Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Đường giao thông, hệ thống thoát nước tại tổ 4, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Đường giao thông, hệ thống thoát nước tại tổ 4, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20190444625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:41:00 đến ngày 2020-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G+H | |||
| B | B: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà, móng nhà xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,298 | m2 |
| C | C: NỀN MẶT ĐƯỜNG (C =C1+C2) | |||
| D | C1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.703,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 501,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 501,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436,18 | m3 |
| E | C2: Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,84 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 947,38 | m2 |
| 3 | BT mặt đường đá 2x4 M300 (Bê tông thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 217,32 | m3 |
| 4 | Thi công Khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,4 | m |
| 5 | Thi công Khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Thi công Khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,24 | m |
| F | D: DẢI MÉP + VỈA HÈ ( D=D1+D2+D3+D4 ) | |||
| G | D1: Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm đá mạt dưới viên vỉa dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,805 | m3 |
| 2 | Lót vữa M100 dày 2,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt viên bó vỉa bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187 | m |
| H | D2: Rãnh đan | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3375 | m3 |
| 2 | BT rãnh đan, đá 1x2, mác 250 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3375 | m3 |
| I | D3: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,932 | m3 |
| 2 | BT vỉa hè M150 đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,86 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Lát gạch Terrazo 40x40x4cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700,6 | m2 |
| J | D4: Bó hè | |||
| 1 | Xây bó hè gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1382 | m3 |
| K | E: Kè xây gạch | |||
| 1 | Xây móng kè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,208 | m3 |
| 2 | Xây thân kè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,83 | m3 |
| 3 | Trát vữa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,22 | m2 |
| L | F: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (F=F1+F2+F3+F4) | |||
| M | F1: Rãnh thoát nước KĐ60 | |||
| 1 | Đào móng rãnh KĐ 60, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,29 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt móng rãnh dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,463 | m3 |
| 3 | BT móng rãnh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,93 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2773 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh vữa XM mác 75 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,624 | m2 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 436,8 | kg |
| 7 | BT mũ mố rãnh M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,19 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 780,8 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,736 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan TL 80kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273 | cấu kiện |
| N | F2: Rãnh KĐ 75 qua đường làm mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,2 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM dày 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kè xây đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh KĐ 75, đất cấp III ( tận dụng đắp ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 5 | Đệm đá mạt móng rãnh dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3748 | m3 |
| 6 | BT móng rãnh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7633 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,525 | m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,2 | kg |
| 10 | BT mũ mố rãnh M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 675,3 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL 570kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 14 | BT gờ chắn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | BT phủ bản dày 5cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2397 | m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 mang cống KD75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng rãnh, K=0,95 ( tận dụng đất đào rãnh + đất đào hố cây ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,41 | m3 |
| O | F3: Hố ga rãnh dọc | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0758 | m3 |
| 2 | BT móng hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,751 | m3 |
| 4 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,488 | m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,6 | kg |
| 6 | BT mũ mố hố ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | SXLD Thép góc mũ mố ( thép tấm KT 50x50x5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,8 | kg |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,6 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | SXLD Thép góc tấm đan ( thép tấm KT 50x50x5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 217,1 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan TL 180kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| P | F4: Điểm thu nước mặt đường | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| Q | G: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,432 | m2 |
| R | H: CÂY XANH + TIỂU CẢNH (H=H1+H2) | |||
| S | H1: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III ( tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,81 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Lấp Đất màu hố trồng cây dày 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây sấu D = 15-25cm, H= 5-6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| T | H2: Tiểu cảnh | |||
| 1 | Lấp Đất màu hố trồng cây dày 30 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Xây gờ chỉ tiểu cảnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7502 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,06 | m2 |
| 4 | Sơn màu vàng gờ chỉ tiểu cảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,06 | m2 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cỏ nhung nhật (12 lần/ tháng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,5 | m2 |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng viền cây chuỗi ngọc (12 lần/ tháng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi