Gói thầu: Thi công xây dựng: xây mới 02 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Trinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: xây mới 02 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:28:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8547 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,9049 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8547 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4588 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1751 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4141 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,4421 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9646 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1962 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2532 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6458 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,706 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2495 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5959 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2833 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7572 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,22 | m2 |
| 27 | Ốp chân trường đá granit vụn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,4614 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| C | * PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,5464 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4976 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9215 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,382 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6684 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,0517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7374 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3969 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6237 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3964 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4139 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7948 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7948 | tấn |
| 3 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9553 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu phong thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9553 | tấn |
| 5 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2422 | tấn |
| 6 | Lắp dựng li tô thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2422 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4282 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa đi xingfa màu xám ghi, kính cường lực 8mm (phụ kiện hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,342 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa sổ xingfa màu xám ghi, kính cường lực 8mm (phụ kiện hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 12x12 (kể cả sơn hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 194,5293 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 379,588 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,4854 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,35 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,7745 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,866 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143,571 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,4833 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,974 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 200x250mm, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0286 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,264 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4734 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 576,7505 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 576,7505 | m2 |
| 15 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 341,3953 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,2624 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,1812 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9428 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 197,509 | m |
| 20 | Kẻ ron lõm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Đắp vòng tròn trang trí mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cầu thang lên mái thép D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 thanh ngang D90 dày 1.5ly; thanh đứng hộp 20 chạy theo thanh ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hộp 20 theo thiết kê | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,074 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Sản xuất cùm giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cụm đón điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cụm |
| 3 | Tủ điện 150x200x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Bộ điều chỉnh quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Băng keo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27, 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 10 | Cút ren trong PVC D27/21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê PVC D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Tê PVC D60x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Tê PVC D34x34, 25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Sản xuất cùm giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Băng cao su non | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 25 | Keo dán ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 26 | Van phao ngắt nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van phao ngắt điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2355 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3357 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7181 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2814 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,2814 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3452 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | HOÀN TRẢ LẠI TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,975 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp bàn giao công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi