Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884492-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200780459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 13:29:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 1
B CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,964 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,872 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
6 Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,938 m2
7 Trát tường trong, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,934 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.479,742 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,759 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.813,713 m2
11 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,613 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676 m2
15 Công tháo dỡ, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
16 Bản lề cửa 3D - chịu lực 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Khóa cửa đi đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C CẢI TẠO CÁC KHU WC1; WC4 BỊ THẤM DỘT
D Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,43 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,764 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,334 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,697 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,697 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,697 m3
E Phần cải tạo:
1 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,892 m2
2 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,554 m2
4 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,652 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,652 m2
7 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,43 m2
F Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh:
1 Công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa người lớn 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
17 Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
19 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt cút hàn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
22 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
23 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Lắp đặt côn thu hàn nhiệt PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt Zắcco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
34 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt Y nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G Lắp đặt điện:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
8 Lắp đặt hệ thống máy bơm tăng áp cho khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H CẢI TẠO NỀN NHÀ BỊ PHỒNG RỘP
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,884 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,989 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,884 m2
8 Ốp chân tường, trụ, cột gạch Ceramic KT400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,989 m2
I THAY THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY + SỬA CHỮA THANG TỜI
1 Vòi chữa cháy D50 TCTQ, 8bar 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
2 Tháo dỡ tấm ốp thang tời tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,409 m2
3 Bưng vách thang tời bằng tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,409 m2
J CẢI TẠO ĐIỆN, NƯỚC
K Phần điện
1 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat MCB 3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt RCBO 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
28 Măng sông nối ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
29 Măng sông nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
L Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt cút hàn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt côn thu hàn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt Rắcco hàn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt 1đầu ren trong PPR D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt 1 đầu ren trong PPR D25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kép TTK DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt kép TTK DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Máy bơm nước tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,724 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,081 m2
N CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
O Cải tạo cổng:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,527 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,828 m2
P Cải tạo tường rào:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,208 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
5 Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,208 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,248 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,159 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,398 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,398 m2
Q CẢI TẠO SÂN
1 Tháo dỡ đèn cao áp cũ thay bằng đèn Led - 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m2
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,359 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 m3
6 Lát nền sân gạch đỏ KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,07 m2
R CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 2
S CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,424 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,2 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
6 Trát tường ngoài nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m2
7 Trát tường trong nhà, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,18 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.890,492 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580,403 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.721,236 m2
T CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG, PHỤ KIỆN CỬA
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,313 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,084 m2
5 Công tháo dỡ, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Bản lề cửa 3D - chịu lực 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Khóa cửa đi đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
U CẢI TẠO CÁC KHU WC BỊ THẤM DỘT (LỚP HỌC C3, D2)
V Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,09 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,075 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,914 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,789 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,789 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,789 m3
W Phần cải tạo:
1 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,075 m2
2 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,874 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,914 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,914 m2
6 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,09 m2
X Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh:
1 Công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
13 Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê hàn nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
17 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt măng sông hàn nhiệt ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt côn thu hàn nhiệt PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt Zắcco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt Y nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Y Lắp đặt điện:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
Z THAY THIẾT BỊ VỆ SINH HỎNG
1 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ vòi rửa, quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh gắn tường + vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo dỡ + lắp đặt xiphong tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
AA CẢI TẠO NỀN NHÀ BỊ PHỒNG RỘP
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,444 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,583 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,129 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,129 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,129 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,538 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,045 m2
AB THAY THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY
1 Vòi chữa cháy D50 TCTQ, 8bar 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
2 Tháo dỡ thiết bị cũ thay thế thiết bị cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
AC CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,724 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,081 m2
AD CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
AE Cải tạo cổng, biển cổng:
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,846 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,846 m2
5 Tháo dỡ biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,064 m2
6 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,771 1m2
8 Lắp đặt kết cấu biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
9 Chữ mica nổi gắn biển cổng cao 250 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
AF Cải tạo tường rào:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,203 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Trát tường ngoài, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,203 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,216 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,053 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,706 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,706 m2
AG PHẦN BỔ SUNG
AH ĐIỂM THÔN 1
AI Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,71 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,268 m2
5 Bốc xếp vận chuyển cửa xuống kho của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 m3
AJ Phần cải tạo:
1 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
3 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m2
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,687 m2
AK ĐIỂM THÔN 2
AL Cải tạo cầu thang:
1 Sản xuất lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m2
4 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->