Gói thầu: Xây lắp đèn tín hiệu nút giao thông T3-QL.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp đèn tín hiệu nút giao thông T3-QL.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 15:38:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông + Phần mềm giám sát và điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi và điều khiển cấp nguồn năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ thu phát tín hiệu điều khiển không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Modul truyền thông không dây RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Modul giám sát tủ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển M16 + khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột M1 cho cột 2,5m và 4,4m + khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng cột M2 cho cột 6,2m, vươn 4m + khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột M2 cho cột 6,2m, vươn 6m + khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | mét |
| C | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu 400AH, bao gồm 2 Ắc quy 200AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu 500AH, bao gồm 1 Ắc quy 100AH+2 Ắc quy 200AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Pin mặt trời 100WP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Khung pin mặt trời 200 WP, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột tín hiệu cao 6,2m vươn 6m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột tín hiệu cao 4,4m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Cột tín hiệu cao 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông xanh - vàng - đỏ D300 (3xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông đếm ngược xanh - đỏ D300 (1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông đi bộ xanh - đỏ D300 (1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Đèn Đếm lùi giao thông 335x282mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu giao thông mũi tên xanh D300 (1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cột và biển báo W.209 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Rải băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa RL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm cu/pvc/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | mét |
| 19 | Cáp ngầm cu/pvc/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 20 | Cáp cu/xlpe/pvc/pvc4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | mét |
| 21 | Phát quang cho pin đón anh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: E= 5,0%*(A+B+C+D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi