Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 19:23:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,193,592,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8652 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1994 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4198 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9615 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,044 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,293 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2465 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7339 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4344 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7196 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3251 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5021 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7028 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,04 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2085 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,453 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9972 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0922 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,594 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9526 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,9247 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1574 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,7711 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3236 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5082 | 100m3 |
| 31 | Bạt dứa lót nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,8544 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6752 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4469 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,4364 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7845 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7626 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1291 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8449 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6408 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,793 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,232 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,232 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,01 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0173 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2385 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8618 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4798 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6729 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3051 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0945 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,3269 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7129 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5548 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5892 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0488 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4487 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,8686 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,0927 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7754 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0823 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8344 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,5209 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5995 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3259 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3272 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0835 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,5877 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0597 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4167 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,904 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1517 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0007 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0555 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1115 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4068 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7014 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,676 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4979 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2716 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,358 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,7446 | m3 |
| 94 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,58 | m2 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5021 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5021 | tấn |
| 97 | Bulong phi 14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96 | Cái |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9627 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9627 | tấn |
| 100 | Tăng đơ phi 10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7904 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7904 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,7 | m |
| 105 | Máng nước INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,4 | m |
| 106 | Thang lên mái bằng thép gai phi 18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,4935 | kg |
| 107 | Nắp tôn đậy cửa thang sắt lên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8364 | m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,831 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,831 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 814,741 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.229,6232 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 175,8099 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,6148 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 288,1174 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 521,56 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 814,741 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.807,1653 | m2 |
| 118 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 357,35 | m2 |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152,67 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 434,88 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,49 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9375 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,939 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,352 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,91 | m2 |
| 128 | Trụ gỗ lan can thang nhóm III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Tay vịn gỗ lan can thang nhóm III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,74 | m |
| 130 | Lan can INOX kính cường lực 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,74 | m |
| 131 | Lan can sắt sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,27 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,01 | m2 |
| 133 | Đắp chi tiết giả cột trục A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 134 | Đắp chi tiết cột không gian giao dịch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Đắp chi tiết cửa sổ mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 136 | Tạo rãnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 137 | Bàn đá granite khu vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Gạch block 250x250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,225 | m2 |
| 139 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7948 | tấn |
| 140 | Lắp dựng giằng thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7948 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,5636 | m2 |
| 142 | Bu lông M16x350 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 143 | Chân nhện INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 144 | Mái kính cường lực dầy 10,38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,9 | m2 |
| 145 | Khuôn cửa kép gỗ Lim | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m |
| 146 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m cấu kiện |
| 147 | Cửa đi pa nô gỗ Lim - kính (trọn bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,6 | m2 cấu kiện |
| 149 | Nẹp gỗ khuôn cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m |
| 150 | Cửa tự động khung INOX kính cường lực dầy 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 151 | Phụ kiện cửa tự động (mô tơ, máy tính, cảm biến an toàn, mắt thần, ray, nẹp...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm 1 cánh mở đẩy (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 153 | Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm 1 cánh mở đẩy (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 154 | Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,85 | m2 |
| 155 | Vách kính hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,83 | m2 |
| 156 | Vách kính khung INOX kính cường lực dầy 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8125 | m2 |
| 157 | Cửa thép chống cháy phụ kiện + kiểm định + lắp đặt hoàn chỉnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,9525 | m2 |
| 159 | Hoa INOX 15x15x1.2 cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 930,4774 | Kg |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118,08 | m2 |
| 161 | SXLD vách ngăn COMPACT dày 12mm đồng bộ cả cửa và khóa chốt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 162 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 170 | Quạt thông gió gắn trần 2 chiều-25W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Quạt thông gió gắn tường tròn 130W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Quạt thông gió gắn tường 2 chiều-31W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Đèn NÊÔNG G13 chống cháy nổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Đèn LED PANEL 300x1200-40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 175 | Đèn tuýp LED đôi dài 1200 (20W) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 176 | Đèn tuýp LED đơn dài 1200 (20W) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 177 | Đèn LED dây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 178 | Đèn LED ốp trần vuông 180x180-12W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 179 | Đèn LED âm trần vuông 220x220-18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 180 | Đèn LED DOWNLIGH 9W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99 | bộ |
| 181 | Máy sấy tay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Đèn chùm loại lớn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - Lắp công tắc đơn đảo chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 189 | Đế âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt tường điều khiển từ xa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 192 | Bảng điện gắn cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10 MM2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X6 MM2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4MM2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.900 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 340 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 548 | m |
| 203 | Tủ điện tổng 800x500x300 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 204 | Tủ điện tầng 500x300x220 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Tủ |
| 205 | Hộp điện phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | hộp |
| 206 | Tiếp địa an toàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 207 | Đầu cốt M16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 208 | Đầu cốt M10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | máy |
| 210 | Ống thoát nước ngưng d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 211 | Ống thoát nước ngưng d=27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 218 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 220 | Dây tín hiệu đèn Exit - sự cố 2x1,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 221 | Ống ghen chống cháy D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 222 | Ống ghen chống cháy D20 mềm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 223 | Kẹp đỡ ống chống cháy D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | cái |
| 224 | Măng sông nối ống chống cháy D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 225 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 226 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bình |
| 227 | Bình chữa cháy CO3 MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bình |
| 228 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 229 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Hệ thống tiếp địa máy bơm + tủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ |
| 231 | Lắp đặt cáp điện 4 pha 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 232 | Ống ghen chống cháy D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 233 | Hệ thống điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 234 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét, D20-L650 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 236 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| 237 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 238 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 239 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 240 | Râu chờ tiếp địa -2M | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 241 | Chân đỡ dây thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 242 | Vật liệu phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 243 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 245 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 246 | Vòi rửa cảm ứng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao điện từ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 255 | Van tiểu nam cảm ứng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt thoát sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 258 | Van bi tay gạt D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Bộ xi phông chữ P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bộ |
| 260 | Dây cấp nước lạnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Dây |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PPR D25-20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn PPR D32-25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn PPR D40-32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt rắc co PPR D=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt rắc co PPR D=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 279 | Măng sông PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 280 | Măng sông PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 281 | Măng sông PPR D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | Cái |
| 282 | Măng sông PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | Cái |
| 283 | Lắp đặt khóa D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt khóa D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt khóa D40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Tê ren INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 292 | Tê PVC D76/60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 293 | Tê PVC D60/60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 294 | Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 295 | Tê chếch 45 độ PVC D76/110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 296 | Tê cong PVC 90 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 297 | Cút PVC 90 độ D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 298 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 299 | Tê kiểm tra PVC D110-60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 300 | Măng sông PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 301 | Măng sông PVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 302 | Côn PVC D76-110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 303 | Cút PVC 135 độ D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 304 | Cút PVC 135 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 305 | Nút bịt PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 306 | Nút bịt PVC D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 307 | Đai neo vít ống D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 308 | Keo dán ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | Hộp |
| 309 | Cầu chắn rác DN76 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 311 | Keo dán ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Hộp |
| 312 | Măng sông nối ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 313 | Cút PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 314 | Đai neo vít ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 315 | Ống HDPE D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 316 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 317 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 318 | Măng sông tráng kẽm D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 319 | Măng sông tráng kẽm D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 320 | Tê thép D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 321 | Tê thép D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 322 | Cút thép D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 323 | Cút thép D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 324 | Tê thép D100/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 325 | Tê thép D100/50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 326 | Côn thép D100/50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 327 | Van cổng thép D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 328 | Van 1 chiều thép D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 329 | Rắc co théo D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 330 | Tê théo D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 331 | Kép théo D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 333 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 334 | Van một chiều D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 335 | Van chặn D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 336 | Rọ hút D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 338 | Bích đặc lắp máy bơm chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 339 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 340 | Bu lông + ecu M10 dài 10-16cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176 | bộ |
| 341 | Bích thép đơn hàn ống D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cặp bích |
| 342 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 343 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | kg |
| 344 | Sơn tổng hợp màu kem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | kg |
| 345 | Băng tan cao su non cuốn ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | cuộn |
| 346 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa M150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | m3 |
| 347 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (900x700x200) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 348 | Rìu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 349 | Kìm cộng lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 350 | Chăn sợi 2x1.0m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 351 | Búa tạ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 356 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (2 cửa D65) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà (2 cửa D65) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 359 | Téc nước mồi bơm 500 lít (trọn bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 360 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 361 | Lắp đặt cút thép D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 362 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 364 | Vật tư phụ cho lắp máy bơm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 365 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 366 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 367 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 369 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 370 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 371 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 372 | Đào đất chôn lấp đường ống chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 373 | Đục phá tường xuyên ống chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 374 | Máy bơm bù áp 2.2kw-3hp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 375 | Bình tích áp 200L | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,086 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3349 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,359 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8975 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2353 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5389 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,242 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8997 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,334 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,8198 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3488 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4871 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7626 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0549 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0566 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5702 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8368 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1911 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6408 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,793 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,232 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,232 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,01 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0738 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4816 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,87 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,7706 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6275 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,269 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2956 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8789 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0831 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0334 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2442 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2709 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1295 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2954 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,109 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1023 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4828 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,478 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,478 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + máng nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | md |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,804 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2934 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,64 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,839 | m2 |
| 65 | Gạch Block màu trắng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,274 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,859 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,9 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 298,775 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 224,07 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 238,4 | m |
| 72 | Đắp chi tiết cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Kẻ lõm tường trát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 74 | Đắp xi măng chi tiết mặt đứng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | chi tiết |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,486 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 224,07 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 525,534 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2934 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,13 | m2 |
| 80 | Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 81 | Cửa đi hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 82 | Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả bản lề, khóa...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,68 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm cuốn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,379 | m2 |
| 84 | Mô tơ cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,279 | m2 |
| 86 | Hoa INOX 15x15x1.2 cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,0996 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Đèn tuýp LED dài 1200 (20W) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Đèn LED PANEL 300x1200-40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Đèn LED âm trần vuông 220x220-18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Đèn sưởi 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Máy sấy tay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Quạt hút mùi bếp 360M3/H | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Bình đun nước 30L | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | RCBO-1P-20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 110 | Hộp điện tổng 300x200x170 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 111 | Hộp điện phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 112 | Tiếp địa an toàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 114 | Lắp đặt ống đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Bảo ôn điều hòa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bình |
| 117 | Bình chữa cháy CO3 MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bình |
| 118 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600x500x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, D20-L650 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 124 | Râu chờ tiếp địa -2M | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Chân đỡ dây thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 126 | Vật liệu phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vòi rửa cảm ứng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Chậu rửa đôi INOX bếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van phao điện từ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt thoát sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Van bi tay gạt D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, D=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn PPR D25-20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co PPR D=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co PPR D=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt khóa D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 155 | Măng sông PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | Cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 160 | Tê chếch 45 độ PVC D76/90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 161 | Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 162 | Tê cong PVC 90 độ D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 163 | Tê cong PVC 90 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Cút PVC 90 độ D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 165 | Cút PVC 90 độ D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 166 | Cút PVC 90 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 167 | Cút PVC 90 độ D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 168 | Côn PVC D76-42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 169 | Cút PVC 135 độ D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 170 | Cút PVC 135 độ D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Cút PVC 135 độ D60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 172 | Cút PVC 135 độ D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 173 | Nút bịt PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Nút bịt PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Keo dán ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Hộp |
| 176 | Cầu chắn rác D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 178 | Cút PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 179 | Đai neo vít ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,563 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3068 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9321 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1328 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7284 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6223 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,521 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0391 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0868 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,57 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2833 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,121 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,545 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3432 | m3 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,616 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,731 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,121 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,544 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4675 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0536 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1872 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | md |
| 37 | Cửa khung nhôm kính hệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 38 | Cửa khung nhôm kính hệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,432 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,29 | m2 |
| 40 | Hoa sắt INOX 15x15x1.2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,5976 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,432 | m2 |
| 42 | Tủ điện tổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc tơ 12A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đèn tuýp LED dài 1200 (20W) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m |
| 54 | Tiếp địa tủ điện tổng RC2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đầu cốt các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| D | NHÀ GARA XE 02 BÁNH CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bu lông M20x800 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0716 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0716 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 15 | Máng nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ GARA XE 02 BÁNH CỦA NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bu lông M20x800 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0716 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0716 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 15 | Máng nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Cút PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,6993 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8629 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,4564 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6841 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8315 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2359 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1953 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8881 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,6976 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,6912 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,12 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,56 | m2 |
| 22 | Nắp tôn dày 1mm có khung thép xung quanh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,424 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,079 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2076 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,693 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2868 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,431 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9075 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6075 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,635 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1264 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5192 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4225 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0757 | tấn |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,16 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,16 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,28 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,96 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,432 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,52 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,56 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,24 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,0644 | m2 |
| 55 | Cửa inox hộp sắt 304 bịt tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 56 | Cửa chớp bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 58 | Lưới chắn côn trùng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lưới chắn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Tủ điện tổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Đầu cốt các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| G | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0274 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7231 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,825 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3116 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3761 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5375 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2435 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0084 | m3 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,136 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,136 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,136 | m2 |
| 20 | Khóa cổng phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bản lề cổng phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Mô tơ cổng (bao gồm cả hộp và mô tơ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cổng xếp inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,55 | md |
| 24 | Ray trượt và bánh xe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 28 | Đắp chi tiết trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | trụ |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,43 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,544 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3566 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2702 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0468 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,375 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0345 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6268 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0556 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6572 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7638 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8414 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6368 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3392 | m3 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,624 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,624 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,624 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,36 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 53 | Đắp chi tiết trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | trụ |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,48 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,9348 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,2846 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,0684 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4356 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,287 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4236 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4059 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2681 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0329 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3084 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0466 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7926 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8928 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6792 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9611 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,0333 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,8999 | m3 |
| 73 | Gia công hàng rào song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,136 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,136 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,136 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 462,0332 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,388 | m2 |
| 78 | Đắp chi tiết trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | trụ |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 411,2692 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,152 | m2 |
| H | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2725 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,048 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,698 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,77 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,95 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,48 | m2 |
| 8 | Cây lộc vừng đk 7-8cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 9 | Cây bàng Đài Loan, đường kính (8-10)cm, chiều cao (4-6)m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cây |
| 10 | Cây hoa ngọc lan + lộc vừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cây |
| 11 | Cây hoa dâm bụt (0.5-0.7)m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cây |
| 12 | Cây chuỗi ngọc, chiều cao (0,3-0,5)m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,5 | md |
| 13 | Cỏ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 480 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,375 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 454,5454 | Viên |
| 5 | Lưới báo cáp 0.2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | m2 |
| 6 | Lưới báo cáp 0.3m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x35mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Vỏ tủ điện phân phối 600x800x300 vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Vỏ tủ phụ tải ưu tiên 500x700x250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tự động chuyển nguồn tự động ATS-4P-40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha 125A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Bảng điện gắn cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt M35 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt M16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 23 | Đầu cốt M6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,25 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,75 | m3 |
| 27 | Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 909,0909 | Viên |
| 28 | Lưới báo cáp 0.2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| 29 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đèn LED 105W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cột thép liền cần đơn 5.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 33 | Đèn nấm CONET-430MM-20W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đèn hắt âm đất-20W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 36 | Thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,8 | kg |
| 37 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 38 | Bu lông đai ốc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 41 | Râu chờ tiếp địa -2M | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Vật liệu phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,65 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Cút tê các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 8 | Thu nhựa HDPE D50/32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối ren trong HDPE D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Măng sông các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp van khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm Q=4.5m3/h,H=28,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khớp chống rung | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Rọ hút D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ điều khiển bơm, van khóa tự động | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van phao cơ D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,127 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,3514 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,3402 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1929 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,22 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,22 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8296 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4186 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 143 | cái |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,71 | m2 |
| K | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 226,6637 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,0708 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,6207 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,978 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,978 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,978 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0924 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,7204 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,2608 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0587 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0587 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0587 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1244 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,46 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2368 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6184 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,19 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9636 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,0552 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7771 | m3 |
| 30 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0064 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0079 | m3 |
| 37 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,8131 | m3 |
| 41 | Phá dỡ cổng, tường rào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,432 | m2 |
| 42 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2794 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,3 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8794 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,9005 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9598 | m3 |
| 54 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5255 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi