Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh; thảm cỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200886088-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Nhà làm việc; Nhà phụ trợ các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh; thảm cỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200841871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 19:31:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,855,429,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,281 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,811 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 370,169 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 179,948 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 54,105 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,228 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,996 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55,858 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,742 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,294 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,921 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,911 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,726 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,569 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,836 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,697 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,653 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,053 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 84,502 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,224 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,316 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,782 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,645 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,18 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,048 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,125 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,665 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,872 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,795 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,787 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,395 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,389 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,981 100m2
39 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,948 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,839 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,928 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 158,122 m3
43 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,92 m3
44 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 793,573 m2
45 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.437,286 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 210,504 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 605,704 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 401,753 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 198,16 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 548,5 m
51 Kẻ roon âm tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 85,8 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 165,785 m
53 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,473 100m2
54 Lắp dựng lan can Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,474 m2
55 Nhân công gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,55 m
56 Lan can Inox thanh đứng D42,7*1,5 tay vin D60*1,5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,504 M2
57 Lan can kính cường lực 10ly, thanh đứng phụ kiện Inox, tay vịn gỗ D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,97 m2
58 Tay vịn cầu thang gỗ D60, thanh đở Inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,85 md
59 Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 10 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
60 Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 67,75 m2
61 Cửa sổ lùa, vách khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 101,88 m2
62 Cửa sổ mở, vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,884 m2
63 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,3 m cấu kiện
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,695 m2 cấu kiện
65 Cửa đi pha nô gỗ kính 8ly cường lực, gỗ nhóm 2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,36 m2
66 Lắp dựng hoa Inox cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 84,12 m2
67 Hoa Inox hộp 15*15*1,2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 84,12 m2
68 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,63 m2
69 Cửa cuốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,63 m2
70 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1 md
71 Phụ kiện mô tơ, bộ tích điện… Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 460,818 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 608,56 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 58,83 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 148,56 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,924 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 739,84 m2
78 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 82,12 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 213,4 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 132,238 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.895,289 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.024,681 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3.263,807 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 656,163 m2
85 Khung sắt đở lavabo Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Khung
86 Lát đá mặt bệ các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 70,672 m2
87 Lát đá bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,365 m2
88 Lát đá bậc cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 89,103 m2
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 335,57 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,359 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,511 100m2
93 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 53 bộ
95 Lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 65 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 135 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
104 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
105 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
106 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 170 m
107 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
108 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 580 m
110 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.440 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 720 m
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
113 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 máy
114 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 máy
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
130 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90 cái
132 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
135 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 78 cái
139 Lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 100m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31,875 m3
142 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,016 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,452 m3
145 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,145 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
147 Xây bể chứa bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,018 m3
148 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,96 m2
149 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,72 m2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,431 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,278 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
154 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,029 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,519 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,51 m3
157 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 10 đầu
158 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu
159 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 5 chuông
160 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 5 đèn
161 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 5 nút
162 Điện trở cuối nguồn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 Con
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.200 m
164 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.200 m
166 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 hộp
167 Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
169 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
170 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4 5 đèn
171 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35 cái
172 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6 5 đèn
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
176 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35 hộp
177 Vật liệu phụ: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
178 Nội quy & Tiêu lệnh PCCC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 Bộ
179 Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 Bình
180 Bình cầu chữa cháy bột, loại 6kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19 Bình
181 Bình chữa cháy bột, loại 4kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 Bình
182 Kệ đựng bình chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 Cái
183 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
184 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
185 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
186 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38 m
187 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
188 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
190 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 m
191 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
192 Tăng đơ cáp 12 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
193 Cos xiết cáp 8 ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 Con
194 Chân đế + trụ đở kim thu sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
195 Mối hàng hóa nhiệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 mối
196 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,309 m3
197 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,269 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,04 m3
199 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 máy
200 Đế bơm + bộ chống rung Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
201 Lắp đặt bình điều áp 100 lít Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
202 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
203 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
204 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 m
206 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
207 Linh kiện báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
208 Lắp đặt van mở D16 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
209 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
210 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
211 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
212 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
213 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
214 Y lọc mặt bích D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
216 Lắp đặt BE đường kính 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
218 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
219 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
220 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
221 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
222 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
223 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
224 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cặp bích
225 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
226 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
227 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
228 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
229 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
230 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
231 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
232 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
233 Phụ kiện: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
234 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,63 100m
235 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
236 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
237 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
238 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
239 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
240 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
241 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
242 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
243 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
244 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cặp bích
245 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
246 Vòi chữa cháy DN50; L=20m; P=13bar Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cuộn
247 Lăng phun chữa cháy DN50/13mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
248 Hai đầu răng ngoài DN50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
249 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
250 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
251 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
252 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
253 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
254 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
255 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
256 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực,thụ động) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
257 Lắp đặt bộ điều khiển Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
258 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 5 nút
259 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
260 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 5 chuông
261 Điện trở cuối nguồn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Con
262 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
263 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
264 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
265 Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tackê, dây rút, …… Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
266 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
267 Lắp bình chữa cháy Star - X kích điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
268 Bộ khung giá treo bình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Cái
269 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
270 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
271 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 5 chuông
272 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 5 đèn
273 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 5 nút
274 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 5 nút
275 Điện trở cuối nguồn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Cái
276 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
277 Đóng cọc đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
278 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
279 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
280 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
281 Phụ kiện: Thanh treo, giá đỡ, bát chữ A, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pu long, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,52 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,649 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62,956 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 49,385 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,827 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,278 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,249 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,592 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,73 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,01 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,312 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,518 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,298 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,838 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,56 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,389 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,422 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,268 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,309 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,662 tấn
26 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,53 m3
27 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,207 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,206 m3
29 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,382 m3
30 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,429 m3
31 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,958 m3
32 Cửa đi nhôm XINGFA (Kính 8mm) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,88 m2
33 Cửa sổ lùa nhôm XINGFA (Kính 8mm) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
34 Cửa sổ mở nhôm XINGFA (Kính 8mm) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
35 Lắp dựng hoa Inox cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
36 Khung bảo vệ cửa inox hộp 15*15*1,2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
37 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,13 m2
38 Cửa sắt kéo Đài Loan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,3 m2
39 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,96 m2
40 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,704 tấn
42 Thép hộp STK 50*100*2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 255,975 md
43 Cầu phong thép hộp STK 30*60*1,4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 294 md
44 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,663 100m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 119,27 m2
46 Gia công hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
48 Bulon nở M12, L=80 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,958 m2
50 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 333,752 m2
51 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 272,496 m2
52 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,57 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,932 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 89,664 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 66,642 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 132,75 m
58 Kẻ roon âm tường, kt 30x15 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,8 m
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,1 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,1 m2
61 Ngâm nước XM (5kg/m3) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,42 m3
62 Lát gạch thẻ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 79,73 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,59 m2
65 Lát bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,905 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,682 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 78,096 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,328 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 531,089 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 320,584 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 587,694 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 263,979 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,571 100m2
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
75 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
81 Lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 hộp
83 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m
84 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
91 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 máy
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 55 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt phễu thu inox D200*200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
103 Lắp đặt lavabô Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
104 Lắp đặt kệ kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt gương soi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
111 Lắp đặt van 2 chiều D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
112 Lắp đặt van 1 chiều D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
115 Cầu chắn rác D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,71 m3
119 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,245 m3
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
121 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,253 m3
122 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
123 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,648 m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,591 m3
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
C NHÀ BẢO VỆ - CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,18 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,952 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,14 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,918 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,058 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,04 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,142 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,388 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,237 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
22 Ván khuôn gỗ,ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,214 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,122 m3
26 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,121 m3
27 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,072 m3
28 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,616 m3
29 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,662 m3
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
31 Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,7 mét
32 Cầu phong sắt hộp STK 30*60*1,2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,078 mét
33 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
34 Cửa đi khung nhôm xinfa, kính dày 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,25 m2
35 Cửa sổ lùa khung nhôm xinfa, kính dày 8ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
36 Lắp dựng hoa Inox cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
37 Hoa sắt hộp inox vuông 14*14 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
38 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,294 m2
39 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 76,388 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31,22 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,18 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 39,3 m
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,5 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,18 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,356 m2
47 Lát bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,78 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 75,782 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,72 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,174 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 76,328 m2
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,238 100m3
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,341 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 104,509 m3
55 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,606 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,16 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,472 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,986 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,709 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,402 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,853 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,561 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,924 100m2
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,873 100m2
66 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 64,403 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,056 m3
68 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,917 m3
69 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,642 m3
70 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,128 m3
71 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,235 m3
72 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,6 m2
75 Cửa cổng sếp Inox tự động cao 1,6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 md
76 Bộ đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng từ và phụ kiện theo cửa (Bảng điện từ ma trận, điều khiển từ xa kỹ thuật số, điểm từ dẫn hướng) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
78 Cổng khung sắt tròn trơn mở 1 ray Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,98 m2
80 Gia công lan can Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,319 tấn
81 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 436,204 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60,684 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 74,68 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 64 m
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,72 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 91,804 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,844 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,648 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 470,92 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,38 m2
91 GCLD chữ inox đồng H=350 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 Chữ
92 GCLD chữ inox đồng H=160 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13 Chữ
93 GCLD chữ inox đồng H=100 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19 Chữ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
95 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 80W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
96 Lắp đặt MCB 20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
97 Lắp đặt MCB 50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
99 Lắp đặt đế âm + mặt viền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt ổ cắm ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
103 Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
104 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,156 100m
D NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,408 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,748 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,108 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,733 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,084 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,396 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,21 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,53 m3
15 Cắt roon nền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,6 10m
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,92 m3
17 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,92 m3
18 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,429 tấn
19 Gia công cột bằng thép tấm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,311 tấn
21 Bulon D16 (8,8), L=50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 con
22 Bulon D16 (5,6), L=650 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 con
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,467 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,467 tấn
27 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5 zem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,794 100m2
28 Ốp diềm mái bằng tôn phẳng dày 4,5 zem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
29 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,38 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,4 m
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,38 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,72 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 76,912 m2
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,131 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80,127 m3
3 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,162 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,232 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 44,992 m3
6 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 74,986 10m
7 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 57,93 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 57,93 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,4 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,43 m2
F SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,853 100m3
2 Tưới nước khi thi công đắp đất (15% khối lượng đất đắp) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,878 100m3
3 Đất san lấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.843,841 m3
G BỂ NƯỚC 30 m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,456 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,342 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,849 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,211 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,444 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,383 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,594 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
11 Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,059 100m
12 Tấm Inox 120*120*6 + bulong D12 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,26 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,035 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,605 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 106,425 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30,1 m3
9 Lát gạch thẻ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 71,165 m3
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 85 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 280 m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
22 Lắp công tơ 3 pha Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cột
24 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cần đèn
25 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
26 Rải cáp ngầm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
27 Rải cáp ngầm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
28 Rải cáp ngầm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,85 100m
29 Rải cáp ngầm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1 100m
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
31 Lắp bảng điện cửa cột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bảng
32 Lắp cửa cột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cửa
33 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
34 Phụ kiện khung móng M20-300*300 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 Chiếc
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,3 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,475 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,825 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 49 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,591 m3
17 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
18 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,302 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,168 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Chi phí đấu nối hệ thống nước khu vực vào công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 HT
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,27 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 83,517 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25,446 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,538 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,739 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,559 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,375 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 237 cái
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,838 m3
36 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,335 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,854 m3
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,482 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,692 100m2
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,312 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,312 tấn
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,75 m2
43 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 195,506 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 195,506 m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,247 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 mối nối
50 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 114mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 73,8 m
J THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,26 tấn
2 Tháo dỡ trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 285,76 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 131,948 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 44,708 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,495 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 70,99 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45 cấu kiện
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,797 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,255 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,161 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,16 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,534 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,068 m3
15 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,018 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,018 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,018 m3
19 Tháo dở hàng rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 83,8 m
K CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Phóng hố trồng cây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47 m3
3 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Cau đuôi chồn (cao <3 m; đk gốc 7-8cm) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Lim xẹt (cao 3,0 - 4,0m; đk gốc 7-8 cm) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cây
6 Trồng cây xanh, kích thước bầu(0,6x0,6x0,6)m. Cây Sanh 5 tầng, cao 1,5-1,6m; đk gốc 7-8cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cây
7 Trồng cỏ đậu phụng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,742 100m2
8 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 74,834 m3
9 Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47 m3
10 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,742 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->