Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884532-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án CSSP xã Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200814028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:10:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 484,177,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1496 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 100m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2775 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1611 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7141 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4059 m3
9 Ống giảm áp PVC, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mc
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
11 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 rọ
B TƯỜNG MỐ THÂN ĐẬP
1 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,992 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2462 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,975 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2 m2
C CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1 Nilon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3524 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
3 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
7 Cốt thép bê tông đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m2
10 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D TẤM ĐAN CỐNG LẤY NƯỚC VÀ TẤM PHAI
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 m3
4 Cấu kiện bê tông, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Gỗ làm phai xả cát cửa cống lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 m3
E ĐẮP ĐE QUÂY
1 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 100m3
3 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
4 Rải tăng bạt đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
F KÊNH DẪN DÒNG
1 Nilon lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,134 m2
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2701 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7205 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->