Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885625-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200667587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:36:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=250mm dày 11.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
8 Lắp đặt ống Lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
9 Lắp đặt ống lắng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
10 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 250/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt măng sông đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Chống ống đường kính 400mm (Chống sụp thành giếng trong tầng cát dày chảy tự do) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
15 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,497 m3
16 Chèn sỏi , cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 m3
17 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến <= 200m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
20 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,944 m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
B 2. ĐO KAROTA
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 quan sát
2 Thí nghiệm kiểm nghiệm mẫu nước sau xử lý theo QCVN: 02:2009/BYT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mẫu
C 3. ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt bu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt nối 1 đầu răng ngoài đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Mặt tộ thép (lỗ 66 đậy giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
11 Lắp đặt dây cáp Inox 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
12 Lắp đặt chữ Y đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 100m
14 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Hóa chất Clorine (dạng viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 kg
18 Lắp đặt van tay gạt đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
21 Lắp đặt Luppe thau đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt bu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt nối 1 ĐRN đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
25 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt bu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt luppe thau đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
30 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Lắp đặt răng ngoài, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt răng ngoài, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
38 Lắp đặt bu, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
D 4. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN
1 Lắp đặt Contactor 20A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Contactor 20A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Rơ le nhiệt 12 -18A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn tín hiệu điều khiển, đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt Domino 3P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
13 Lắp đặt Mê ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m2
14 Lắp đặt đầu Cose Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
21 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt tủ điện 600x800x250 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
26 Lắp đặt quạt thông gió tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
29 Lắp đặt Contactor 20A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt Contactor 20A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt Rơ le nhiệt 9 -13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt công tắc xoay 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp các loại đèn tín hiệu điều khiển, đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
37 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt Domino 12P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
39 Lắp đặt máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
40 Mê ca Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m2
41 Đầu Cose Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
42 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
43 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
45 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
48 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
49 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Sắt xi bơm (sắt V50x50x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Nhẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
54 Cọc tiếp địa mạ đồng D16/2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
56 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
66 Lắp đặt đế ổ cắm + mặt nạ (loại 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt đế công tắc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
E 5. NHÀ THIẾT BỊ + BỂ XỬ LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,208 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,792 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,896 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,896 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,89 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,44 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,251 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,165 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,49 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,218 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,721 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,249 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,905 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,162 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,38 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,38 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,912 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,54 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,88 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,27 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,8 m
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,07 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,62 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,64 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,48 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 141,04 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,288 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,98 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,2 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,912 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
51 Lắp dựng thang sắt xuống hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,75 m2
52 Lắp Waterstop V0.2 mạch ngừng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
58 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m2
F 6. HÀNG RÀO + SÂN NỀN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,621 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,495 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,657 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,169 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,23 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,88 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,41 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,52 m2
15 Sản xuất thép ống D21 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
16 Lắp dựng thép D21 giằng đầu lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
17 Căng lưới thép hàng rào 1 và 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,4 m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,861 m3
19 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,861 m3
G 7. HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
3 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt van khóa tuyến bằng đồng đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 100m
7 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 100m
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
17 Lắp đặt van khóa tuyến đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 100m
19 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
23 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,97 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,55 100m
27 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
32 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,63 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
41 Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 100m
44 Lắp đặt bít nhựa nối măng sông đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=140mm dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=168mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt van đồng khóa tuyến fi 114 mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 100m
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 100m
55 Lắp đặt bít nhựa miệng bát đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt van khóa tuyến bằng đồng đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 100m
58 Lắp đặt van đồng khóa tuyến fi 114 mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
62 Van khóa tuyến bằng đồng fi 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Thả bê tông khối 400x400x400 giằng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 100m
66 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 100m
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
71 Van khóa tuyến bằng đồng fi 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Thả bê tông khối 400x400x400 giằng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 100m
75 Lắp đặt Bít pvc fi 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 100m
77 Lắp đặt Bít pvc fi 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,344 m2
79 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,984 m3
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,328 m3
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 393,67 m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,456 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,328 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,937 100m3
H 8. THIẾT BỊ
1 Thiết bị lọc Inox đk=950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Bơm lọc trục ngang 3Hp - 3Pha Q=15m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Hệ thống châm hóa chất clorine tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Hóa chất Clorine (dạng viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 kg
5 Bơm chìm 7,5Hp - 3Pha Q=30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Bơm cấp 2 trục ngang 5,5Hp-3P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bộ biến tầng 15kW (sensor dò áp lực, v.vv) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Đồng hồ đo lưu lượng DN114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
I 9. ỐNG NƯỚC CẤP CHO UBND XÃ
1 Ống PVC Ø60 cấp cho UBND xã giao cho nhân dân tự lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.050 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->