xẻ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 5,568 | m2 |
| 90 | Xây rãnh bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,4454 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63,384 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,5425 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2262 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn ,bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,6292 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 113 | cái |
| 97 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5407 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,2253 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,5418 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,4832 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,5838 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 300x300mm | Theo HSTK | 8,1675 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2475 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0527 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,8276 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0986 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,0526 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9646 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,8957 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,0332 | m2 |
| 9 | đánh mầu | Theo HSTK | 36,0332 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,4662 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0211 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0376 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6546 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPr nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D25mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm | Theo HSTK | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D32mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm | Theo HSTK | 200 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép, rắc co, ren nối | Theo HSTK | 240 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 32 | cái |
| 45 | SXLD Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, giá đỡ, móc treo, giá treo giấy vệ sinh,...) | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo HSTK | 38 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Theo HSTK | 82 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 67 | Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h, h=20m | Theo HSTK | 1 | bình |
| C | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x400x150 | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 200x150x100 | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn compact vòng F280mm | Theo HSTK | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo HSTK | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo HSTK | 2.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo HSTK | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 560 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp 4 ruột (3x35+1x25)mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp 4 ruột (3x50+1x25)mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 28 | SXLD mặt ổ cắm + công tắc | Theo HSTK | 142 | Cái |
| 29 | SXLD đế âm ổ cắm + công tắc | Theo HSTK | 142 | Cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo HSTK | 35 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 34 | SXLD hộp nối dây | Theo HSTK | 8 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 16 | máy |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.9m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 8 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 39 | Cọc đỡ dây thu sét A=1000mm | Theo HSTK | 25 | Cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L 2.5m | Theo HSTK | 16 | cọc |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| D | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi đổ thải | Theo HSTK | 5,514 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 12,9716 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp san nền | Theo HSTK | 14,2688 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II, vận chuyển đất đổ ra bãi đổ thải | Theo HSTK | 2,4424 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,1041 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp san nền | Theo HSTK | 1,2145 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK | 0,1784 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 115,986 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 98,142 | m3 |
| 10 | Đặt ống nhựa giảm áp PVC D110mm | Theo HSTK | 39 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 22,305 | m3 |
| 12 | Đất sét | Theo HSTK | 22,305 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp I; vận chuyển đất ra bãi đổ thải | Theo HSTK | 0,3563 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3388 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp san nền | Theo HSTK | 1,4727 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 4,9205 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 19,682 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2388 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2783 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,6268 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,0326 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 21,397 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,9036 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 512,4064 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 20,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 532,6464 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,3205 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,5824 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,1385 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,6197 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,7031 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0319 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0041 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0098 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0728 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 16,7621 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 12,64 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,762 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cổng đẩy cánh hoa sắt, bịt tôn, khung giằng liên kết | Theo HSTK | 15,1767 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng ray cổng thép góc 63x63x5 | Theo HSTK | 114,2411 | kg |
| 43 | Khóa cổng, phụ kiện cổng | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 44 | SX LD biển tôn trắng 0.4mm, thép hình | Theo HSTK | 5,85 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,3794 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 3,223 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0586 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6446 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,88 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 20,79 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,67 | m2 |
| 53 | Sản xuất hàng rào hoa sắt - sắt vuông đặc 14x14 gồm cả sơn | Theo HSTK | 807,9271 | kg |
| 54 | Sản xuất hàng rào hoa sắt - mũi mác (gồm cả sơn) | Theo HSTK | 164 | Cái |
| 55 | Sản xuất hàng rào hoa sắt (54.88md) - sắt hộp 20x40x1.2mm (gồm cả sơn) | Theo HSTK | 19,5936 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 44,2 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 37,9 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 75,8 | m3 |
| 59 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 60 | m |
| 60 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi