Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gói thầu số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cơ cấu nguồn vốn đầu tư theo Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 và Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 22/02/2020 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:54:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,556,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 4,806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 7,493 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 12,952 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 38,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 1,288 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 3,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 1,504 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,946 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 23,19 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 8,443 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,826 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 4,881 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 71,553 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 31,94 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 14,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,227 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 3,676 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 30,663 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 3,178 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,944 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 4,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,795 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 66,241 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 7,244 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 4,411 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 3,048 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 8,767 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,624 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,631 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 43 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,936 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 4,82 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,991 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 14,211 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 3,137 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 11,722 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 59,852 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 10,284 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 26,168 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 179,69 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 398,213 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 554,604 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 178,852 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả tại Chương V | 139,57 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả tại Chương V | 454,926 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả tại Chương V | 706,68 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 112,997 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) (ngâm mực nước cao 25cm) | Mô tả tại Chương V | 14,463 | m3 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 154,6 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 100,4 | m |
| 67 | Trát đắp biểu tượng học đường sảnh chính. Trát, đắp tạo biểu tượng giáo dục gồm: Cuốn sách mở để đứng và cạnh cuốn sách để nằm, Nền phù điêu đắp vữa dày 30mm rộng 1850mm, cao 1200mm. Cuốn đứng đắp dày 70mm cao 475mm, rộng 500mm, cạnh cuốn sách để nằm đắp vữa dày 50mm, rộng 910mm, cao 180mm. | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đắp bánh ú lan can bằng vữa xi măng mác 75, kích thước 800x900x40 mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 1.171,155 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 1.301,176 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 616,551 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.855,78 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 29,499 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 26,802 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 3,57 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,258 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,258 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 116,64 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.35mm | Mô tả tại Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 80 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả tại Chương V | 396 | cái |
| 81 | Đóng tole xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.35mm. | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 605,19 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 51,36 | m2 |
| 84 | SXLD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.4, kính trắng dày 5ly. Pano thép dập 02 mặt dày 1.2ly. Sơn màu xám, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả tại Chương V | 53,16 | m2 |
| 85 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5ly. Sơn màu xám, bao gồm phụ kiện móc, khóa... (Chưa kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả tại Chương V | 77,76 | m2 |
| 86 | SXLD, hoàn thiện vách kính, khung thép hộp 40x80x1.8, khuôn thép hộp 30x60x1.4, kính trắng dày 5ly. Sơn màu xám | Mô tả tại Chương V | 33,02 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hộp | Mô tả tại Chương V | 68,439 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại Chương V | 7,303 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | Mô tả tại Chương V | 0,108 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm | Mô tả tại Chương V | 0,926 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 94 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 95 | SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30x1.2, pano tole dày 0,45mm, bao gồm khóa, móc, bản lề …. | Mô tả tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,273 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 6,768 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 5,893 | m2 |
| 102 | SXLD cửa chậu rửa hệ 760 | Mô tả tại Chương V | 3,737 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 1,738 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 1,782 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả tại Chương V | 72 | cái |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 49,68 | m2 |
| 109 | Trát đan, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả tại Chương V | 33,158 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 71,39 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 71,39 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 11,448 | m2 |
| 113 | Ốp kính mặt bệ kính cường lực dày 12ly, sơn màu đen mặt dưới, phụ kiện LĐ. | Mô tả tại Chương V | 28,65 | m2 |
| 114 | SXLD khung inox đỡ ống cấp nước 20x20 dày 1,2ly (0,753kg/m) | Mô tả tại Chương V | 95,556 | kg |
| 115 | SXLD hoàn thiện tấm inox dày 1,0ly, quy cách tấm inox dày 1,0mm là 7,93Kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 44,963 | kg |
| 116 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Roman | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Roman | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube NO1 M11/18Wx1 | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx2 | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Mô tả tại Chương V | 31 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm ba 3 chấu có màn che | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.696 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 530 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả tại Chương V | 330 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả tại Chương V | 395 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 559 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.7mm | Mô tả tại Chương V | 363 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x2.4mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả tại Chương V | 35 | hộp |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 143 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả tại Chương V | 7 | cọc |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V | 6 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 146 | Khóa néo cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Đầu cos đồng | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 148 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Điều khiển quật trần đảo chiều âm tường | Mô tả tại Chương V | 42 | cái |
| 150 | Đế âm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 151 | Mặt che | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 152 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 154 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả tại Chương V | 34 | m |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 161 | Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét | Mô tả tại Chương V | 90 | cái |
| 162 | Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 | Mô tả tại Chương V | 164,712 | kg |
| 163 | Kẹp kiểm tra điện trở. Hình chữ U gồm 02 lá bằng đồng vàng kích thước 60x25x5mm. Trong đó một miếng được sẻ rãnh để bắt với băng đồng tiếp địa 25x3mm, 30x3mm. 02 bulong 8. Mã hàng: Type U. Xuất xứ: Việt Nam. | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Sơn chống rỉ GOLDSATIN (màu đỏ). Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 2 | kg |
| 165 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3.2mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 37 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x1.8mm | Mô tả tại Chương V | 1,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm | Mô tả tại Chương V | 78 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm | Mô tả tại Chương V | 37 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê <34mm | Mô tả tại Chương V | 37,1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả tại Chương V | 29 | cái |
| 181 | Lắp đặt chóp thông thơi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính <34mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5; Chất liệu : Inox 304. KT : 40cm Hãng sản xuất: Inax. Công nghệ sản xuất: Nhật Bản. Nơi sản xuất: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phễu thu D50 | Mô tả tại Chương V | 9 | |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 188 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước 271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả2.54cm. Nguồn điện áp220V / 50Hz. Công suất350W. Lưu lượng nước45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp45m; Trọng lượng sản phẩm14kg. Thương hiệu Nhật Bản, Sản xuất tại Indonesia | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 191 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 197 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 198 | Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 199 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay; Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 200 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 2 | bảng |
| 201 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 0,685 | m3 |
| 202 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả tại Chương V | 13,7 | m2 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,685 | m3 |
| 204 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả tại Chương V | 13,7 | m2 |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 6,25 | m3 |
| 206 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả tại Chương V | 125 | m2 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 6,25 | m3 |
| 208 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả tại Chương V | 125 | m2 |
| B | DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 115,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,813 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 0,378 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | SXLD bu lông D14, L = 250mm. F5.6. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 56 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 4,28 | m3 |
| 8 | Lớp lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả tại Chương V | 85,6 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 8,56 | m3 |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V | 0,461 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn hiện trạng) | Mô tả tại Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 14 | Cùm chống bảo bọc nhựa | Mô tả tại Chương V | 104 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi