Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng xã Vô Tranh. Hạng mục: Đường BTXM khu 6 đi khu 7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874789-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÔ TRANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông xi măng xã Vô Tranh. Hạng mục: Đường BTXM khu 6 đi khu 7
Số hiệu KHLCNT 20200859807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 16:58:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,334,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.198,51 1m3
2 Đào khuôn - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,34 1m3
3 Đào cấp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,44 1m3
4 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,43 1m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27.053,73 1m3
6 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.109,22 1m3
7 Đào hữu cơ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.383,9 1m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.109,22 1m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.383,9 1m3
11 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.923,404 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,316 1m3
13 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.647,3149 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.647,31 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.557,37 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1803 100m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0588 100m2
18 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,3849 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,24 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,26 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,24 m3
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,981 100m2
23 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
B Thoát nước ngang:
1 Đào móng cống - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,95 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9008 100m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,41 m3
4 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8462 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1282 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0261 tấn
7 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,56 m2
9 Vữa mối nối, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
10 ống cống HPDE D315 PN10 (vận chuyển tới chân công trình + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,61 m
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1557 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1484 100m2
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,53 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,892 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,48 m3
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,787 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
C Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->