Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS KV.Nayder, KV Quyết Tiến, Thôn 5 Thành An - VNPT Gia Lai năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS KV.Nayder, KV Quyết Tiến, Thôn 5 Thành An - VNPT Gia Lai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:42:00 đến ngày 2020-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,343,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,775,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS THÔN 5 THÀNH AN- Hạng mục 1 : SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48,884 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,125 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,226 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,702 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,209 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,912 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94,55 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,552 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (kể cả lắp dựng dây co) (36m) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg có độ cao lắp đặt 3m<h<7m (nhân với hệ số 0,6) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| B | Hạng mục 2 : PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO; SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,209 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 36m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,927 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51,944 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,136 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 692,4 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 40 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 220 | bộ |
| C | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,875 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,185 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,036 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| D | Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | 10m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | 1m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 điện cực |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 20 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1m |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 25 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 26 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 28 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 29 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 30 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| E | II/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS KV. QUYẾT TIẾN - Hạng mục 1: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN MONOPOLE 30M; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LEO AN TOÀN; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,95 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,203 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,429 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,416 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,204 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,44 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,722 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao <=40 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,314 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp, thang trèo ngoài trời có độ cao lắp đặt h<30m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,6) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,2 | 1m |
| 12 | Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| F | Hạng mục 2: SẢN XUẤT CỘT ANTEN MONOPOLE 30M VÀ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN MONOPOLE 30M: | |||
| 1 | Vận chuyển cột đi mạ cả đi và về | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | ca |
| 2 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, bốc lên | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,33 | tấn |
| 3 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, xếp xuống | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,33 | tấn |
| 4 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,165 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,416 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng và tháo dỡ thử cột anten (tính 50% định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,397 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,41 | kg |
| 9 | Sản xuất hệ thống thang trèo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,273 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,078 | tấn |
| G | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,438 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,185 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,036 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| H | Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | 10m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | 1m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 điện cực |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 20 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1m |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 25 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 26 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 28 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 29 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 30 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| I | III/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS KV NAY DER- Hạng mục 1: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO; LẮP DỰNG CỘT AN TEN MONOPOLE 30M; LẮP ĐẶT HỆ THỐNG LEO AN TOÀN; LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,95 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,203 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,429 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,416 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,204 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19,44 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,722 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao <=40 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,314 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp, thang trèo ngoài trời có độ cao lắp đặt h<30m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg (NC*0,6) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,2 | 1m |
| 12 | Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m<h<=50m (nhân hệ số 1,3) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết <=25x4 ( dây cáp bện Φ12 mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (kể cả vật tư phụ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| J | Hạng mục 2: SẢN XUẤT CỘT ANTEN MONOPOLE 30M VÀ PHỤ KIỆN CỘT ANTEN MONOPOLE 30M: | |||
| 1 | Vận chuyển cột đi mạ cả đi và về | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | ca |
| 2 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, bốc lên | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,33 | tấn |
| 3 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, xếp xuống | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,33 | tấn |
| 4 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,165 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,416 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,397 | tấn |
| 7 | Lắp dựng và tháo dỡ thử cột anten (tính 50% định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,397 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,41 | kg |
| 9 | Sản xuất hệ thống thang trèo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,273 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,078 | tấn |
| K | Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,438 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,185 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,036 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 13 | Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m |
| 14 | Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| L | Hạng mục 4 :LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, ĐIỆN NGUỒN AC; HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | 10m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn <=100A) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 63A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 10A-2P vào tủ điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt cáp nguồn M25 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu <20m. | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 35 | 1m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 điện cực |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 20 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1m |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,54 | m3 |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 25 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M95 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 26 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=10mm, đầu cốt dây đất M16 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 28 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 29 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 30 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi