Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:35:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,713,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà A | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,667 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 174,11 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,266 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3725 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3725 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3725 | m3 |
| 10 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,77 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,77 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,036 | m2 |
| 17 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0 | bộ |
| 18 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 21 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB-2P-32A-10KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | m |
| 26 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 27 | Dây điện Cu/pvc(1x6mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 30 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 31 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 32 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 34 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 37 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 41 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 42 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 45 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 46 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| 47 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 49 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 52 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 56 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 57 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 58 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 60 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 61 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | m |
| B | Nhà B | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2598 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,665 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,808 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180,834 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,036 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6465 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6465 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6465 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6465 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6465 | m3 |
| 14 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,684 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7545 | m3 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,808 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,41 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,284 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,684 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,72 | m2 |
| 22 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 28 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,8 | m |
| 32 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,8 | m |
| 33 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,4 | m |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 36 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,4 | m |
| 37 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,4 | m |
| C | Nhà C | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7349 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,155 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,808 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,566 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 298,077 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2114 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2114 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2114 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2114 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,2114 | m3 |
| 13 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1318 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,013 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 263,712 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,255 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 237,601 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,013 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300,09 | m2 |
| 21 | Gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 22 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 23 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 25 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 26 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258 | m |
| 30 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,4 | m |
| 31 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 32 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,2 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 34 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | m |
| 35 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 127,2 | m |
| D | Nhà D | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0731 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,846 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,846 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,432 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,3422 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,1495 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3739 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3739 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3739 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3739 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3739 | m3 |
| 13 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,43 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1461 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,692 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,432 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,35 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,4744 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,692 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,8415 | m2 |
| 22 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Công tắc ba hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 26 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 27 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172 | m |
| 31 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,6 | m |
| 32 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,8 | m |
| 34 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 35 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | m |
| 36 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,8 | m |
| E | Nhà E | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9175 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,9714 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,546 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,096 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,5475 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,3425 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,6366 | m3 |
| 14 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9764 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5016 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,828 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,728 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,1565 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,3645 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300*450 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,078 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,828 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,8845 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 455,26 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0473 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5688 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 32 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,856 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,402 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 442,7019 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8665 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8665 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8665 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8665 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8665 | m3 |
| 41 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 42 | Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,402 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,402 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 442,7019 | m2 |
| 45 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3939 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,73 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,5053 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,5053 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,2102 | m2 |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6858 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6858 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6858 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6858 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,6858 | m3 |
| 56 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,862 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,5788 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm, chống nóng khung xương nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,6946 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,15 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,1546 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,6944 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,9046 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,045 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8 | m2 |
| 67 | Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,445 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,29 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0555 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 73 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 74 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 75 | Công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 78 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 79 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 82 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,6 | m |
| 83 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,6 | m |
| 84 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 85 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,8 | m |
| 86 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 87 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,8 | m |
| 88 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,8 | m |
| 89 | Chậu rửa bếp đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Vòi rửa chậu bếp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Ống ppr D20, PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Cút ppr D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 93 | Cút ppr 1 đầu ren trong D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 94 | Quang treo ống D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Măng sông ppr D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống u.PVC D60, class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Chếch u.PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 98 | Măng sông u.PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 101 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 103 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 104 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4 | m |
| 108 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8 | m |
| 109 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 110 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4 | m |
| 111 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 112 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m |
| 113 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,4 | m |
| 114 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 116 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 118 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 119 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 122 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,8 | m |
| 123 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,6 | m |
| 124 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 125 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8 | m |
| 126 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 127 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4 | m |
| 128 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,8 | m |
| 129 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 130 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 131 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 133 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 134 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,8 | m |
| 138 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,6 | m |
| 139 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 140 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,8 | m |
| 141 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 142 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,4 | m |
| 143 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,8 | m |
| 144 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 145 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 146 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 147 | Công tắc 3 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 149 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 150 | MCB-2P-25A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184,8 | m |
| 154 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,8 | m |
| 155 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 156 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,4 | m |
| 157 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 158 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,4 | m |
| 159 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,4 | m |
| F | Nhà G | |||
| 1 | Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1025 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,9315 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,1164 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6491 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6491 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6491 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6491 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6491 | m3 |
| 10 | Vệ sinh các phòng cải tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,103 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0064 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,18 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,4408 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,3735 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,18 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,866 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,56 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm mở quay , phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 20 | Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,92 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2482 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đèn led panel 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Đèn downlight led D150 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Quạt trần+chiết áp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 29 | Công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 32 | Ổ cắm mạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 33 | Hộp aptomat 4 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 34 | MCB-2P-20A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-6KA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 37 | Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 38 | Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,8 | m |
| 39 | Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,4 | m |
| 41 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 42 | Dây cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 43 | Ống luồn dây pvc D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | m |
| 44 | Ống luồn dây pvc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,4 | m |
| 45 | Quạt thông gió gắn tường 500m3/h, 150pa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Quạt thông gió gắn tường 1500m3/h, 150pa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi