Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200870570-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200870557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 05:06:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,531,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường Thuận Hóa
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8m, Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,2211 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 422,11 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,5727 100 m3
4 Đất đắp Chương V của E-HSMT 629,715 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 68,85 1 m3
6 Ván khuôn bê tông móng dài Chương V của E-HSMT 1,225 100 m2
7 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 17,67 1 m3
8 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 155 1 m
9 Nối ống cống = phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm Chương V của E-HSMT 60 Mối nối
10 Quét nhựa đường chống thấm Chương V của E-HSMT 326,16 1 m2
11 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 1,13 1 m3
13 Ván khuôn bê tông móng dài Chương V của E-HSMT 0,0204 100 m2
14 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250, S=6-8cm Chương V của E-HSMT 0,89 1 m3
15 cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,123 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 18,05 1 m2
17 Lắp đặt ống cống, bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 1 ống
18 Nối ống cống = phương pháp xảm, Cống vuông 750x750 Chương V của E-HSMT 2 Mối nối
19 Quét nhựa đường chống thấm Chương V của E-HSMT 6,728 1 m2
20 Bê tông móng đá 1x2 mác 250. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 3,14 1 m3
21 Ván khuôn bê tông móng hố thu Chương V của E-HSMT 0,0896 100 m2
22 Bê tông tường đá 1x2 mác 250. S=6-8cm, Chiều dày <=45cm,Chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT 9,16 1 m3
23 Ván khuôn xà dầmtường, giằng. Chương V của E-HSMT 1,0864 100 m2
24 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 2,05 1 m3
25 Gia công cốt thép thân hố tụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0154 Tấn
26 Gia công cốt thép thân hố tụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 1,4292 Tấn
27 Sản xuất khung viền giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,5908 1 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng Chương V của E-HSMT 0,1172 1 tấn
29 Bê tông giằng đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 1,37 1 m3
30 Ván khuôn xà dầm tường, giằng. Chương V của E-HSMT 0,1536 100 m2
31 Săn xuất, lắp dựng cốt thép họng thu nước đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,054 1 tấn
32 Bê tông tấm đan họng thu nước đá 1x2 mác 150. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 0,28 1 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0136 100 m2
34 Sản xuất khung viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8467 1 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4692 1 tấn
36 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 1,38 1 m3
37 Lắp đặt tấm đan vào vị trí. Trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1 cái
38 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
39 Bê tông móng TĐ, TC, sân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200. S = 6-8cm Chương V của E-HSMT 11,43 1 m3
40 Ván khuôn móng TĐ, TC, sân cống Chương V của E-HSMT 0,2449 100 m2
41 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200. S = 6-8cm Chương V của E-HSMT 3,14 1 m3
42 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 0,179 100 m2
43 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 sâu <=1m Chương V của E-HSMT 98,23 1 m3
44 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 98,23 1 m3
B Đường Nguyễn Tháí Bình
1 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8m, Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,2733 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 727,33 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,0163 100 m3
4 Đất đắp Chương V của E-HSMT 501,63 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 63,71 1 m3
6 Ván khuôn bê tông móng dài Chương V của E-HSMT 1,0618 100 m2
7 Bê tông tường đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 99,81 1 m3
8 Ván khuôn xà dầmtường, giằng. Chương V của E-HSMT 9,9813 100 m2
9 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 37,16 1 m3
10 Bê tông giằng đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 14,87 1 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính <=10mm, Chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT 1,0477 1 tấn
12 Ván khuôn xà dầm tường, giằng. Chương V của E-HSMT 2,1237 100 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 29,97 1 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 6,3533 1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 1,3456 100 m2
16 Lắp đặt tấm đan vào vị trí. Trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 265,46 1 c.k
17 Bê tông móng đá 1x2 mác 250. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
18 Ván khuôn bê tông móng dài Chương V của E-HSMT 1,68 100 m2
19 Bê tông tường đá 1x2 mác 250. S=6-8cm, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT 1,88 1 m3
20 Ván khuôn xà dầmtường, giằng. Chương V của E-HSMT 0,188 100 m2
21 Cốt thép mương ĐK<=10mm Chương V của E-HSMT 0,0662 1 tấn
22 Cốt thép mương ĐK>10mm Chương V của E-HSMT 0,3574 1 tấn
23 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
24 Làm khe phòng lún Chương V của E-HSMT 54 Khe
25 Bê tông móng đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều rộng <=250cm Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
26 Ván khuôn bê tông móng dài Chương V của E-HSMT 0,0224 100 m2
27 Bê tông tường đá 1x2 mác 200. S=6-8cm, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,65 1 m3
28 Ván khuôn xà dầmtường, giằng. Chương V của E-HSMT 0,1778 100 m2
29 Làm lớp đệm móng. Dmax<=6cm Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
30 Sản xuất khung viền giằng hố thu Chương V của E-HSMT 0,1477 1 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng Chương V của E-HSMT 0,0293 1 tấn
32 Bê tông giằng đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
33 Ván khuôn xà dầmtường, giằng. Chương V của E-HSMT 0,0383 100 m2
34 Săn xuất, lắp dựng cốt thép họng thu nước đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,0322 1 tấn
35 Sản xuất khung viền tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2117 1 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,1173 1 tấn
37 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250. S=6-8cm Chương V của E-HSMT 0,35 1 m3
38 Lắp đặt tấm đan vào vị trí. Trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1 cái
39 Tháo dỡ cống cũ. Đường kính D<=600mm Chương V của E-HSMT 84 1 đoạn ống
40 Tháo dỡ cống cũ. Đường kính D<=1000mm Chương V của E-HSMT 5 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->