Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông bản Sài, xã Thiên Phủ, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885876-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường giao thông bản Sài, xã Thiên Phủ, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200877088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:39:00 đến ngày 2020-09-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 13,5197 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,6229 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,1417 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,2095 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC được duyệt 416,006 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 37,4405 100m3
7 Mua đất đá thải đắp nền đường và lề gia cố Theo thiết kế BVTC được duyệt 4.401,2308 m3
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo thiết kế BVTC được duyệt 4.401,2308 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế BVTC được duyệt 4.401,2308 m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 4.401,2308 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 44,0123 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 44,0123 100m3
13 Cày xới mặt đường bê tông cũ Theo thiết kế BVTC được duyệt 22,5118 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC được duyệt 4,5043 100m3
15 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 3.217,27 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,3094 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 579,1 m3
18 Thi công khe co Theo thiết kế BVTC được duyệt 480 m
19 Trám khe co mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 480 m
20 Thi công khe giãn Theo thiết kế BVTC được duyệt 164 m
21 Trám khe giãn mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 164 m
22 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,2069 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,089 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC được duyệt 7,26 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,315 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,552 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0581 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0499 tấn
29 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,858 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,0313 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế BVTC được duyệt 6 1cấu kiện
32 Quét nhựa đường chấm thấm mối nối cống, Joint cao su nối cống Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 ống cống
33 Dây thừng tẩm nhựa đường Theo thiết kế BVTC được duyệt 3,768 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,045 100m
35 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,2673 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 6,6701 m3
37 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo thiết kế BVTC được duyệt 71,03 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,557 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,395 m3
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,395 m3
41 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,231 100m2
42 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế BVTC được duyệt 25,41 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 281,82 m2
B TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,3591 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,4426 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,8017 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,3618 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế BVTC được duyệt 11,2925 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC được duyệt 2,1456 100m3
7 Mua đất đá thải đắp nền đường và lề gia cố (đất đắp tận dụng đào còn thiếu) Theo thiết kế BVTC được duyệt 189,67 m3
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo thiết kế BVTC được duyệt 189,67 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo thiết kế BVTC được duyệt 189,67 m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo thiết kế BVTC được duyệt 189,67 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,8967 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,8967 100m3
13 Cày xới mặt đường bê tông cũ Theo thiết kế BVTC được duyệt 10,3148 100m2
14 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo thiết kế BVTC được duyệt 1.434,73 m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 1,4979 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 331,59 m3
17 Thi công khe co Theo thiết kế BVTC được duyệt 216 m
18 Trám khe co mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 216 m
19 Thi công khe giãn Theo thiết kế BVTC được duyệt 72 m
20 Trám khe giãn mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC được duyệt 72 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->