Gói thầu: Gói thầu số: 27 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 3, Ngọc Trục 4, Đại Mỗ 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881450-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số: 27 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 3, Ngọc Trục 4, Đại Mỗ 10
Số hiệu KHLCNT 20200881001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 11:09:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,504,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Ngọc Trục 3
B 1. Phần A cấp
C Trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 65 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV - 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 cái
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 162 m
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 257 m
5 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 280 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 27 cái
D Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 84 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 296 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 47,5 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 574 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 84 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 310 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 9 hòm
8 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 hộp
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 96 cái
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 217 m
E 2. Phần B thực hiện
F Trục hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Chương V 15 m
2 Cát đen Chương V 0,588 m3
3 Gạch chỉ Chương V 40 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Chương V 4 m
5 Mốc báo hiệu cáp 0,4kV Chương V 2 viên
6 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến Chương V 1 bộ
7 Ống nối Cu-Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) Chương V 20 cái
8 Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) Chương V 1 bộ
9 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 10 cái
10 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 60 cái
11 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 10 cái
12 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 16 cái
13 Đầu cốt M120 Chương V 20 m
14 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 18 cái
15 Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 10 bộ
16 Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) Chương V 2 bộ
17 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 3 bộ
18 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 9 m
19 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 3 m
20 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 3 cái
21 Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) Chương V 10 cái
G Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 42 Cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 319 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 14 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 12 bộ
7 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 80 m
8 Sứ quả bàng Chương V 49 cái
9 Sơn đánh số cột Chương V 2 kg
10 Dây thít nhựa 20cm Chương V 2 gói
11 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 177 bộ
H Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
I Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,28 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 0,257 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,162 km
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 84 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 3 m
6 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 40,5 m
7 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 296 m
8 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 574 m
9 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 7 m
10 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 217 m
11 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm 24 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 84 hộp
13 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 9 hộp
14 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) 1 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) 14 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) 12 bộ
18 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) 10 bộ
19 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) 2 bộ
20 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m 99 bộ
21 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng 49 sứ
22 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 10 cột
J Phần tháo hạ lắp lại
1 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 1,115 km
2 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 0,052 km
3 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) 40 m
4 Tháo hạ công tơ 1 pha 310 cái
5 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) 310 cái
6 Tháo hạ công tơ 3 pha 9 cái
7 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) 9 cái
8 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) 1,595 km
K Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm 8 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 16 m
3 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,212 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 0,267 km
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,25 km
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 13 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 8,5 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 163,5 m
9 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 24,5 m
10 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 3 m
11 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle ABC 2x16mm2 18 m
12 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 372 m
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 5 hộp
14 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 3 hộp
15 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 79 hộp
16 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 9 hộp
17 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) 8 cột
L Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
M Phần thay cáp xuất tuyến hạ thế
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm 4 md
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn 0,22 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá dăm 0,166 m3
4 Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 0,738 m3
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m 0,5 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm 0,15 100 m
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,588 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ 0,04 1000 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp 0,008 100m2
11 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 120mm2 10 đầu cáp (3pha)
12 Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm (44,518kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m 10 bộ
N Phần hoàn trả
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm 0,166 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ 1,1 m2
3 Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 0,22 m3
O Phần đường trục
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 8 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,6 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,755 m3
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 0,3 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,09 100kg
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm 0,09 100m
8 Đắp đất rãnh tiếp địa 1,215 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) 0,54 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,095 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) 0,095 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) 0,095 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m 7,1 tấn
14 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 9,9 10 đầu cốt
15 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 20,4 10 đầu cốt
16 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 3 ca
P Hạng mục 2: TBA Ngọc Trục 4
Q 1. Phần A cấp
R Trục hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 418 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 174 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 52 cái
S Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 45,5 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 288 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 21 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 496 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 70 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 268 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 hòm
8 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 13 hộp
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 52 cái
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 188 m
T 2. Phần B thực hiện
U Trục hạ thế
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 42 cái
2 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 12 cái
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 20 cái
4 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 6 cái
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 18 cái
6 Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) Chương V 12 cái
7 Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,5m (32,84kg/bộ) Chương V 5 bộ
8 Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) Chương V 1 bộ
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 4 bộ
10 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 12 m
11 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 4 m
12 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 4 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) Chương V 6 cái
V Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 35 Cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 272 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 5 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 22 bộ
7 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 72 m
8 Sứ quả bàng Chương V 39 cái
9 Sơn đánh số cột Chương V 2 kg
10 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
11 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 144 bộ
W Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
X Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,174 km
2 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 45,5 m
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 4 m
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 18 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 288 m
6 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 496 m
7 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 3 m
8 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 188 m
9 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm 13 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 70 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 4 hộp
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) 2 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) 5 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) 22 bộ
16 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,5m (32,84kg/bộ) 5 bộ
17 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) 1 bộ
18 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m 56 bộ
19 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng 39 sứ
20 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 6 cột
Y Phần tháo hạ lắp lại
1 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,893 km
2 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,058 km
3 Tháo hạ công tơ 1 pha 268 cái
4 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) 268 cái
5 Tháo hạ công tơ 3 pha 4 cái
6 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) 4 cái
7 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) 2 hộp
8 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) 1,36 km
Z Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm 7 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 14 m
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,174 km
4 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 5 m
5 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 5 m
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 165 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 6 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle ABC 2x16mm2 25 m
9 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 321,6 m
10 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 4 hộp
11 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 7 hộp
12 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 62 hộp
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 4 hộp
14 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) 6 cột
AA Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 4,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 5,316 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,34 m3
4 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 0,4 10 cọc
5 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,12 100kg
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm 0,12 100m
7 Đắp đất rãnh tiếp địa 1,62 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) 0,72 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,06 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) 0,06 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) 0,06 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m 4,26 tấn
13 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 5,6 10 đầu cốt
14 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 15,6 10 đầu cốt
15 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 2 ca
AB Hạng mục 3: TBA Đại Mỗ 10
AC 1. Phần A cấp
AD Trục hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 547 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 249 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 64 cái
AE Công tơ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 84 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 228 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 515 m
5 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 77 hòm
6 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 278 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 hòm
8 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 hộp
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Trong HSMT mua sắm hàng hóa 96 cái
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 195 m
AF 2. Phần B thực hiện
AG Trục hạ thế
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Chương V 18 cái
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V 10 cái
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 36 cái
4 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V 7 cái
5 Móc ốp Chương V 10 bộ
6 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 20 bộ
7 Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) Chương V 9 bộ
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) Chương V 8 bộ
9 Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) Chương V 24 m
10 Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa Chương V 8 m
11 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Chương V 8 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) Chương V 12 cái
AH Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 38,5 Cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 282 cái
3 Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) Chương V 11 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) Chương V 11 bộ
6 Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) Chương V 96 m
7 Sứ quả bàng Chương V 46 cái
8 Sơn đánh số cột Chương V 3 kg
9 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
10 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V 158 bộ
AI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AJ Phần lắp mới
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,249 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,547 km
3 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 84 m
4 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 8 m
5 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 9 m
6 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 228 m
7 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 515 m
8 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 3 m
9 Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 195 m
10 Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm 24 hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 77 hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 4 hộp
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) 11 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) 11 bộ
16 Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) 9 bộ
17 Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m 104 bộ
18 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng 46 sứ
19 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m 12 cột
AK Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) 9 m
2 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,173 km
3 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 0,147 km
4 Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,04 km
5 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) 80 m
6 Tháo hạ công tơ 1 pha 278 cái
7 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) 278 cái
8 Tháo hạ công tơ 3 pha 4 cái
9 Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) 4 cái
10 Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) 1,41 km
AL Phần thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm 12 hộp
2 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 24 m
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 0,547 km
4 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 0,249 km
5 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 4 m
6 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 124,5 m
7 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 10 m
8 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 4 m
9 Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 23 m
10 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 333,6 m
11 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 4 hộp
12 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 7 hộp
13 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 69 hộp
14 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha 4 hộp
15 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) 10 cột
AM Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 9,6 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,9 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,9 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,68 m3
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III 0,8 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,24 100kg
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm 0,24 100m
8 Đắp đất rãnh tiếp địa 3,24 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) 1,44 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,122 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) 0,122 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) 0,122 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m 8,52 tấn
14 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 10,4 10 đầu cốt
15 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 17 10 đầu cốt
16 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->