Gói thầu: Tu sửa kho vật tư PCLB kiêm Trụ sở Hạt quản lý đê thành phố tương ứng K35+000 đê hữu Thương , TP Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200880246-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Tu sửa kho vật tư PCLB kiêm Trụ sở Hạt quản lý đê thành phố tương ứng K35+000 đê hữu Thương , TP Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20200552329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:58:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật chương V 18,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 1,6902 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,44 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 22,6672 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 100m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 42,52 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 5,2 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 13,44 m2
12 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật chương V 2,78 m
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 60,582 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,2592 tấn
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật chương V 102,4016 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây 110) Mô tả kỹ thuật chương V 3,5838 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây 220) Mô tả kỹ thuật chương V 12,9598 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 2,9128 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 2,2149 m3
20 Cắt, xử lý cấu kiện thép sau khi phá bỏ bê tông (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật chương V 10 công
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 141,2076 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 273,815 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 113,8304 m2
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,4441 100m3
25 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,4441 100m3/1km
B
1 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3319 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4069 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9179 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0761 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0839 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1009 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6472 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0146 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0023 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0096 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0924 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0457 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0646 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4566 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 194,1012 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3132 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5662 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 312,732 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 441,4418 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 194,1012 m2
21 Lát nền, sàn gạch Granite - KT600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 102,4016 m2
C
1 Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm chi phí vật liệu phụ gioăng cao su, keo, vít thi công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 42,3075 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
4 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp bao gồm chi phí vật liệu phụ gioăng cao su, keo, vít thi công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật chương V 25,67 m2
5 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
6 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật chương V 34,179 m2
D
1 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
4 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
5 Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 1x14W Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
13 Lắp đặt hộp nối chia ngả Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
14 Ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
15 Dây cat5 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
E
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,3319 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6963 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2256 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8146 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,452 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,1083 100m2
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2297 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 23,0074 m3
9 Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9698 m3
10 Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5372 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3752 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 1,147 100m3
13 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật chương V 0,185 100m3
14 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật chương V 0,185 100m3/1km
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 3,0468 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1587 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1707 tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,462 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7661 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 33,047 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3442 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0561 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0992 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6409 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7809 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1837 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3978 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 8,0894 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8116 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0144 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 8,1157 m3
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1764 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0596 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,1634 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6063 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7085 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,462 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7661 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 30,6778 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,92 m3
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0194 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0489 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1006 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6495 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6691 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2057 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0523 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 6,8772 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9004 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,2882 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 9,0038 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 13,5859 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,366 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3328 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2061 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0282 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,97 m3
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7957 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7957 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 58,428 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,256 100m2
63 Tấm úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật chương V 50,5 m
64 Gia công lan can inox 304 (hệ số hao hụt inox 1,02) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1822 tấn
65 Sắt bật liên kết lan can D10 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
66 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật chương V 20,2695 m2
67 Tay vịn cầu thang gỗ lim Lào KT60x80mm (Đơn giá đã bào gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện, sơn PU...) Mô tả kỹ thuật chương V 9,3 m
68 Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120mm, tròn ≤D155mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Đai giữ ống + vít nở Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
70 Thang lên mái thép D =18 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
71 Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Khoá cửa mái Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
F
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 248,562 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 48,552 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 473,104 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 44,5672 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 44,5672 m2
6 Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, về ga thu nước mái vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 31,4592 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 109,3638 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 176,639 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 78,7 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 67,9 m
11 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 28,255 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite - KT600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 148,038 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300 chống trơn, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 41,23 m2
14 Ốp tường trụ, cột - KT300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 170,013 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 248,562 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 807,659 m2
G
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật chương V 92 m2
2 Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Mx0,64) Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2 m3
4 Lát gạch Terrazzo KT400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 92 m2
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật chương V 0,092 100m3/1km
H
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn Led Tube 2x18W Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
4 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
5 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
6 Lắp đặt ống ghen luồn dây điện Mô tả kỹ thuật chương V 310 m
7 Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
8 Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 350 m
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
19 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
I
1 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Mũ tôn chống dột kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
7 Hồ lô kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m3
10 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
J
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt van khóa D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đặt tê PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR 60-32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR 32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
16 Lắp đặt măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
19 Phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
K
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
5 ga thu sàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
7 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp đựng cốc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt giá treo vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
15 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
L
1 Lắp đặt ống PVC D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,84 100m
3 Lắp đặt ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,33 100m
4 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 100m
5 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút PVC D75 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
9 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn thu 90/75 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn thu 75/42 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
13 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
15 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2574 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,861 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,567 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1613 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0674 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0514 100m2
7 Xây móng bằng gạch BT xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 4,6308 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1965 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0202 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0324 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0355 tấn
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 30,2845 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,1923 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0239 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 8 1cấu kiện
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 7,2829 m3
N
1 Tủ chia tín hiệu internet Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Ổ cắm internet. Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Dây cat5e Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
4 Dây cat5 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
O
1 Bình chữa cháy MFZ4 - BC Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
5 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->