Gói thầu: Gói thầu số: 27 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 3, Ngọc Trục 4, Đại Mỗ 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 27 20 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Ngọc Trục 3, Ngọc Trục 4, Đại Mỗ 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:09:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,504,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Ngọc Trục 3 | |||
| B | 1. Phần A cấp | |||
| C | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 65 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV - 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 162 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 257 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 280 | m |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 27 | cái |
| D | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 296 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 47,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 574 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 310 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 96 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 217 | m |
| E | 2. Phần B thực hiện | |||
| F | Trục hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V | 15 | m |
| 2 | Cát đen | Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Chương V | 40 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Chương V | 4 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Chương V | 2 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nối Cu-Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 60 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt M120 | Chương V | 20 | m |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 9 | m |
| 19 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 20 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 10 | cái |
| G | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 42 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 319 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 80 | m |
| 8 | Sứ quả bàng | Chương V | 49 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 10 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 177 | bộ |
| H | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| I | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,28 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,257 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,162 | km | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 84 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 40,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 296 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 574 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 7 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 217 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 24 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 84 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 9 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 14 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 99 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 49 | sứ | |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 10 | cột | |
| J | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1,115 | km | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,052 | km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 40 | m | |
| 4 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 310 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 310 | cái | |
| 6 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 9 | cái | |
| 8 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 1,595 | km | |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 8 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 16 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,212 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,267 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,25 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 13 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 8,5 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 163,5 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | 24,5 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 3 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle ABC 2x16mm2 | 18 | m | |
| 12 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 372 | m | |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 5 | hộp | |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 3 | hộp | |
| 15 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 79 | hộp | |
| 16 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 9 | hộp | |
| 17 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 8 | cột | |
| L | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| M | Phần thay cáp xuất tuyến hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 4 | md | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,22 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | 0,166 | m3 | |
| 4 | Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | 0,738 | m3 | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 4,5kg/m | 0,5 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4.5kg/m | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 150mm | 0,15 | 100 m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,588 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000 viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,008 | 100m2 | |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, đầu cáp khô có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | đầu cáp (3pha) | |
| 12 | Lắp đặt Côliê ôm cáp lên cột ly tâm (44,518kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | 10 | bộ | |
| N | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | 0,166 | m2 | |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm,đường bê tông xi măng cũ | 1,1 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày < 25 cm,mác 300 | 0,22 | m3 | |
| O | Phần đường trục | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,755 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,09 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,09 | 100m | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 1,215 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,54 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,095 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,095 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,095 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 7,1 | tấn | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 9,9 | 10 đầu cốt | |
| 15 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 20,4 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 3 | ca | |
| P | Hạng mục 2: TBA Ngọc Trục 4 | |||
| Q | 1. Phần A cấp | |||
| R | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 418 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 174 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 52 | cái |
| S | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 288 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 21 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 496 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 70 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 268 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 52 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 188 | m |
| T | 2. Phần B thực hiện | |||
| U | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 42 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ống nối Al 120mm2 - hạ áp (bao gồm bọc co ngót) | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,5m (32,84kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 12 | m |
| 11 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 6 | cái |
| V | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 35 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 272 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 72 | m |
| 8 | Sứ quả bàng | Chương V | 39 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 10 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 144 | bộ |
| W | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| X | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,174 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 45,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 288 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 496 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 3 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 188 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 13 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 70 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 22 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,5m (32,84kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 56 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 39 | sứ | |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 6 | cột | |
| Y | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,893 | km | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,058 | km | |
| 3 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 268 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 268 | cái | |
| 5 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 4 | cái | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) | 2 | hộp | |
| 8 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 1,36 | km | |
| Z | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 14 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,174 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 5 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 5 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 165 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 6 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle ABC 2x16mm2 | 25 | m | |
| 9 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 321,6 | m | |
| 10 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 4 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 7 | hộp | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 62 | hộp | |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 4 | hộp | |
| 14 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 6 | cột | |
| AA | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,316 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,34 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,4 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,12 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 1,62 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 0,72 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,06 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,06 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 4,26 | tấn | |
| 13 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 15,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| AB | Hạng mục 3: TBA Đại Mỗ 10 | |||
| AC | 1. Phần A cấp | |||
| AD | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 547 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 249 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 64 | cái |
| AE | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 228 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 515 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 77 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 278 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | hòm |
| 8 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | hộp |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 96 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 195 | m |
| AF | 2. Phần B thực hiện | |||
| AG | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 36 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Móc ốp | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 24 | m |
| 10 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 12 | cái |
| AH | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 38,5 | Cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 282 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 96 | m |
| 7 | Sứ quả bàng | Chương V | 46 | cái |
| 8 | Sơn đánh số cột | Chương V | 3 | kg |
| 9 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 158 | bộ |
| AI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,249 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,547 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 84 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | 8 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | 228 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | 515 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 3 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 195 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 24 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 77 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 4 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | 11 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 104 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | 46 | sứ | |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | 12 | cột | |
| AK | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | 9 | m | |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,173 | km | |
| 3 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 0,147 | km | |
| 4 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,04 | km | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | 80 | m | |
| 6 | Tháo hạ công tơ 1 pha | 278 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | 278 | cái | |
| 8 | Tháo hạ công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | 4 | cái | |
| 10 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | 1,41 | km | |
| AL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 0,547 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,249 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 4 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 124,5 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | 10 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | 4 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | 23 | m | |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | 333,6 | m | |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | 4 | hộp | |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | 7 | hộp | |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | 69 | hộp | |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | 4 | hộp | |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5m (chặt chân) | 10 | cột | |
| AM | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 9,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,9 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,9 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,68 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 0,8 | 10 cọc | |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,24 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | 0,24 | 100m | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 3,24 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | 1,44 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,122 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | 0,122 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | 0,122 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | 8,52 | tấn | |
| 14 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 10,4 | 10 đầu cốt | |
| 15 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | 17 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 3 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi