Gói thầu: Gói thầu 01.XL:Xây dựng nhà bếp và các hạng mục phụ trợ, Trường mầm non Tượng Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL:Xây dựng nhà bếp và các hạng mục phụ trợ, Trường mầm non Tượng Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tượng Sơn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:25:00 đến ngày 2020-09-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 137,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,6633 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 28,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 43,8753 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,9338 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 10,6333 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8798 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 106,3332 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 10,6333 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả KT theo chương V | 23,1725 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 102,6096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 102,6096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 102,6096 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 6,4997 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả KT theo chương V | 4,7873 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,8088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,688 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,5246 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,9465 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 29,9968 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 22,8159 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,1323 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,3797 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 15,161 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 33 | Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển (tại mỏ đất Thạch Ngọc cách công trình 20.3km) | Mô tả KT theo chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,763 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,763 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả KT theo chương V | 3,763 | 10m3/km |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,0102 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 20,8824 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 4,5878 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4177 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,4532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0677 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9591 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3167 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,5712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,0129 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3443 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,5902 | m3 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 17,84 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 51,9412 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0938 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 143,094 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 87,643 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 93,211 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,4555 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,8 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,52 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,7 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 230,737 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 235,6665 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 181,5697 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 226,778 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 154,0916 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,794 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 261,708 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,9196 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 25,2724 | m2 |
| 34 | Láng phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 61,5888 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 55,7984 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8355 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8355 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,5514 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42ly | Mô tả KT theo chương V | 1,8161 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Mô tả KT theo chương V | 37,62 | m |
| 41 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 727 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Đai giữ ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 6,7677 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 11,88 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt hộp điện Roman 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 50A Roman | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,186 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20x90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Tê chếch 45 DN75/42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút chếch 135' DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút chếch 135' DN42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút chếch 135' DN60X42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút vuông DN42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ4 BC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí co2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| 5 | 3 thanh sắt phi 20 đỡ bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | thanh |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao điện + rowle điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chân không Hàn Quốc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn Inox KT 1,2x0.7m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| I | II. MÁI CHE SÂN RỬA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,5228 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,9796 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả KT theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,0112 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,7988 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 0,3143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,3143 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42ly | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Bản mã KT 100x150mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sườn gia cường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| J | III. LÁT GẠCH SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 18,08 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi