Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa các tuyến kênh, mương trên địa bàn thành phố năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883389-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa các tuyến kênh, mương trên địa bàn thành phố năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200867839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:24:00 đến ngày 2020-09-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,291,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh B10 – Đồng Tháp
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,29 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05 1m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,775 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1m3
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
21 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
23 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
31 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
32 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
33 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
36 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,78 m2
37 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 1m3
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 100m2
40 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
43 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
45 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
48 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3 m2
49 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 1m3
51 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m2
52 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
55 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
56 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
57 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
60 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,36 m2
61 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 1m3
63 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
64 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
65 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
67 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
68 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
69 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
72 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,21 m2
73 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
74 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 1m3
75 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 100m2
76 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
77 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
79 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
80 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
81 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Hạng mục: Tuyến kênh B8-15-2-2 – Bờ Bạn (Đồng Vun)
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,53 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 1m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,977 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1m3
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
21 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
23 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
31 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
32 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
33 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
36 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1m3
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
40 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
41 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
43 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m2
44 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 1m3
46 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
47 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
51 Lắp dựng giằng thép bu lổg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
52 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Hạng mục: Tuyến kênh Gò Hầm Giang
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,627 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,463 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,851 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,627 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,89 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m2
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m3
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
20 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
22 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
25 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1m3
28 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
30 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
31 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
32 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
33 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D Hạng mục: Tuyến kênh Gò Thuận
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,135 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,614 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,454 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,135 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,98 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,156 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
15 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 1m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
20 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
21 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
23 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m3
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
26 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,47 m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 1m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 1m3
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 100m2
30 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m2
32 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
33 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m3
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1 tấn
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
42 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
43 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
44 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
47 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 1m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
52 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
53 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
55 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
E Hạng mục: Tuyến kênh B10 – Thanh bươn (nhà ông Liên)
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,65 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 1m2
9 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
14 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1m3
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
18 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
20 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
23 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 1m3
26 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m2
27 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
31 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
32 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1m3
37 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
F Hạng mục: Tuyến kênh Vườn Ấm
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,432 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,643 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,573 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,432 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,07 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,41 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m3
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
20 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
22 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
25 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 1m3
28 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
30 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
31 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
32 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
33 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 (ngõ thế) – Đồng Kim Lai
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,54 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 100m2
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m2
9 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
10 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
15 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1m3
18 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
19 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
21 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
24 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 1m3
27 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 100m2
28 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m2
30 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
31 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
32 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1m3
38 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
42 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 100m3
44 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,47 m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 1m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
48 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,701 100m2
49 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 1 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 1 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
56 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1m3
59 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
62 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
63 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
64 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
65 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m3
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
70 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
71 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
72 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
73 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
74 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 Gò Tô và Gò Diễm
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,327 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,633 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,531 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,327 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,34 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,981 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
25 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
27 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
30 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
34 Ván khuôn thép kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
37 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 rọ
38 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
40 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
46 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
47 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1 tấn
48 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
50 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I Hạng mục: Tuyến kênh trạm bơm điện Nho Lâm – Xứ Bà
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,7 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,11 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,66 1m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 1m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 cái
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,935 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 1 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,89 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
19 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 10m3/1km
21 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 10m3/1km
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 1m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
27 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 1 tấn
29 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
30 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 10m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 10m3/1km
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 1m3
37 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
41 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 10m3/1km
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,719 10m3/1km
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
47 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 tấn
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
51 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
52 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
53 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
59 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
60 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 1 tấn
61 Gia công hệ dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
62 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
63 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
65 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
66 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 1m3
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
71 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
72 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
73 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 1 tấn
74 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
75 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
76 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
77 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
78 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
79 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
81 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1m3
82 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
84 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
J Hạng mục: Tuyến kênh trạm bơm đội 12 – Cống hộp, Lệ Thủy
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,917 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,392 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,35 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,917 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,79 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,35 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,404 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,47 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
19 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 10m3/1km
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,929 m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 1m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
27 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
29 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
30 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,033 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 10m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,618 10m3/1km
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,033 m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1m3
37 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
41 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
42 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
43 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
49 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 1 tấn
51 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
52 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
53 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
54 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
55 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 10m3/1km
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368 10m3/1km
58 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
60 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m2
61 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 1m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
64 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m2
65 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
66 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 1 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 1 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
69 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
72 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 10m3/1km
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 10m3/1km
75 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
77 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
78 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 1m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
81 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 100m2
82 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
83 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 1 tấn
84 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 1 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
86 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
K Hạng mục: Tuyến kênh đồng mẫu tĩnh nối dài Khê Thượng
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,54 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,79 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,59 1m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,831 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,633 1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1m3
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
18 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
20 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
22 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,066 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 10m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km, 10km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,863 10m3/1km
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,066 m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
33 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
35 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1m3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
41 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 1 tấn
43 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
44 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
45 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
47 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,583 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 10m3/1km
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km, 10km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,222 10m3/1km
50 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,583 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m3
52 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,68 m2
53 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
54 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 1m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
56 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,257 100m2
57 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 1 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 1 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
61 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
64 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
65 Lắp đặt máy vít D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Hạng mục: Tuyến kênh từ N6-19 đến ổ Gà
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,987 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,799 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,195 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,987 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,15 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,59 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,977 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,14 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
20 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 1m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 1m3
25 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
26 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 1 tấn
28 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
29 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
30 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
33 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1m3
36 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
38 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
39 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
41 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
45 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
M Hạng mục: Tuyến Kênh N6-4, tổ 19, 21
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,273 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,787 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,079 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,711 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,787 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,735 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,77 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,58 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 1m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 cái
13 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,699 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 1 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,01 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
25 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
26 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
27 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
28 Lắp đặt máy vít D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
30 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 10m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 10m3/1km
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 1m3
37 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
41 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
43 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 1m3
46 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 1 tấn
47 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
49 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
50 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
52 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1m3
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 1m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
58 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m2
59 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 1 tấn
60 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
61 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
62 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
N Hạng mục: Xi phông tuyến kênh N6-18
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 100m3
3 Mua đất để đăp Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,463 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km (đắp đất dẫn nước tưới + đắp đe quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,846 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,616 10m3/1km
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (dẫn nước tưới + đê quây ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (phá kênh dẫn nước tưới + đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, Đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 1m3
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 tấn
11 Cát sạn xử lý hố móng(50% đá trộn 50% cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 100m
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay+ bờ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,982 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,64 m3
16 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 1m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu máng thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 1m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kênh, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,815 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
27 Ván khuôn thép mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 100m2
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m2
30 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1m
31 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
O Hạng mục: T20: Kênh B10-10
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,006 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,117 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,612 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,447 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,117 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,971 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,22 1m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,22 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,82 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,926 100m2
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,787 1 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,29 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
18 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 1m3
21 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 1m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 1m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
26 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m2
28 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
29 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
30 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m2
32 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
34 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
38 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
39 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m2
40 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, Đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
45 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 m2
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m2
47 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100m2
48 Gia công hệ dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
49 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
50 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
51 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1m2
P Hạng mục: Ngõ phạm Sơn đi Gò Đùi
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,449
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,145 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,58 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,449 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,151 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,42 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,57 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,388 100m2
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 1 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 1m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 1m3
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
25 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
26 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
27 Gia công hệ dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
29 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m2
31 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
33 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 tấn
41 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
42 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
43 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m2
45 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m3
46 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,488 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,049 10m3/1km
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,195 10m3/1km
49 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,488 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
51 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,76 m2
52 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m3
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 1m3
54 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
55 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
56 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1m3
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
63 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
65 Gia công hệ dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
66 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
67 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m2
69 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
71 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
74 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 1 tấn
75 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
77 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
78 Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 rọ
79 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
81 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
83 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
84 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
85 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
86 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
87 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m2
Q Hạng mục: Kênh B10 - Phạm Ba
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,047 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,105 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,419 10m3/1km
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,047 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 100m3
7 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,13 m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,36 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,155 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh., đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành kênh., đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
27 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
29 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
31 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m2
33 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 1m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
38 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1m2
40 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
42 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
48 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành kênh ĐK<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
50 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
51 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
52 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m2
54 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 1m3
58 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
59 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
60 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
61 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->