Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 13:29:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 1 | |||
| B | CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,964 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,872 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,938 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,934 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,742 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,759 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.813,713 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,676 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,613 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,676 | m2 |
| 15 | Công tháo dỡ, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Bản lề cửa 3D - chịu lực 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Khóa cửa đi đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | CẢI TẠO CÁC KHU WC1; WC4 BỊ THẤM DỘT | |||
| D | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,764 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,334 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,697 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,697 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,697 | m3 |
| E | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,892 | m2 |
| 2 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,554 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,652 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,652 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,43 | m2 |
| F | Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa người lớn 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút hàn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu hàn nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Zắcco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Lắp đặt điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống máy bơm tăng áp cho khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO NỀN NHÀ BỊ PHỒNG RỘP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,884 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,989 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,884 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch Ceramic KT400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,989 | m2 |
| I | THAY THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY + SỬA CHỮA THANG TỜI | |||
| 1 | Vòi chữa cháy D50 TCTQ, 8bar 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp thang tời tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m2 |
| 3 | Bưng vách thang tời bằng tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m2 |
| J | CẢI TẠO ĐIỆN, NƯỚC | |||
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 28 | Măng sông nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút hàn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu hàn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rắcco hàn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt 1đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt 1 đầu ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm nước tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,081 | m2 |
| N | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| O | Cải tạo cổng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,828 | m2 |
| P | Cải tạo tường rào: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,208 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,248 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,159 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,398 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,398 | m2 |
| Q | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cao áp cũ thay bằng đèn Led - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,359 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch đỏ KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m2 |
| R | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 2 | |||
| S | CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890,492 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,403 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.721,236 | m2 |
| T | CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG, PHỤ KIỆN CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,084 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,313 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,084 | m2 |
| 5 | Công tháo dỡ, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Bản lề cửa 3D - chịu lực 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Khóa cửa đi đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| U | CẢI TẠO CÁC KHU WC BỊ THẤM DỘT (LỚP HỌC C3, D2) | |||
| V | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,075 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,914 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| W | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,075 | m2 |
| 2 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,914 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,914 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,09 | m2 |
| X | Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu hàn nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Zắcco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | Lắp đặt điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| Z | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa, quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh gắn tường + vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ + lắp đặt xiphong tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AA | CẢI TẠO NỀN NHÀ BỊ PHỒNG RỘP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,583 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,129 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,129 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,538 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,045 | m2 |
| AB | THAY THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Vòi chữa cháy D50 TCTQ, 8bar 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị cũ thay thế thiết bị cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AC | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,081 | m2 |
| AD | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AE | Cải tạo cổng, biển cổng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,846 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,846 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,771 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 9 | Chữ mica nổi gắn biển cổng cao 250 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| AF | Cải tạo tường rào: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,203 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,216 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,053 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,706 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,706 | m2 |
| AG | PHẦN BỔ SUNG | |||
| AH | ĐIỂM THÔN 1 | |||
| AI | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,268 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển cửa xuống kho của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| AJ | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,687 | m2 |
| AK | ĐIỂM THÔN 2 | |||
| AL | Cải tạo cầu thang: | |||
| 1 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi