Gói thầu: Tu sửa kho vật tư PCLB kiêm Trụ sở Hạt quản lý đê thành phố tương ứng K35+000 đê hữu Thương , TP Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Tu sửa kho vật tư PCLB kiêm Trụ sở Hạt quản lý đê thành phố tương ứng K35+000 đê hữu Thương , TP Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế Thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:58:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6902 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,6672 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | m |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,582 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2592 | tấn |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,4016 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây 110) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5838 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây 220) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,9598 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9128 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2149 | m3 |
| 20 | Cắt, xử lý cấu kiện thép sau khi phá bỏ bê tông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,2076 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,815 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,8304 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4441 | 100m3/1km |
| B | ||||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3319 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4069 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9179 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0839 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4566 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,1012 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3132 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5662 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 312,732 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 441,4418 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 194,1012 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,4016 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm chi phí vật liệu phụ gioăng cao su, keo, vít thi công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,3075 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm chi phí vật liệu phụ gioăng cao su, keo, vít thi công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,67 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,179 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x14W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 14 | Ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| E | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3319 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6963 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1083 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,0074 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9698 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5372 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3752 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,147 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0468 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1587 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1707 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7661 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,047 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3442 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6409 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7809 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1837 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3978 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0894 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8116 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0144 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1157 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1764 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6063 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7085 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7661 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,6778 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0489 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6495 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6691 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2057 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0523 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8772 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9004 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2882 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0038 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5859 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2061 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0282 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7957 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7957 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,428 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,256 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,5 | m |
| 64 | Gia công lan can inox 304 (hệ số hao hụt inox 1,02) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1822 | tấn |
| 65 | Sắt bật liên kết lan can D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,2695 | m2 |
| 67 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Lào KT60x80mm (Đơn giá đã bào gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện, sơn PU...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3 | m |
| 68 | Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120mm, tròn ≤D155mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Đai giữ ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 70 | Thang lên mái thép D =18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 71 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Khoá cửa mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | ||||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 248,562 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,552 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 473,104 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,5672 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,5672 | m2 |
| 6 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, về ga thu nước mái vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,4592 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,3638 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,639 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,7 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,9 | m |
| 11 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,255 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,038 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,23 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170,013 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 248,562 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 807,659 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Mx0,64) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3/1km |
| H | ||||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | ||||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Mũ tôn chống dột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| J | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR 60-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | ||||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng cốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| L | ||||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu 90/75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu 75/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| M | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,861 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,567 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1613 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0674 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6308 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1965 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,2845 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1923 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2829 | m3 |
| N | ||||
| 1 | Tủ chia tín hiệu internet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây cat5e | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Dây cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| O | ||||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi