Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà B 4 tầng và Cải tạo nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà B 4 tầng và Cải tạo nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 470 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:49:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng Nhà B-4 tầng | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,623 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,404 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 22,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 65,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,188 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,965 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 36,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm móng, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường, móng vỉa, móng bè, bệ máy | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,966 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường, móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 19,044 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21,723 | m3 |
| 23 | Bê tông nền bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5,18 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 51,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,089 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 82,865 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26,505 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,539 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 15,367 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,862 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,578 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5,134 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,438 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,628 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,767 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,345 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 204,903 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,129 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 29,233 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,496 | m3 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép bản | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 55 | Bulong M18L500 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 28 | bộ |
| 56 | Bulong M10L100 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 36 | bộ |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 43,712 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ 40x80x1,8mm, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn APU sóng vuông dày 0,42ly, Austnam hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão thép bọc nhựa (4cái/m2) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 591 | cái |
| 63 | Đóng trần nhựa vân gỗ dày 5mm + khung TopLine | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 53,931 | m2 |
| 64 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm, khung thép 14x26x1,2mm bảng hiệu Đảng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 66 | Nhôm V25x25 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 35,4 | m |
| 67 | In bạt Hiflex | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 68 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn CT11A+ Xi măng, KOVA hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 151,232 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung khu vực đặt máy quan trắc 400x400mm màu đỏ Cotto hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 78,172 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 73,06 | m2 |
| 71 | Vật liệu và nhân công xử lý khe nối, chèn xốp giữa nhà A và nhà B | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 767,934 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, tường chân móng, lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 148,499 | m2 |
| 74 | Kẻ chỉ giả gia quy và gạch ốp | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 148,079 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.599,329 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 89,833 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 398,234 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 804,956 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 689,009 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ Bo mái dán mũi hài, chân tường, sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 918,28 | m |
| 82 | Đắp phào kép, đầu và chân trụ tròn vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,043 | m |
| 83 | Cắt roăng kẻ chỉ lõm vào tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 159,8 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 47,587 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic, gạch 300x600mm gạch men Tasa hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 102,48 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2.237,285 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.551,742 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3.789,027 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.169,364 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm gạch men Tasa hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 828,382 | m2 |
| 91 | Láng nền mái tum, bậc cấp, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,645 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm gạch men Tasa hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 93 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp màu đỏ/đen, Bình Định hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16,645 | m2 |
| 94 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang màu đỏ/đen, Bình Định hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 76,847 | m2 |
| 95 | Lát ram dốc gạch Tezzarro 400x400 mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 15,491 | m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 97 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2, Hạ Long hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 98 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước D60cm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 62,97 | m |
| 99 | Sơn PU lên gỗ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 15,818 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang bộ, lan can thép mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,829 | tấn |
| 101 | Vít nở D8 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 120 | cái |
| 102 | Gia công lan can hành lang, bậc cấp, ram dốc Inox 304 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 103 | Bát chụp Inox D32 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 130 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt, lan can Inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 99,342 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 35,525 | 1m2 |
| 106 | Cửa sắt xếp thanh U10cmx1,4mm mạ kẽm + mạ màu, ray thép bọc Inox, lá tôn mạ màu dày 0,35mm hoàn thiện theo thiết kế | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12,528 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12,528 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách kính khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 109 | Cung cấp Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 37,23 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa đi 1 cánh mở quay Khóa chốt 1 điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | bộ |
| 111 | Cung cấp Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa đi 2 cánh mở quay Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Cung cấp Cửa đi mở quay 4 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,11 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa đi 4 cánh mở quay Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa, lỏi thép sử dụng thanh uPVC, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa sổ 2 cánh mở trượt Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Cung cấp Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa uPVC, lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa sổ 3/4 cánh mở trượt Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25 | bộ |
| 119 | Cung cấp Cửa sổ 1 cánh mở quay/ mở hất khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18 | bộ |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 122 | Lắp dựng các loại cửa khung nhựa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 158,94 | m2 |
| 123 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11,68 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8,893 | 100m2 |
| 127 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,997 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 132 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông sản xuất bằng máy trộn M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 139 | Trát tường bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 140 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 31,434 | m2 |
| 142 | Nắp tôn có khoá dày 2mm đậy trạm bơm giếng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, 10Bar | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, 10Bar | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, 10Bar | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, 10Bar | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40/32mm ren trong | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40/20mm ren trong | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40/40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40/25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32/32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 25/20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20/20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20mm ren ngoài | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20mm ren trong | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40/25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32/25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính 25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa nhiệt PPR, Đường kính 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính 40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR, Đường kính 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm trục ngang Q=2,0m3/h, h=38m, Pentax CM 210 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện chứa 1-2 modul | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2P 20A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn CXV2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt van phao điện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, Đại Thành hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt van phao tự động D32 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính 110/110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính 110/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính 90/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC, Đường kính =110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =34mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =110/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Măng song nhựa uPVC, đường kính D110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Măng song nhựa uPVC, đường kính D90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Măng song nhựa uPVC, đường kính D60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Măng song nhựa uPVC, đường kính D34mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 110mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC, Đường kính =60mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox vuông ST-1414 Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa L2150+ vòi rửa B105C + dây mềm+ bộ xã BF602, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi M113, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính Q7710V, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Q7714V, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0282 + van xã BF410, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ CD1338 + dây mềm+ vòi xịt, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =90mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Măng song nhựa uPVC D90mm TN | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Cầu cản rác Inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Đai giữ ống các loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 60 | cái |
| D | Hệ thống điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2mx36W ASIA hoặc tuonwg đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led trần Panel model: D P08 60x60/40W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần DLN03L 270/14W -KT 270xH75 ánh sáng trắng Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường F-409MB điều khiển từ xa, Panasonic hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Kích thước 300x300mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino S19 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 500x400x150 CKE37 Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 CKE21 Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng điện chứa 4-6 modul | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x50mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x25mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x10mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x25mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x16mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV1x25mm2- PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV1x16mm2- PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV1x10mm2 - PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV1x6mm2 - PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV1x2,5mm2 - PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.400 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 32A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 50A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 75A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A -380V | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A -380V | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A -380V | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 92 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1.650 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 115 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 tương đương Sinô | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Đào móng rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 43 | Rải Gạch thẻ 50x100x200 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 450 | viên |
| 44 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc đồng Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10 | cọc |
| 47 | Lắp đặt, Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 36 | m |
| 48 | Lắp đặt, Kéo rải dây liên kết đồng trần M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | mối |
| 50 | Kẹp cáp đồng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Đầu cos đồng M50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12.000BTU | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000BTU | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | máy |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24.000BTU | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,35mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,35mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,88mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,88mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Co, cút đồng fi6,35mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Co, cút đồng fi12,7mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Co, cút đồng fi15,88mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | cái |
| 64 | Kéo rải, Lắp đặt dây CVV1x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 150 | m |
| 65 | Kéo rải, Lắp đặt dây đơn CVV1x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CV1x2,5mm2- PE, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 200 | m |
| 68 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | tấn |
| 69 | Đào móng rãnh tiếp địa hệ thống chống sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét Nimbus 15 Cirprote - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ Rp=51m hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Ống sợi thủy tinh cách điện FRP-2M hãng LPI hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cây |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối ống sợi thủy tinh cách điện với trụ gắn kim thu sét (IL/Coupling) hãng LPI hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xử lý đầu trên UTERMKIT-MK3 hãng LPI hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Bộ xử lý đầu dưới LTERMKIT-MK3 hãng LPI hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 3m + phụ kiện + móng + néo | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cây |
| 77 | Lắp đặt cáp thoát sét chống nhiễu S=50mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét LPI LSR 2 (Lightning Counter LSR2) hãng LPI hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,0m cọc đồng Ấn Độ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 24 | m |
| 81 | Bu lon M20x60 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Dây néo giữ thân kim STK fi8 + phụ kiện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Hộp kiểm tra điện trở nhựa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Thép tấm dày 12mm mạ kẽm nhúng nóng KT400x400mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | tấm |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | mối |
| E | Hệ thống mạng lan | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Router ADLS tương đương Cisco 800 Series Routers CISCO881-K9 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt SWITCH 24 cổng 10/100/1000Mbps CISCO SG95-24 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt UPS 6KVA cho hệ thống điện nhẹ (Lắp trong tủ Rack 24U)Ups Emerson Liebert ITA 6000VA/5400W, hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Access pointWireless Access Point Cisco WAP321-E-K9, Cisco hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ rack mạng 36U (RACK 36U-D600, Kích thước: 1850x600x600mm, Vật liệu: tôn 1,2 -2.0mm cánh mica, hoặc cánh lưới. 04 quạt gió, 01 ổ đa năng 7 ổ cắm) Việt Nam hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 COMMSCOPE/AMP CAT-6A FTP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 475 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây nhảy Cat6 FTP 23AW G4 đôi PVC (2m) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 28 | dây |
| 8 | Bản đấu nối cáp đồng 36 cổng, 1HU Patch Panel AMP/ COMMSCOPE, 48 Port, Cat 6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm 1 lỗ + 1đế +1 hạt nhân mạng RJ45) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 80 | m |
| F | Cải tạo nhà A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw sảnh tầng 2, Nhà A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền+ bậc cấp bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,999 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Sê nô mái, thành sảnh tầng 2 tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,229 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 2+3, gỗ kính, thạch cao | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 13,7 | m |
| 7 | Cắt gạch men để tháo dỡ xây tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 27,92 | m |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát sàn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,071 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lớp vữa láng dưới gạch | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,071 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, phế thải vào phương tiện vận chuyển | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14,121 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T đúng nơi quy định | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14,121 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,538 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 68,527 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 70,202 | m2 |
| 22 | Cung cấp Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 23 | Cung cấp vách kính khung nhựa sử dụng thanh uPVC, lỏi thép kính dán an toàn 6,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện trọn bộ cửa đi 2 cánh mở quay Khóa chốt đa điểm, GQ hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhựa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 27 | Khung ngoại KT 50x250mm, gỗ nhóm 3 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,134 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 31,6 | 1m |
| 29 | Cửa đi pa nô gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 11 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,545 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ vòi xịt xí | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gương soi lavabo | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ xiphong thoát nước lavabo bằng Inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + xã chậu Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt xí BS304CW Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi M113, Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt xiphong thoát nước lavabo bằng Inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa B105C Caesar hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trụ bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nhà xe máy | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại (cũ + mới) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 11 | Gia công nối thêm xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép (cũ và mới) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 64,776 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly (tôn mới) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 15 | Lợp lại mái bằng tôn cũ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,978 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bảo thép bọc nhựa (3 cái/m - 5 đường) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 253 | cái |
| 17 | Cầu cản rác inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lập là thép 30x5ly mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 51,221 | kg |
| 19 | Inox 304 dày 0,5ly làm máng xối | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10,362 | kg |
| 20 | Gia công máng nước Inox | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép máng nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =76mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, Đường kính =76mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ nhà để xe máy, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Bản thép dày 8ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20,096 | kg |
| 30 | Bu long M18x400 + đai ốc - CB8.8 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Thép d10 hàn liên kết bu long | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,949 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 33 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,973 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 7,917 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 100,965 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 100,965 | m2 |
| 39 | Ca máy vận chuyển hệ mái nhà xe đến vị trí mới để lắp dựng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 40 | Nhân công chặt cây dọn dẹp mặt bằng cũ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | Nhà để xe Ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép thanh kèo, xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 79,514 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Cửa cuốn bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10,464 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,857 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,083 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,404 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô - 7,0T đúng nơi quy định | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,404 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,534 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng thành sê nô bằng gạch thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 11 | Xây cột, ốp trụ bằng gạchthẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ +thanh kèo tận dụng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 17 | Ke chống bão thép bọc nhựa (5cái/m) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 129 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26,707 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 12,18 | m |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4,895 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 26,707 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi