Gói thầu: Gói thầu 01.XL:Xây dựng nhà bếp và các hạng mục phụ trợ, Trường mầm non Tượng Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883382-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL:Xây dựng nhà bếp và các hạng mục phụ trợ, Trường mầm non Tượng Sơn theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200883147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tượng Sơn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:25:00 đến ngày 2020-09-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 137,04 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 0,6633 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 28,8 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 43,8753 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 5,9338 m3
6 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 10,6333 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,8798 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 106,3332 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 10,6333 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả KT theo chương V 23,1725 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 102,6096 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 102,6096 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 102,6096 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 1,016 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 6,4997 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 4,7873 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,8088 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1776 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,497 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0238 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,688 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,0717 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,4663 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,5246 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,9465 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 29,9968 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 22,8159 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,3116 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,1323 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,3797 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 15,161 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3763 100m3
33 Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển (tại mỏ đất Thạch Ngọc cách công trình 20.3km) Mô tả KT theo chương V 0,5795 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,763 10m3/km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,763 10m3/km
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả KT theo chương V 3,763 10m3/km
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 26,0102 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 20,8824 m2
39 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả KT theo chương V 4,5878 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4177 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0832 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,4038 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,4532 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,0677 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,2766 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,9591 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 1,3167 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,5712 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,0129 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,3443 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 22,5902 m3
13 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 17,84 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 51,9412 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1298 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,0628 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,0938 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 143,094 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 87,643 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 93,211 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 142,4555 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 54,8 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,52 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,7 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 230,737 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 235,6665 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 181,5697 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 226,778 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả KT theo chương V 154,0916 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 16,794 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 261,708 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,9196 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 25,2724 m2
34 Láng phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 61,5888 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 55,7984 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,8355 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,8355 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 16,5514 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,42ly Mô tả KT theo chương V 1,8161 100m2
40 Tôn úp nóc khổ rộng 300 Mô tả KT theo chương V 37,62 m
41 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả KT theo chương V 727 cái
42 Quả cầu chắn rác thoát nước mái Mô tả KT theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
44 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
45 Đai giữ ống thoát nước Mô tả KT theo chương V 28 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 6,7677 100m2
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,4 Mô tả KT theo chương V 16,2 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 16,2 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 19,44 m2
4 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 11,88 m2
5 Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
6 Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 16,2 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Sản xuất lắp đặt hộp điện Roman 200x150x110 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt Aptomat 2 cực 50A Roman Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 78 m
15 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,186 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Nối thẳng ren ngoài D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20x90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32x90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20x90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả KT theo chương V 0,007 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,005 100m
3 Tê chếch 45 DN75/42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Cút chếch 135' DN60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Cút chếch 135' DN42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Cút chếch 135' DN60X42 Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Cút vuông DN42 Mô tả KT theo chương V 4 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: Mô tả KT theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt bình bột MFZ4 BC Mô tả KT theo chương V 2 Bình
3 Lắp đặt bình khí co2 Mô tả KT theo chương V 1 Bình
4 Lắp đặt nội quy PCCC Mô tả KT theo chương V 1 bảng
5 3 thanh sắt phi 20 đỡ bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 3 thanh
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
2 Van phao điện + rowle điện D20 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt máy bơm nước chân không Hàn Quốc Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Bàn Inox KT 1,2x0.7m Mô tả KT theo chương V 5 cái
I II. MÁI CHE SÂN RỬA
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,2534 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,42 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0014 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,5228 m3
5 Lát nền, sàn, lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,9796 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả KT theo chương V 19 cấu kiện
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả KT theo chương V 0,1373 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 19 cái
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,0112 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,7988 m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 0,3143 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 0,3143 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42ly Mô tả KT theo chương V 1,19 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,156 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
18 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
19 Bản mã KT 100x150mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
20 Sườn gia cường Mô tả KT theo chương V 24 cái
21 Bu lông Mô tả KT theo chương V 24 cái
J III. LÁT GẠCH SÂN KHẤU
1 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 18,08 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->