Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885929-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200814200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:43:00 đến ngày 2020-09-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,618,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III Theo Mục II Chương V 249,5 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III Theo Mục II Chương V 47,4 100m3
3 Đào rãnh , đất cấp III Theo Mục II Chương V 24,41 m3
4 Đào rãnh , đất cấp III Theo Mục II Chương V 4,64 100m3
5 Đào khuôn - đất cấp III Theo Mục II Chương V 141,28 m3
6 Đào khuôn - đất cấp III Theo Mục II Chương V 26,84 100m3
7 Đào vét bùn, hữu cơ - đất cấp I Theo Mục II Chương V 2,81 100m3
8 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi phạm vi 500m Theo Mục II Chương V 2,81 100m3
9 Đào rãnh đá, khuôn đá - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V 12,11 m3
10 Phá đá rãnh, khuôn , nền đường - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V 10,1 100m3
11 Vận chuyển đá đổ đi phạm vi 500m Theo Mục II Chương V 10,22 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,57 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 10,83 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Mục II Chương V 17,7 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi sau khi đã tận dụng để đắp, phạm vi ≤500m- đất cấp III Theo Mục II Chương V 53,94 100m3
16 Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m Theo Mục II Chương V 33,41 100m3
17 Trồng cỏ Theo Mục II Chương V 13,18 100m2
18 Vận chuyển cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V 13,18 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo Mục II Chương V 61,17 100m2
20 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 Theo Mục II Chương V 61,17 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II Theo Mục II Chương V 9,18 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Theo Mục II Chương V 9,18 100m3
23 Bê tông rãnh gia cố M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 61,13 m3
24 Ván khuôn rãnh gia cố Theo Mục II Chương V 1,83 100m2
25 Ni lông lót tái chế chống thấm Theo Mục II Chương V 360,23 m2
26 Di dời, lắp đặt cổng chào làng Môn (bao gồm cả phần móng bê tông) Theo Mục II Chương V 1 Cổng
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng - đất cấp III Theo Mục II Chương V 24,45 m3
2 Đào móng - đất cấp III Theo Mục II Chương V 4,65 100m3
3 Bê tông móng M200 Theo Mục II Chương V 52,41 m3
4 Bê tông thân cống M200 Theo Mục II Chương V 38 m3
5 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,15 m3
6 Bê tông mũ mố M250 Theo Mục II Chương V 5,28 m3
7 Bê tông mặt cống M300 Theo Mục II Chương V 2,88 m3
8 Bê tông bản, khớp nối M300 Theo Mục II Chương V 6,4 m3
9 Cốt thép bản d<=10 mm Theo Mục II Chương V 0,2 tấn
10 Cốt thép bản d>10 mm Theo Mục II Chương V 0,47 tấn
11 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,33 tấn
12 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V 0,12 tấn
13 Ván khuôn bản Theo Mục II Chương V 0,26 100m2
14 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 1,01 100m2
15 Ván khuôn thân, tường cánh cống Theo Mục II Chương V 1,67 100m2
16 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V 0,37 100m2
17 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V 0,62 100m2
18 Lắp đặt tấm đan + ống cống Theo Mục II Chương V 33 1cấu kiện
19 Vữa xi măng đệm d=2cm+nhét mối nối M100 Theo Mục II Chương V 2,76 m2
20 Quét nhựa 2 lớp Theo Mục II Chương V 33,91 m2
21 Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối Theo Mục II Chương V 7,54 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 15,3 m3
23 Đá dăm đệm móng 10cm- Sân gia cố Theo Mục II Chương V 15,62 m3
24 Bê tông sân, chân khay M200 Theo Mục II Chương V 24,73 m3
25 Ván khuôn Sân gia cố Theo Mục II Chương V 0,53 100m2
26 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V 2,99 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->