Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa các tuyến kênh, mương trên địa bàn thành phố năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa các tuyến kênh, mương trên địa bàn thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:24:00 đến ngày 2020-09-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,291,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến kênh B10 – Đồng Tháp | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,29 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 33 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 36 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 45 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 48 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | 1m3 |
| 51 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 57 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 60 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,36 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 69 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 72 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 81 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Tuyến kênh B8-15-2-2 – Bờ Bạn (Đồng Vun) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,53 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1 tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 43 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lổg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 52 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Tuyến kênh Gò Hầm Giang | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,627 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,851 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,627 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,89 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 20 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 30 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 31 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 33 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | Hạng mục: Tuyến kênh Gò Thuận | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,135 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,614 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,454 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,135 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,156 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 20 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 26 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,47 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 1m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m2 |
| 32 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 42 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 52 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | Hạng mục: Tuyến kênh B10 – Thanh bươn (nhà ông Liên) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,65 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1m2 |
| 9 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 20 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| F | Hạng mục: Tuyến kênh Vườn Ấm | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,573 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,07 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 20 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 30 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 31 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 33 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 (ngõ thế) – Đồng Kim Lai | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 9 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 21 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 30 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 100m3 |
| 44 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,47 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | 1m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 1 tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 1 tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 63 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 65 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 72 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 74 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 Gò Tô và Gò Diễm | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,327 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,633 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,531 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,327 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,981 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 1 tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 25 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 30 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 rọ |
| 38 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 40 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 48 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 50 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Hạng mục: Tuyến kênh trạm bơm điện Nho Lâm – Xứ Bà | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,66 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | 1m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,935 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | 1 tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,89 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 1 tấn |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 30 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,719 | 10m3/1km |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 51 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 53 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 61 | Gia công hệ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 63 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 66 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 1m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 71 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 1 tấn |
| 74 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 76 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 79 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 82 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 84 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| J | Hạng mục: Tuyến kênh trạm bơm đội 12 – Cống hộp, Lệ Thủy | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,35 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,917 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,79 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,404 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 1 tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 30 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,033 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,033 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 43 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 1 tấn |
| 51 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 53 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 55 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 60 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 1m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 72 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 10m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 6km của 7km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 10m3/1km |
| 75 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 77 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | 1m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 1 tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| K | Hạng mục: Tuyến kênh đồng mẫu tĩnh nối dài Khê Thượng | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | 1m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 1 tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 20 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km, 10km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,863 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 1 tấn |
| 43 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 45 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 47 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,583 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km, 10km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,222 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,583 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 52 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,68 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | 1m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 1 tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 65 | Lắp đặt máy vít D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục: Tuyến kênh từ N6-19 đến ổ Gà | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,799 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,195 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 100m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,987 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,15 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,59 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | 1 tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 20 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1m3 |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 1 tấn |
| 28 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 41 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| M | Hạng mục: Tuyến Kênh N6-4, tổ 19, 21 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,787 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,079 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,711 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,787 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,735 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,77 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,58 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,699 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,257 | 1 tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 26 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 28 | Lắp đặt máy vít D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 30 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 43 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | 1m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1 tấn |
| 47 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 50 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 52 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 1 tấn |
| 60 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 62 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| N | Hạng mục: Xi phông tuyến kênh N6-18 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đăp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,463 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km (đắp đất dẫn nước tưới + đắp đe quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,846 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 9km của 10km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,616 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (dẫn nước tưới + đê quây ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (phá kênh dẫn nước tưới + đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, Đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | 1m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | tấn |
| 11 | Cát sạn xử lý hố móng(50% đá trộn 50% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay+ bờ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu máng thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 1m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kênh, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m2 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1m |
| 31 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| O | Hạng mục: T20: Kênh B10-10 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,612 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,447 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,117 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,971 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,22 | 1m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,82 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,926 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,787 | 1 tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,29 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 18 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1m3 |
| 21 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m2 |
| 28 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 32 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 34 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m2 |
| 40 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, Đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 45 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m2 |
| 47 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 48 | Gia công hệ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 50 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 51 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1m2 |
| P | Hạng mục: Ngõ phạm Sơn đi Gò Đùi | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,449 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,145 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,449 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,151 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,42 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,388 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 1 tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 25 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Gia công hệ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m2 |
| 31 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 tấn |
| 41 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 43 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m2 |
| 45 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 46 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,195 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 51 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,76 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 65 | Gia công hệ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 67 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m2 |
| 69 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 71 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 1 tấn |
| 75 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 78 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 rọ |
| 79 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 81 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 85 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 87 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| Q | Hạng mục: Kênh B10 - Phạm Ba | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,047 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,105 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 t; Cự ly vận chuyển 4km của 5km<=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,419 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, Vận chuyển Đất các loại, Cự ly vận chuyển 90m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,047 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,13 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,155 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy kênh., đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành kênh., đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 29 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m2 |
| 33 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 1m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1m2 |
| 40 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành kênh ĐK<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 50 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 52 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 54 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 59 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 61 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi