Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 12:43:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2892 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8721 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu, ôtô 5T, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3821 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9366 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7861 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0291 | m3 |
| 14 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 15 | BT lanh tô, ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6818 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,274 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,61 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,45 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,06 | m2 |
| 21 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc không nung, VXM75 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6248 | m3 |
| 22 | Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ, VXM75 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9776 | m3 |
| 23 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ, VXM75 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0689 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8976 | m3 |
| 25 | LD cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 1m2 cấu kiện |
| 26 | LD cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | LD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | LD cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | LD cửa ô gió khung nhựa lõi thép mở lật, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | LD cửa ô gió khung nhựa lõi thép cố định, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,366 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép, nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép, nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6424 | 100m2 |
| 37 | Lợp máng tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 38 | Lắp tấm tôn khung sắt đậy lỗ lên mái (lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 40 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0822 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0822 | m2 |
| 46 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0822 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,0444 | m |
| 48 | Mài granitô mặt thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8608 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic Viglacera KT 500x500mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7412 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch men Ceramic Viglacera KT 400x400mm chống trượt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,613 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ gạch men Ceramic Viglacera KT 250x400mm VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường gạch men Ceramic Viglacera KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8735 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1127 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,5169 | m2 |
| 55 | Trát chi tiết dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,92 | m2 |
| 56 | Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,4914 | m2 |
| 57 | Sơn KOVA dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,1887 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 67 | LĐ ống thép tráng kẽm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5855 | 100m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK phểu 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | LĐ loại đèn Led 1x40W-220V L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần quay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A-220V chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ ống nhựa luôn dây chống sét đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét loại dây thép đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Thép bản 50x5 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Bậc thép fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Đào rãnh chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| E | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí cứu hỏa MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp giá đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi