Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867019-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200766150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và nguồn kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:10:00 đến ngày 2020-09-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,442,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI NHÀ D
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m3
4 Phá dỡ nền gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
5 Phá dỡ hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,519 m2
6 Tháo dỡ khung sắt chống trộm tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,533 m2
7 Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước lên bồn chứa nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,349 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
10 Vệ sinh bề mặt mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038,4 m2
11 Đục tạo nhám chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
12 Quét sika liên kết bê tông cũ và mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,79 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
15 Bu lông neo dài 25cm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 tấn
18 Gia công dầm thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
19 Lắp dựng dầm thép khẩu độ ≤ 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,885 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,885 tấn
22 Bulong M12x30 liên kết con bọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288 cái
23 CCLD con tán và lông đền liên kết ti giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 cái
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 m3
25 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,894 m3
26 Ván khuôn giằng tường đầu hồi mái tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,171 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
32 Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,282 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,222 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 100m2
39 Lợp tấm úp nóc rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 md
40 Lợp tole diềm mái rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,08 md
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (tính 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,577 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,398 100m2
B PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 CCLD van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt T PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt rắcco ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt nối răng trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 CCLD cùm omega inox 304 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 CCLD cùm omega inox 304 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Phụ kiến đấu nối đường cấp và thoát nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
3 Lắp đặt thân kim thu sét, cáp neo kim thu sét và khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt kim thu sét ESE 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khoan giếng sâu 20m đk 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 CCLD cùm omega Inox treo ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
11 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Xử lý chống dột mái tole vị trí kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
13 CCLD thiết bị đếm sét kỹ thuật số ESE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->