Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885913-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200449384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:35:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,376,713,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà A
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,667 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 174,11 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 245,266 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3725 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3725 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3725 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3725 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3725 m3
10 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,77 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 193 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 193 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,77 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 193 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 443,036 m2
17 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0 bộ
18 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
19 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
20 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
21 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
22 MCB-2P-32A-10KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
23 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
24 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
25 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 114 m
26 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 210 m
27 Dây điện Cu/pvc(1x6mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
28 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 105 m
29 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
30 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 57 m
31 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 125 m
32 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 bộ
33 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
34 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
35 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
36 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
37 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
38 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
39 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
40 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
41 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 82 m
42 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
43 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 41 m
44 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
45 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
46 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 61 m
47 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 bộ
48 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
49 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
50 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
51 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
52 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
53 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
54 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
55 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
56 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 82 m
57 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
58 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 41 m
59 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
60 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
61 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 61 m
B Nhà B
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,2598 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,245 m2
4 Tháo dỡ cửa kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,42 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,665 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 175,808 m2
7 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 180,834 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 432,036 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6465 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6465 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6465 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6465 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6465 m3
14 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,684 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,7545 m3
17 Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 175,808 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,41 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 158,284 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,684 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 434,72 m2
22 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 bộ
23 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
24 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
25 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
26 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
27 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
28 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
29 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
30 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
31 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 148,8 m
32 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 62,8 m
33 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
34 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,4 m
35 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
36 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 74,4 m
37 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,4 m
C Nhà C
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,7349 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 54,155 m2
4 Tháo dỡ cửa kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,84 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 175,808 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 271,566 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 298,077 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,2114 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,2114 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,2114 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,2114 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,2114 m3
13 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 công
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,1318 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,013 m2
16 Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 263,712 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 41,255 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 237,601 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,013 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 300,09 m2
21 Gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 27 bộ
22 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
23 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
24 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
25 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 hộp
26 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
27 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
28 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
29 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 258 m
30 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 134,4 m
31 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 120 m
32 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 67,2 m
33 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
34 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 129 m
35 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 127,2 m
D Nhà D
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0731 m3
3 Tháo dỡ vách thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,846 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,846 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 128,432 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 135,3422 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 252,1495 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3739 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3739 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3739 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3739 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,3739 m3
13 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,43 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,1461 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,692 m2
17 Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 128,432 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,35 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 126,4744 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,692 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 289,8415 m2
22 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 bộ
23 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
24 Công tắc ba hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
25 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
26 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hộp
27 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
28 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
29 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
30 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 172 m
31 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,6 m
32 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
33 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,8 m
34 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
35 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 86 m
36 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,8 m
E Nhà E
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,9175 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,9714 m3
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 106,546 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lát cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 139,096 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 269,5475 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,3425 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 14km tiếp theo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,6366 m3
14 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 công
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,9764 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5016 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,828 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,728 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 145,1565 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 144,3645 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300*450 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,078 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,828 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 158,8845 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 455,26 m2
25 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,88 m2
26 Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,12 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0473 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0228 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5688 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
32 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,856 m2
34 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 198,402 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 442,7019 m2
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8665 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8665 m3
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8665 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8665 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8665 m3
41 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
42 Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 198,402 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 198,402 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 442,7019 m2
45 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 công
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,3939 m3
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,73 m2
48 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 106,5053 m2
49 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 106,5053 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 81,2102 m2
51 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6858 m3
52 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6858 m3
53 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6858 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6858 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,6858 m3
56 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 công
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,862 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,1 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 134,5788 m2
60 Làm trần bằng tấm thạch cao tiêu âm, chống nóng khung xương nổi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 105,6946 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,15 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 96,1546 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 123,6944 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 204,9046 m2
65 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,045 m2
66 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,8 m2
67 Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,445 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,29 m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0555 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0361 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,363 m3
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
73 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 bộ
74 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
75 Công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
76 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
77 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
78 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
79 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
80 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
81 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
82 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 171,6 m
83 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 107,6 m
84 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
85 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,8 m
86 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
87 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 85,8 m
88 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 73,8 m
89 Chậu rửa bếp đôi Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
90 Vòi rửa chậu bếp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
91 Ống ppr D20, PN10 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,06 100m
92 Cút ppr D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
93 Cút ppr 1 đầu ren trong D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
94 Quang treo ống D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
95 Măng sông ppr D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
96 Ống u.PVC D60, class 2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,04 100m
97 Chếch u.PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
98 Măng sông u.PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
99 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
100 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
101 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
102 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
103 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
104 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
105 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
106 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
107 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 42,4 m
108 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,8 m
109 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
110 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,4 m
111 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
112 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,2 m
113 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,4 m
114 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bộ
115 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
116 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
117 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
118 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hộp
119 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
120 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
121 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
122 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 84,8 m
123 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 73,6 m
124 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
125 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,8 m
126 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
127 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 42,4 m
128 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 76,8 m
129 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 bộ
130 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
131 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
132 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
133 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hộp
134 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
135 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
136 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
137 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 92,8 m
138 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 101,6 m
139 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 80 m
140 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,8 m
141 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
142 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,4 m
143 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 90,8 m
144 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 bộ
145 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
146 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
147 Công tắc 3 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
148 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
149 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
150 MCB-2P-25A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
151 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
152 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
153 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 184,8 m
154 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 62,8 m
155 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
156 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,4 m
157 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
158 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 92,4 m
159 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,4 m
F Nhà G
1 Vận chuyển nội thất, trang thiết bị đến khu tập kết phụ vụ cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,1025 m3
3 Phá dỡ Nền gạch lát cũ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 130,9315 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 147,1164 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6491 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6491 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6491 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6491 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn (14km) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6491 m3
10 Vệ sinh các phòng cải tạo Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,103 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,0064 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 55,18 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 149,4408 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,3735 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 55,18 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 249,866 m2
18 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,56 m2
19 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm mở quay , phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,24 m2
20 Vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,12 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,92 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0234 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2482 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
26 Đèn led panel 600x600 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 bộ
27 Đèn downlight led D150 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
28 Quạt trần+chiết áp Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
29 Công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
30 Công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
31 Ổ cắm đôi ba chấu Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
32 Ổ cắm mạng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
33 Hộp aptomat 4 module Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 hộp
34 MCB-2P-20A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
35 MCB-1P-16A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
36 MCB-1P-10A-6KA Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
37 Dây điện Cu/pvc(1x1.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 132 m
38 Dây điện Cu/pvc(1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 170,8 m
39 Dây điện Cu/pvc(1x4mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 90 m
40 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5mm2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 85,4 m
41 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4m2) Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 45 m
42 Dây cat6 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
43 Ống luồn dây pvc D16 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 126 m
44 Ống luồn dây pvc D20 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 130,4 m
45 Quạt thông gió gắn tường 500m3/h, 150pa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
46 Quạt thông gió gắn tường 1500m3/h, 150pa Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->