Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần đầu tư xây dựng Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc DA XD 1 số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 11:16:00 đến ngày 2020-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,160,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng Trụ tháp sắt 1 mạch, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | 21,707 | tấn | |
| 2 | Lắp bảng số cho cột tháp sắt | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp bảng nguy hiểm cho cột tháp sắt | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 | 1,432 | 1 km dây | |
| 5 | Kéo rải, căng dây chống sét OPGW 50 | 0,29 | km/dây | |
| 6 | Lắp đặt cách điện kép Polymer néo dây dẫn, loại 120kN | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 7 | Lắp khóa néo ép dây + đầu cos ép cho dây lèo | 12 | 1 bộ | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét OPGW50 kèm theo các phụ kiện (loại chuỗi néo) | 4 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m | 2 | 1 hộp nối | |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp bắt dây cáp quang trên cột( đơn 1 sợi) | 30 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp tạ bù 50kg | 6 | bộ | |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây <= 110kV tiết diện dây <=240mm2 | 2 | 1 vị trí | |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,533 | 100kg | |
| 15 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện kép, loại 120 kN néo cho dây dẫn | 6 | bộ cách điện | |
| 16 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện đơn , loại 70 kN | 6 | bộ cách điện | |
| 17 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | 24 | công/quả | |
| 18 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây OPGW50 | 4 | công/quả | |
| 19 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | 1 cột | |
| 20 | Tháo thu hồi xà trụ BTLT. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 21 | Phá dỡ móng trụ | 3 | móng | |
| 22 | Tháo thu hồi phụ kiện đỡ dây OPGW50 | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 23 | Tháo thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 | 2 | công/quả | |
| 24 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đơn , loại 70 kN- đỡ dây dẫn | 9 | bộ cách điện | |
| 25 | Tháo thu hồi tạ chống rung dây dẫn ACSR185/29 | 12 | công/quả | |
| 26 | Tháo thu hồi dây OPGW50 | 0,17 | km/dây | |
| B | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 2 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 6 | bát | |
| 3 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 30m | 1 | sợi cáp | |
| 4 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | 2 | hệ thống | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG XDM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 9,971 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 9,363 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 8,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 58,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,377 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 1,633 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,743 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | 0,439 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | 0,439 | tấn | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 80m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 60m | 0,4 | 100m | |
| 12 | Nối ren trong Ø76, mạ kẽm | 6 | Cái | |
| D | PHẦN ĐIỆN THI CÔNG TẠM | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 230kg | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 140kg | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 230kg | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp bộ chằng trụ | 23 | 1 bộ | |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 185mm2 | 0,1 | 1 km dây | |
| 7 | Kéo rải, căng dây chống sét TK50 | 1,26 | km/dây | |
| 8 | Lắp đặt cách điện kép, loại 120 kN- néo cho dây dẫn | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 9 | Lắp đặt cách điện đơn Polymer đỡ dây dẫn , loại 70 kN | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét TK 50 kèm theo các phụ kiện, (loại chuỗi đỡ) | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét TK 50 kèm theo các phụ kiện, (loại chuỗi néo) | 4 | 1 chuỗi sứ | |
| 12 | Lắp tạ chống rung dây chống sét | 16 | quả | |
| 13 | Lắp cổ đề | 8 | 1 bộ | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 6 | 10 cọc | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 150 | điện cực | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 3,2 | 100kg | |
| 17 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện đơn , loại 70 kN | 9 | bộ cách điện | |
| 18 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | 36 | công/quả | |
| 19 | Tháo lắp lại kẹp cáp | 24 | công/bộ | |
| 20 | Tháo thu hồi trụ BTLT >20 m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 8 | 1 cột | |
| 21 | Tháo thu hồi bộ xà đỡ 1+2 | 4 | 1 bộ | |
| 22 | Tháo thu hồi bộ xà néo 1+2 | 2 | 1 bộ | |
| 23 | Tháo thu hồi cổ đề | 4 | công/bộ | |
| 24 | Tháo thu hồi bộ chằng | 23 | công/bộ | |
| 25 | Phá dỡ móng trụ BTLT | 6 | Móng | |
| 26 | Phá dỡ móng chằng trụ BTLT | 23 | Móng | |
| 27 | Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | 1,28 | 1km dây | |
| 28 | Tháo thu hồi dây chống sét TK50 | 1,26 | km/dây | |
| 29 | Tháo thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK50 kèm theo các phụ kiện | 4 | 1 chuỗi sứ | |
| 30 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK50 kèm theo các phụ kiện | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 31 | Tháo thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK-50 | 16 | công/quả | |
| 32 | Tháo thu hồi kẹp cáp | 48 | công/bộ | |
| 33 | Thu hồi tiếp địa trụ BTLT | 6 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG DZ TẠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,683 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,602 | 100m3 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | 16 | cái | |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,775 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,721 | 100m3 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | 8 | cái | |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,902 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,902 | 100m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | 23 | cái | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | 18 | m3 | |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | 18 | m3 | |
| F | VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY XDM | |||
| 1 | Trụ tháp sắt 1 mạch, chiều cao trụ 33,7m | 21,707 | tấn | |
| 2 | Bảng số cho cột tháp sắt | 2 | Cái | |
| 3 | Bảng nguy hiểm cho cột tháp sắt | 2 | Cái | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | 1.432 | m | |
| 5 | Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang | 290 | m | |
| 6 | Chuỗi cách điện kép, loại 120kN - néo cho dây dẫn, polimer + coss ép lèo dây.(kèm phụ kiện) | 6 | Bộ | |
| 7 | Khóa néo ép dây | 12 | Cái | |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW50 kèm theo các phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 9 | Khung định vị cho dây phân pha 2 dây | 15 | cái | |
| 10 | Hộp nối cáp quang | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (2 sợi) | 30 | Cái | |
| 12 | Tạ bù 50 Kg | 6 | Bộ | |
| 13 | Bộ nối đất trụ tháp sắt (Khoan giếng) | 2 | Bộ | |
| 14 | Giá cuộn cáp quang trên trụ | 4 | Cái | |
| G | VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY XD TẠM | |||
| 1 | Trụ BTLT 26 m- 1300Kgf (k=2) | 8 | Trụ | |
| 2 | Bộ xà đỡ thẳng dây dẫn (3 pha) (199,354 kg/ bộ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Bộ xà néo dây dẫn (3 pha) cho trụ kép (286 kg/ bộ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ góc dây dẫn ( 3pha ) (112,3kg/ bộ) | 2 | Bộ | |
| 5 | Bộ phụ kiện chằng | 23 | Bộ | |
| 6 | Cổ dề Þ 325 (có 2 boulon 16x100VRS + 4 long đền) | 4 | bộ | |
| 7 | Bulon M32x800 | 8 | Bộ | |
| 8 | Đà cản 2,5m | 8 | cái | |
| 9 | Bulon M22x800 | 16 | Bộ | |
| 10 | Đà cản 2,5m | 16 | cái | |
| 11 | Móng neo | 23 | Bộ | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | 100 | m | |
| 13 | Ống nối dây ACSR 185 | 6 | Ống | |
| 14 | Dây chống sét TK50 | 1.260 | m | |
| 15 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây loại 70KN (kèm phụ kiện loại móc treo) | 6 | Bộ | |
| 16 | Chuỗi cách điện kép, loại 120kN - néo cho dây dẫn + coss ép lèo dây | 6 | Bộ | |
| 17 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 kèm theo các phụ kiện | 4 | Bộ | |
| 18 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 kèm theo các phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 19 | Tạ chống rung dây chống sét | 16 | Bộ | |
| 20 | Cổ dê néo dây chống sét cho trụ hiện hữu - 4 cái | 45,484 | kg | |
| 21 | Bộ nối đất cho trụ BTLT | 6 | Bộ | |
| H | CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐỀN BÙ TẠM ĐỂ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí hổ trợ đền bù tạm đất hành lang tuyến tạm (đất trừ ranh giải phóng mặt bằng) để thi công | 14.122 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi