Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200885564-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:19:00 đến ngày 2020-09-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,955,704,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 128,66 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 24,45 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 27,51 m3
4 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,23 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 74,99 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 14,25 100m3
7 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 1km đầu Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 20,5 100m3
8 Vận chuyển đất C2 cự ly 0,36km tiếp theo Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 20,5 100m3
9 Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,16 100m3
10 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầu Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,16 100m3
11 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 0,36km tiếp Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 4,16 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,04 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 19,83 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,15 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 0,36km tiếp theo-đất cấp II Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,15 100m3
16 Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 23,58 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1.523,45 m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 11,44 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 10,82 100m2
4 Ni lông chống thấm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 7.624,07
5 Cắt khe mặt đường Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 16,32 100m
C Vuốt nối đường ngang
1 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 9,8 m3
2 Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,07 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,05 100m2
4 Ni lông chống thấm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 49
D Công trình thoát nước ngang
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 12,02 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,28 100m3
3 Đá dăm đệm móng 10cm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 12,24 m3
4 Bê tông móng M200 (B<=2,5m) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 53,08 m3
5 Bê tông thân cống M200 (H<6m, D<=0,45m) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 44,86 m3
6 Bê tông mũ mố M250 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 6,48 m3
7 Bê tông mặt cống M300 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 3,41 m3
8 Bê tông bản, khớp nối M300 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 11,63 m3
9 Cốt thép bản d<=10 mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,23 tấn
10 Cốt thép bản d>10 mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,59 tấn
11 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,15 tấn
12 Ván khuôn bản Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,32 100m2
13 Ván khuôn móng Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,86 100m2
14 Ván khuôn thân, tường cánh cống Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 2,25 100m2
15 Ván khuôn mũ mố Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,49 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 27 1cấu kiện
E Sân gia cố
1 Đá dăm đệm móng 10cm Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 5,53 m3
2 Bê tông sân, chân khay M200 (B<=2,5m) Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 25,45 m3
3 Ván khuôn Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 0,63 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC tại chương III và Chương V E-HSMT 1,23 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->