Gói thầu: Thi công xây dựng: xây mới 02 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837621-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Trinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng: xây mới 02 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200835640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 11:28:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,95 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,335 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8547 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,9049 1m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8547 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1025 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,4588 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0528 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,551 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1751 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,4141 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2816 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,82 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40,4421 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9646 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1962 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2532 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,6458 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,706 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,552 m3
22 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,2495 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,5959 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2833 100m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,7572 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,22 m2
27 Ốp chân trường đá granit vụn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,4614 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,594 m3
B PHẦN THÂN
C * PHẦN XÂY
1 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 63,5464 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4976 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,9215 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch cốt liệu xi măng 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,5575 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,722 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6955 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1012 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,382 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,6684 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,0517 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7374 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,3969 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0965 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,905 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1425 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6237 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2207 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6937 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3964 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4139 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0888 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1196 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0074 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0636 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1211 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0875 tấn
D PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7948 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,7948 tấn
3 Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9553 tấn
4 Lắp dựng cầu phong thép hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9553 tấn
5 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2422 tấn
6 Lắp dựng li tô thép hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,2422 tấn
7 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,4282 100m2
E PHẦN CỬA
1 Gia công lắp dựng cửa đi xingfa màu xám ghi, kính cường lực 8mm (phụ kiện hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,342 m2
2 Gia công lắp dựng cửa sổ xingfa màu xám ghi, kính cường lực 8mm (phụ kiện hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,04 m2
3 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 12x12 (kể cả sơn hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,04 m2
F HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 194,5293 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 379,588 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 103,4854 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88,35 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 183,7745 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 146,866 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 143,571 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 250x250mm, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,4833 m2
9 Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 168,974 m2
10 Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 200x250mm, XM PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,0286 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,264 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,4734 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 576,7505 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 576,7505 m2
15 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 341,3953 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 91,2624 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,1812 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,9428 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 197,509 m
20 Kẻ ron lõm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
21 Đắp vòng tròn trang trí mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Cầu thang lên mái thép D16 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 thanh ngang D90 dày 1.5ly; thanh đứng hộp 20 chạy theo thanh ngang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,8 m
24 Sản xuất và lắp dựng lan can inox hộp 20 theo thiết kê Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,074 m2
25 Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác bằng inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
28 Sản xuất cùm giữ ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Cụm đón điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cụm
3 Tủ điện 150x200x250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Mặt nạ 1,2,3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt ô cắm ba Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 75 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 220 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 295 m
18 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Bộ điều chỉnh quạt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
20 Băng keo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cuộn
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27, 21mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
10 Cút ren trong PVC D27/21 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Tê PVC D90x90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Tê PVC D60x60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
15 Tê PVC D34x34, 25x25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
18 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
23 Sản xuất cùm giữ ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
24 Băng cao su non Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cuộn
25 Keo dán ống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 kg
26 Van phao ngắt nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Van phao ngắt điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt giá treo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,265 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9736 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2355 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,6786 m3
5 Ván khuôn móng tròn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3357 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,7181 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,2814 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,2814 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3452 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0408 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
J HOÀN TRẢ LẠI TƯỜNG RÀO CŨ
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,975 m3
2 Xây tường thẳng cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
5 Dọn dẹp bàn giao công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->