Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 16:36:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=250mm dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống Lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lắng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 250/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Chống ống đường kính 400mm (Chống sụp thành giếng trong tầng cát dày chảy tự do) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,497 | m3 |
| 16 | Chèn sỏi , cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | 2. ĐO KAROTA | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | quan sát |
| 2 | Thí nghiệm kiểm nghiệm mẫu nước sau xử lý theo QCVN: 02:2009/BYT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mẫu |
| C | 3. ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Mặt tộ thép (lỗ 66 đậy giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 11 | Lắp đặt dây cáp Inox 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt chữ Y đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hóa chất Clorine (dạng viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | kg |
| 18 | Lắp đặt van tay gạt đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe thau đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối 1 ĐRN đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt luppe thau đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt răng ngoài, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt răng ngoài, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bu, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | 4. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 20A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12 -18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tín hiệu điều khiển, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Domino 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt Mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đầu Cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 600x800x250 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Contactor 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Contactor 20A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9 -13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc xoay 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp các loại đèn tín hiệu điều khiển, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Domino 12P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 40 | Mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 41 | Đầu Cose | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Sắt xi bơm (sắt V50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Nhẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16/2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 66 | Lắp đặt đế ổ cắm + mặt nạ (loại 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế công tắc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| E | 5. NHÀ THIẾT BỊ + BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,792 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,89 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,251 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,165 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,249 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,162 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,38 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,912 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,54 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,27 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,8 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,07 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,62 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,04 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,288 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,98 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,2 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,912 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng thang sắt xuống hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 52 | Lắp Waterstop V0.2 mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 58 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| F | 6. HÀNG RÀO + SÂN NỀN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất thép ống D21 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép D21 giằng đầu lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 17 | Căng lưới thép hàng rào 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,861 | m3 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,861 | m3 |
| G | 7. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa tuyến bằng đồng đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa tuyến đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 41 | Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đồng khóa tuyến fi 114 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 55 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa tuyến bằng đồng đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van đồng khóa tuyến fi 114 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 62 | Van khóa tuyến bằng đồng fi 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Thả bê tông khối 400x400x400 giằng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 71 | Van khóa tuyến bằng đồng fi 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Thả bê tông khối 400x400x400 giằng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Bít pvc fi 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Bít pvc fi 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,984 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,328 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 393,67 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,328 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,937 | 100m3 |
| H | 8. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lọc Inox đk=950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bơm lọc trục ngang 3Hp - 3Pha Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Hệ thống châm hóa chất clorine tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hóa chất Clorine (dạng viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | kg |
| 5 | Bơm chìm 7,5Hp - 3Pha Q=30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bơm cấp 2 trục ngang 5,5Hp-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ biến tầng 15kW (sensor dò áp lực, v.vv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | 9. ỐNG NƯỚC CẤP CHO UBND XÃ | |||
| 1 | Ống PVC Ø60 cấp cho UBND xã giao cho nhân dân tự lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.050 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi