Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882580-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200882565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 19:23:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,193,592,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8652 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,1994 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4198 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9615 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,044 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,293 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,2465 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,188 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7339 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4344 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,7196 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3251 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5021 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7028 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,04 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,088 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2085 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3168 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,453 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9972 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0922 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,594 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9526 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,9247 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1574 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,7711 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3236 100m3
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5082 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5082 100m3
31 Bạt dứa lót nền Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,8544 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6752 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4469 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,4364 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1606 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7845 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7626 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0739 tấn
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0329 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1291 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8449 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0521 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6408 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,793 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,232 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,232 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,01 m2
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,053 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,125 100m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0173 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2385 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8618 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4798 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6729 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3051 tấn
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0945 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,3269 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7129 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5548 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5892 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0488 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,4487 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 154,8686 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,0927 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7754 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,0823 tấn
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8344 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,5209 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5995 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3326 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3259 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,75 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,3272 tấn
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0835 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,5877 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0597 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4167 tấn
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,528 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,904 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1517 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0007 tấn
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0555 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1115 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4068 tấn
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7014 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,676 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4979 tấn
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2716 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,358 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,7446 m3
94 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 113,58 m2
95 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5021 tấn
96 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5021 tấn
97 Bulong phi 14 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96 Cái
98 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9627 tấn
99 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9627 tấn
100 Tăng đơ phi 10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Bộ
101 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7904 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7904 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 100m2
104 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,7 m
105 Máng nước INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,4 m
106 Thang lên mái bằng thép gai phi 18 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,4935 kg
107 Nắp tôn đậy cửa thang sắt lên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8364 m2
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,831 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,831 m2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 814,741 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.229,6232 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 175,8099 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 113,6148 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 288,1174 m2
115 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 521,56 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 814,741 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.807,1653 m2
118 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 357,35 m2
119 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5 m2
121 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 152,67 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 434,88 m2
123 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,49 m2
124 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9375 m2
125 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,939 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,352 m2
127 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,91 m2
128 Trụ gỗ lan can thang nhóm III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
129 Tay vịn gỗ lan can thang nhóm III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,74 m
130 Lan can INOX kính cường lực 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,74 m
131 Lan can sắt sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,27 m2
132 Lắp dựng lan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,01 m2
133 Đắp chi tiết giả cột trục A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Bộ
134 Đắp chi tiết cột không gian giao dịch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
135 Đắp chi tiết cửa sổ mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Bộ
136 Tạo rãnh tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Toàn bộ
137 Bàn đá granite khu vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
138 Gạch block 250x250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,225 m2
139 Gia công giằng mái thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7948 tấn
140 Lắp dựng giằng thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7948 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,5636 m2
142 Bu lông M16x350 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
143 Chân nhện INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
144 Mái kính cường lực dầy 10,38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,9 m2
145 Khuôn cửa kép gỗ Lim Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,6 m
146 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,6 m cấu kiện
147 Cửa đi pa nô gỗ Lim - kính (trọn bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,6 m2
148 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,6 m2 cấu kiện
149 Nẹp gỗ khuôn cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,6 m
150 Cửa tự động khung INOX kính cường lực dầy 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,16 m2
151 Phụ kiện cửa tự động (mô tơ, máy tính, cảm biến an toàn, mắt thần, ray, nẹp...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
152 Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm 1 cánh mở đẩy (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m2
153 Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm 1 cánh mở đẩy (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6 m2
154 Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102,85 m2
155 Vách kính hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,83 m2
156 Vách kính khung INOX kính cường lực dầy 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8125 m2
157 Cửa thép chống cháy phụ kiện + kiểm định + lắp đặt hoàn chỉnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,84 m2
158 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 177,9525 m2
159 Hoa INOX 15x15x1.2 cửa sổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 930,4774 Kg
160 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118,08 m2
161 SXLD vách ngăn COMPACT dày 12mm đồng bộ cả cửa và khóa chốt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
162 Lắp đặt aptomat 3 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
163 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
164 Lắp đặt aptomat 3 pha 32A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
165 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
166 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
167 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
168 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 cái
169 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
170 Quạt thông gió gắn trần 2 chiều-25W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
171 Quạt thông gió gắn tường tròn 130W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
172 Quạt thông gió gắn tường 2 chiều-31W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
173 Đèn NÊÔNG G13 chống cháy nổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
174 Đèn LED PANEL 300x1200-40W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
175 Đèn tuýp LED đôi dài 1200 (20W) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
176 Đèn tuýp LED đơn dài 1200 (20W) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
177 Đèn LED dây Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 m
178 Đèn LED ốp trần vuông 180x180-12W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
179 Đèn LED âm trần vuông 220x220-18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
180 Đèn LED DOWNLIGH 9W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99 bộ
181 Máy sấy tay Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
182 Đèn chùm loại lớn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
183 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71 cái
184 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
185 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
186 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
187 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
188 Lắp đặt công tắc - Lắp công tắc đơn đảo chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
189 Đế âm tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102 cái
190 Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
191 Lắp đặt quạt tường điều khiển từ xa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
192 Bảng điện gắn cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
194 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10 MM2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 m
195 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X6 MM2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4MM2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 280 m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400 m
198 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95 m
199 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 280 m
200 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.900 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 340 m
202 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 548 m
203 Tủ điện tổng 800x500x300 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Tủ
204 Tủ điện tầng 500x300x220 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Tủ
205 Hộp điện phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 hộp
206 Tiếp địa an toàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 HT
207 Đầu cốt M16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
208 Đầu cốt M10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 Cái
209 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 máy
210 Ống thoát nước ngưng d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,55 100m
211 Ống thoát nước ngưng d=27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
212 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
213 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
214 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
215 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
216 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
217 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
218 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
219 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
220 Dây tín hiệu đèn Exit - sự cố 2x1,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
221 Ống ghen chống cháy D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
222 Ống ghen chống cháy D20 mềm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
223 Kẹp đỡ ống chống cháy D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 cái
224 Măng sông nối ống chống cháy D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
225 Aptomat 1P-10A-6KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
226 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 Bình
227 Bình chữa cháy CO3 MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Bình
228 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
229 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
230 Hệ thống tiếp địa máy bơm + tủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hệ
231 Lắp đặt cáp điện 4 pha 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
232 Ống ghen chống cháy D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
233 Hệ thống điều khiển máy bơm chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1
234 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m3
235 Lắp đặt kim thu sét, D20-L650 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
236 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88 m
237 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
238 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
239 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cọc
240 Râu chờ tiếp địa -2M Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
241 Chân đỡ dây thu sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 Cái
242 Vật liệu phụ kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
243 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
244 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m3
245 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
246 Vòi rửa cảm ứng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
247 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
248 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
249 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
251 Lắp đặt van phao điện từ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
252 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
254 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
255 Van tiểu nam cảm ứng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
256 Lắp đặt thoát sàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
257 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
258 Van bi tay gạt D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
259 Bộ xi phông chữ P Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 Bộ
260 Dây cấp nước lạnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Dây
261 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
264 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
265 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
266 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
267 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
268 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
269 Lắp đặt tê PPR D40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
270 Lắp đặt tê PPR D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
271 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21 cái
272 Lắp đặt tê PPR D20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
273 Lắp đặt côn PPR D25-20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
274 Lắp đặt côn PPR D32-25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
275 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
276 Lắp đặt côn PPR D40-32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
277 Lắp đặt rắc co PPR D=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
278 Lắp đặt rắc co PPR D=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
279 Măng sông PPR D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
280 Măng sông PPR D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
281 Măng sông PPR D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 Cái
282 Măng sông PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 Cái
283 Lắp đặt khóa D20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
284 Lắp đặt khóa D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
285 Lắp đặt khóa D40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
286 Tê ren INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
287 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
288 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,27 100m
289 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,32 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 100m
291 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
292 Tê PVC D76/60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
293 Tê PVC D60/60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
294 Tê chếch 45 độ PVC D110/110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
295 Tê chếch 45 độ PVC D76/110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
296 Tê cong PVC 90 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
297 Cút PVC 90 độ D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
298 Cút PVC 90 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
299 Tê kiểm tra PVC D110-60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
300 Măng sông PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 Cái
301 Măng sông PVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 Cái
302 Côn PVC D76-110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
303 Cút PVC 135 độ D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
304 Cút PVC 135 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
305 Nút bịt PVC D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
306 Nút bịt PVC D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
307 Đai neo vít ống D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
308 Keo dán ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 Hộp
309 Cầu chắn rác DN76 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
310 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6 100m
311 Keo dán ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Hộp
312 Măng sông nối ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 Cái
313 Cút PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
314 Đai neo vít ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 cái
315 Ống HDPE D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
316 Ống thép tráng kẽm D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m
317 Ống thép tráng kẽm D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
318 Măng sông tráng kẽm D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
319 Măng sông tráng kẽm D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
320 Tê thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
321 Tê thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
322 Cút thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
323 Cút thép D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
324 Tê thép D100/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
325 Tê thép D100/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
326 Côn thép D100/50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
327 Van cổng thép D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
328 Van 1 chiều thép D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
329 Rắc co théo D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
330 Tê théo D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
331 Kép théo D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
332 Lắp đặt Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
333 Khớp nối mềm chống rung D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
334 Van một chiều D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
335 Van chặn D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
336 Rọ hút D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
337 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
338 Bích đặc lắp máy bơm chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cặp bích
339 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
340 Bu lông + ecu M10 dài 10-16cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176 bộ
341 Bích thép đơn hàn ống D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cặp bích
342 Zoăng cao su D100 (5mm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
343 Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 kg
344 Sơn tổng hợp màu kem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 kg
345 Băng tan cao su non cuốn ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 cuộn
346 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa M150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 m3
347 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (900x700x200) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
348 Rìu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
349 Kìm cộng lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
350 Chăn sợi 2x1.0m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
351 Búa tạ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
352 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
353 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
354 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
355 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
356 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
357 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (2 cửa D65) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
358 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà (2 cửa D65) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
359 Téc nước mồi bơm 500 lít (trọn bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
360 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
361 Lắp đặt cút thép D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
362 Lắp đặt van cổng D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
363 Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
364 Vật tư phụ cho lắp máy bơm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1
365 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
366 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
367 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
368 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
369 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
370 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
371 Thử áp lực đường ống chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 toàn bộ
372 Đào đất chôn lấp đường ống chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m3
373 Đục phá tường xuyên ống chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 toàn bộ
374 Máy bơm bù áp 2.2kw-3hp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
375 Bình tích áp 200L Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,086 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,3349 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,5685 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,359 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7405 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8975 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2353 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0457 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3478 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5389 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,242 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1344 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1347 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8997 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,334 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,8198 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,3488 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1338 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4871 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7626 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0549 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0566 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0342 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5702 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8368 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,176 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1911 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0521 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6408 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,793 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,232 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,232 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,01 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0228 100m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0738 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4816 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5227 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,87 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,7706 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6275 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,269 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2956 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8789 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,564 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,0831 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0334 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0466 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2442 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2709 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1295 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2954 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,109 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1023 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1348 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4828 m3
57 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,478 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,478 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,98 100m2
60 Tôn úp nóc + máng nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 md
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,804 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2934 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,64 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,839 m2
65 Gạch Block màu trắng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,274 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 113,859 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,9 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 298,775 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 224,07 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 238,4 m
72 Đắp chi tiết cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
73 Kẻ lõm tường trát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 công
74 Đắp xi măng chi tiết mặt đứng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 chi tiết
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,486 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 224,07 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 525,534 m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2934 m2
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,13 m2
80 Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,72 m2
81 Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 m2
82 Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,68 m2
83 Cửa nhôm cuốn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,379 m2
84 Mô tơ cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,279 m2
86 Hoa INOX 15x15x1.2 cửa sổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150,0996 kg
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,28 m2
88 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
91 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
92 Đèn tuýp LED dài 1200 (20W) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
93 Đèn LED PANEL 300x1200-40W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
94 Đèn LED âm trần vuông 220x220-18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
95 Đèn sưởi 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
100 Máy sấy tay Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
101 Quạt hút mùi bếp 360M3/H Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
102 Bình đun nước 30L Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
103 RCBO-1P-20A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 220 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 120 m
110 Hộp điện tổng 300x200x170 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Tủ
111 Hộp điện phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 hộp
112 Tiếp địa an toàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 HT
113 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 máy
114 Lắp đặt ống đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
115 Bảo ôn điều hòa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
116 Bình chữa cháy ABC MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bình
117 Bình chữa cháy CO3 MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bình
118 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
120 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2 m3
121 Lắp đặt kim thu sét, D20-L650 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
122 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
123 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
124 Râu chờ tiếp địa -2M Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
125 Chân đỡ dây thu sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 Cái
126 Vật liệu phụ kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
127 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
128 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2 m3
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
130 Vòi rửa cảm ứng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
131 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
136 Chậu rửa đôi INOX bếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
137 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt van phao điện từ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
140 Lắp đặt thoát sàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
142 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
143 Van bi tay gạt D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
146 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
147 Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
148 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
149 Lắp đặt tê PPR D20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 cái
150 Lắp đặt côn PPR D25-20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
151 Lắp đặt rắc co PPR D=25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
152 Lắp đặt rắc co PPR D=20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
153 Lắp đặt khóa D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
154 Măng sông PPR D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Cái
155 Măng sông PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 Cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
160 Tê chếch 45 độ PVC D76/90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
161 Tê chếch 45 độ PVC D110/110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
162 Tê cong PVC 90 độ D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
163 Tê cong PVC 90 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
164 Cút PVC 90 độ D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
165 Cút PVC 90 độ D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
166 Cút PVC 90 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
167 Cút PVC 90 độ D42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
168 Côn PVC D76-42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
169 Cút PVC 135 độ D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
170 Cút PVC 135 độ D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
171 Cút PVC 135 độ D60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
172 Cút PVC 135 độ D42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
173 Nút bịt PVC D110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
174 Nút bịt PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
175 Keo dán ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 Hộp
176 Cầu chắn rác D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
178 Cút PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
179 Đai neo vít ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,521 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,78 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,756 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3068 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,264 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0195 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9321 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1328 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,7284 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6223 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0963 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,521 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1521 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0391 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0868 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,57 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2833 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,121 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,545 m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3432 m3
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,616 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,6 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,6 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,731 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,121 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,544 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4675 m3
32 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0536 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0536 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1872 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1159 100m2
36 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2 md
37 Cửa khung nhôm kính hệ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,89 m2
38 Cửa khung nhôm kính hệ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,432 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,29 m2
40 Hoa sắt INOX 15x15x1.2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,5976 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,432 m2
42 Tủ điện tổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha 6A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc tơ 12A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
48 Đèn tuýp LED dài 1200 (20W) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 m
54 Tiếp địa tủ điện tổng RC2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
55 Đầu cốt các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
D NHÀ GARA XE 02 BÁNH CỦA KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,372 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,196 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,008 m3
4 Bu lông M20x800 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,09 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0402 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0402 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0716 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0716 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0762 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0762 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3068 100m2
15 Máng nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,3 md
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
17 Cút PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
18 Cầu chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
E NHÀ GARA XE 02 BÁNH CỦA NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,372 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,196 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,008 m3
4 Bu lông M20x800 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,09 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0402 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0402 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0716 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0716 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0762 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0762 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3068 100m2
15 Máng nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,3 md
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
17 Cút PVC D90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
18 Cầu chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
F BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,6993 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8629 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4341 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,476 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,96 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,4564 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6841 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,0672 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,072 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8315 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0919 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4442 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2359 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1953 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8881 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 tấn
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,6976 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88,6912 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,12 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,56 m2
22 Nắp tôn dày 1mm có khung thép xung quanh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,424 m3
24 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,17 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,079 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2076 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,396 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,036 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,008 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,032 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,693 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2868 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,431 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9075 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6075 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,05 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,635 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1264 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5192 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1024 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4225 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0757 tấn
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,16 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,16 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,28 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,24 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,96 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,312 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,432 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,52 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,56 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,24 m
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,0644 m2
55 Cửa inox hộp sắt 304 bịt tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,92 m2
56 Cửa chớp bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,08 m2
58 Lưới chắn côn trùng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
59 Lắp dựng lưới chắn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m2
60 Tủ điện tổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
66 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
72 Lắp đặt aptomat 3 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
75 Đầu cốt các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
G CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,752 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0274 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,584 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7231 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0164 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,825 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3116 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0488 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0243 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0684 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3761 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5375 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2435 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0084 m3
17 Gia công cửa song sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,136 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,136 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,136 m2
20 Khóa cổng phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Bản lề cổng phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
22 Mô tơ cổng (bao gồm cả hộp và mô tơ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
23 Cổng xếp inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,55 md
24 Ray trượt và bánh xe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 T.bộ
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,15 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,15 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,28 m2
28 Đắp chi tiết trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 trụ
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,43 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,544 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3566 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2702 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0468 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,375 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0345 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,11 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,114 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6268 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0556 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0608 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6572 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7638 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8414 m3
45 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,95 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6368 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3392 m3
48 Gia công hàng rào song sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,624 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,624 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,624 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,36 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,12 m2
53 Đắp chi tiết trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 trụ
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,48 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,9348 m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,2846 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,0684 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4356 tấn
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4048 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,287 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4236 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4059 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2681 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0329 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3084 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0466 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7926 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8928 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,6792 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,9611 m3
71 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,0333 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,8999 m3
73 Gia công hàng rào song sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,136 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,136 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,136 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 462,0332 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80,388 m2
78 Đắp chi tiết trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58 trụ
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 411,2692 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 131,152 m2
H SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2725 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,048 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,698 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,77 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,95 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,48 m2
8 Cây lộc vừng đk 7-8cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cây
9 Cây bàng Đài Loan, đường kính (8-10)cm, chiều cao (4-6)m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cây
10 Cây hoa ngọc lan + lộc vừng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cây
11 Cây hoa dâm bụt (0.5-0.7)m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cây
12 Cây chuỗi ngọc, chiều cao (0,3-0,5)m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 90,5 md
13 Cỏ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 480 m2
I CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,425 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,375 m3
4 Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 454,5454 Viên
5 Lưới báo cáp 0.2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 m2
6 Lưới báo cáp 0.3m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m2
7 Mốc báo hiệu tuyến cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
8 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x35mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
9 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140 m
10 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
11 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
12 Lắp đặt ống thép D40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
13 Vỏ tủ điện phân phối 600x800x300 vỏ tôn sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
14 Vỏ tủ phụ tải ưu tiên 500x700x250 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
15 Tự động chuyển nguồn tự động ATS-4P-40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
16 Lắp đặt aptomat 3 pha 125A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 3 pha 63A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 3 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
20 Bảng điện gắn cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Đầu cốt M35 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
22 Đầu cốt M16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
23 Đầu cốt M6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 64 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,25 m3
26 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,75 m3
27 Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 909,0909 Viên
28 Lưới báo cáp 0.2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m2
29 Mốc báo hiệu tuyến cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
30 Đèn LED 105W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
31 Cột thép liền cần đơn 5.5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
33 Đèn nấm CONET-430MM-20W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
34 Đèn hắt âm đất-20W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,94 m3
36 Thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85,8 kg
37 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m
38 Bu lông đai ốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
39 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cọc
41 Râu chờ tiếp địa -2M Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
42 Vật liệu phụ kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
43 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,65 m3
4 Ống nhựa HDPE D50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7 100m
5 Ống PPR D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5 100m
6 Ống PPR D20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
7 Cút tê các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
8 Thu nhựa HDPE D50/32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Khâu nối ren trong HDPE D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
10 Măng sông các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
11 Lắp đặt khóa D50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt khóa D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ D50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
14 Hộp van khóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Máy bơm Q=4.5m3/h,H=28,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Khớp chống rung Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Rọ hút D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Bộ điều khiển bơm, van khóa tự động Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Van phao cơ D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt vòi rửa D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,127 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,3514 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3085 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,3402 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1929 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100,22 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100,22 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8296 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4186 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8665 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 143 cái
32 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48,71 m2
K PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 226,6637 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,07 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,0708 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106,6207 m3
6 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,978 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,978 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,978 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0924 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,14 m2
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 89,7204 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65,2608 m3
14 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0587 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0587 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0587 100m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1244 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 tấn
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,46 m2
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2368 m3
21 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6184 m3
22 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1586 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1586 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1586 100m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,19 m2
26 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9636 m2
27 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 tấn
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,0552 m3
29 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,7771 m3
30 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,598 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,598 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,598 100m3
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,36 m2
34 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 tấn
35 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0064 m3
36 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0079 m3
37 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m3
40 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,8131 m3
41 Phá dỡ cổng, tường rào Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,432 m2
42 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,648 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,648 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,648 100m3
45 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,2794 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,133 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,133 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,133 100m3
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,3 m2
50 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8794 m2
51 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 tấn
52 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,9005 m3
53 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9598 m3
54 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5967 100m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5967 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5967 100m3
57 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,5255 m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,195 100m3
59 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,195 100m3
60 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,195 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->