Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh; thảm cỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh; thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 19:31:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,855,429,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,281 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,811 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,169 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,948 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,105 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,228 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,996 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,858 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,742 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,294 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,921 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,911 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,569 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,836 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,697 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,053 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,502 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,224 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,316 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,782 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,645 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,048 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,665 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,795 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,787 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,389 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2 |
| 39 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,948 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,839 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,928 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,122 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 793,573 | m2 |
| 45 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.437,286 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,504 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 605,704 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 401,753 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 198,16 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 548,5 | m |
| 51 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,8 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,785 | m |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,473 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,474 | m2 |
| 55 | Nhân công gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,55 | m |
| 56 | Lan can Inox thanh đứng D42,7*1,5 tay vin D60*1,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,504 | M2 |
| 57 | Lan can kính cường lực 10ly, thanh đứng phụ kiện Inox, tay vịn gỗ D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,97 | m2 |
| 58 | Tay vịn cầu thang gỗ D60, thanh đở Inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,85 | md |
| 59 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 10 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,75 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lùa, vách khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,88 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở, vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,884 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,695 | m2 cấu kiện |
| 65 | Cửa đi pha nô gỗ kính 8ly cường lực, gỗ nhóm 2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,12 | m2 |
| 67 | Hoa Inox hộp 15*15*1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,12 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,63 | m2 |
| 69 | Cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,63 | m2 |
| 70 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1 | md |
| 71 | Phụ kiện mô tơ, bộ tích điện… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 460,818 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,56 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,83 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,56 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,924 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 739,84 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,12 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 213,4 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,238 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.895,289 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.024,681 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.263,807 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 656,163 | m2 |
| 85 | Khung sắt đở lavabo | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Khung |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,672 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,365 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,103 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 335,57 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,359 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,511 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 104 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,875 | m3 |
| 142 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,016 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,018 | m3 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 149 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,72 | m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,431 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,029 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,519 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,51 | m3 |
| 157 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 158 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 159 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 160 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 161 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 162 | Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Con |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 164 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 167 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 170 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 5 đèn |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 177 | Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 178 | Nội quy & Tiêu lệnh PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 179 | Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 180 | Bình cầu chữa cháy bột, loại 6kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | Bình |
| 181 | Bình chữa cháy bột, loại 4kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 182 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 185 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 192 | Tăng đơ cáp 12 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 193 | Cos xiết cáp 8 ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | Con |
| 194 | Chân đế + trụ đở kim thu sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 195 | Mối hàng hóa nhiệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | mối |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,309 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,269 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 199 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 200 | Đế bơm + bộ chống rung | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt bình điều áp 100 lít | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 204 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 206 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Linh kiện báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van mở D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Y lọc mặt bích D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 223 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 224 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 225 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 226 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 234 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 237 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 244 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 245 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 246 | Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13bar | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 247 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 248 | Hai đầu răng ngoài DN50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 249 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 250 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 253 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 256 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực,thụ động) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt bộ điều khiển | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 258 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 259 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 261 | Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Con |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 265 | Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút, …… | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 266 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 267 | Lắp bình chữa cháy Star - X kích điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 268 | Bộ khung giá treo bình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 269 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 270 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 271 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 272 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 273 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 274 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 275 | Điện trở cuối nguồn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 276 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 278 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 279 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 281 | Phụ kiện: Thanh treo, giá đỡ, bát chữ A, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pu long, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,52 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,956 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,385 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,827 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,278 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,249 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,01 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,298 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,309 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,207 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,206 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,382 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,429 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,958 | m3 |
| 32 | Cửa đi nhôm XINGFA (Kính 8mm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,88 | m2 |
| 33 | Cửa sổ lùa nhôm XINGFA (Kính 8mm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở nhôm XINGFA (Kính 8mm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 36 | Khung bảo vệ cửa inox hộp 15*15*1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,13 | m2 |
| 38 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,3 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 40 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,704 | tấn |
| 42 | Thép hộp STK 50*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 255,975 | md |
| 43 | Cầu phong thép hộp STK 30*60*1,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 294 | md |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,663 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,27 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 48 | Bulon nở M12, L=80 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,958 | m2 |
| 50 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 333,752 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 272,496 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,57 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,932 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,664 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,642 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,75 | m |
| 58 | Kẻ roon âm tường, kt 30x15 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,1 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,1 | m2 |
| 61 | Ngâm nước XM (5kg/m3) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,42 | m3 |
| 62 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,73 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,59 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,905 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,682 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,096 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,328 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 531,089 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 320,584 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 587,694 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 263,979 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu inox D200*200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt lavabô | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,71 | m3 |
| 119 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,245 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,253 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 123 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,648 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,952 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,918 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,058 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,122 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 31 | Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,7 | mét |
| 32 | Cầu phong sắt hộp STK 30*60*1,2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,078 | mét |
| 33 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm xinfa, kính dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa khung nhôm xinfa, kính dày 8ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 37 | Hoa sắt hộp inox vuông 14*14 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 38 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,294 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,388 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,22 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,3 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,356 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,782 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,72 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,174 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,328 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,238 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,341 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,509 | m3 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,606 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,16 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,472 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,986 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,709 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,402 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,561 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,403 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,917 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,642 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,235 | m3 |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 75 | Cửa cổng sếp Inox tự động cao 1,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | md |
| 76 | Bộ đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng từ và phụ kiện theo cửa (Bảng điện từ ma trận, điều khiển từ xa kỹ thuật số, điểm từ dẫn hướng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 78 | Cổng khung sắt tròn trơn mở 1 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,98 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 81 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 436,204 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,684 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,68 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,804 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,844 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,648 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 470,92 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,38 | m2 |
| 91 | GCLD chữ inox đồng H=350 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | Chữ |
| 92 | GCLD chữ inox đồng H=160 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | Chữ |
| 93 | GCLD chữ inox đồng H=100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | Chữ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 80W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt MCB 20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| D | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,408 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,748 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,108 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,733 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,396 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 15 | Cắt roon nền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6 | 10m |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,311 | tấn |
| 21 | Bulon D16 (8,8), L=50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 22 | Bulon D16 (5,6), L=650 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5 zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 28 | Ốp diềm mái bằng tôn phẳng dày 4,5 zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,912 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,131 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,127 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,162 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,232 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,992 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,986 | 10m |
| 7 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,93 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,93 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,853 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước khi thi công đắp đất (15% khối lượng đất đắp) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,878 | 100m3 |
| 3 | Đất san lấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.843,841 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC 30 m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,342 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,211 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m |
| 12 | Tấm Inox 120*120*6 + bulong D12 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,035 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,425 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,1 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,165 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp công tơ 3 pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Phụ kiện khung móng M20-300*300 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Chiếc |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,825 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,591 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,168 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Chi phí đấu nối hệ thống nước khu vực vào công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,27 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,517 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,446 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,538 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,739 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,838 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,335 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,854 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,312 | tấn |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 43 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 195,506 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 195,506 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,247 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m |
| J | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,26 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 285,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,948 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,708 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,495 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,99 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,797 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,255 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,161 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,534 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,068 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,018 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,018 | m3 |
| 19 | Tháo dở hàng rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,8 | m |
| K | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Cau đuôi chồn (cao <3 m; đk gốc 7-8cm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Lim xẹt (cao 3,0 - 4,0m; đk gốc 7-8 cm) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Sanh 5 tầng, cao 1,5-1,6m; đk gốc 7-8cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | Trồng cỏ đậu phụng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,742 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,834 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | m3 |
| 10 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,742 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi