Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822625-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 14:56:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,437,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU
B PHẦN TUYẾN
1 PHẦN NỀN ĐƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
2 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,7476 100m2
3 Đào hữu cơ (bao gồm vận chuyển đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5922 100m3
4 Đào nền (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,274 100m3
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,2054 100m2
6 Đắp đất nền đường K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,3511 100m3
7 Đắp đất nền đường K=0,95 (bao gồm vật liệu, vận chuyển...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8793 100m3
8 Đắp đất sỏi đỏ nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,7369 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất sỏi đỏ, chiều dầy 10cm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,2235 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 10cm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,9292 100m2
11 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
12 Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,3229 100m2
13 Rải thảm bê tông nhựa C19, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,7268 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.048,5461 100m2
15 Rải thảm bê tông nhựa C12.5, dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,1165 100m2
16 Bù vênh bê tông nhựa C19, dày trung bình 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,1544 100m2
17 PHẦN LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
18 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,4498 m3
19 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5625 m3
20 Cắt bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,25 m
21 AN TOÀN GIAO THÔNG (TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (bao gồm trụ, biển, công lắp..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác đơn(bao gồm trụ, biển, công lắp..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác đôi (bao gồm trụ, biển, công lắp..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
25 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 655 cái
26 Sản xuất, lắp đặt cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
27 Sản xuất, lắp dựng cọc mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
28 Sản xuất, lắp đặt cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.878,425 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,82 m2
31 Vạch sơn giảm tốc chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
C THOÁT NƯỚC
1 CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC MƯA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
2 CỐNG TRÒN D800MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
3 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1874 100m3
4 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,362 m3
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800mm - H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối nối
12 Trát vữa xi măng M100, dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m2
13 Cốt thép D<=10mm (mối nối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
14 Bê tông đá chèn cống 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,924 m3
15 Bê tông đá mối nối cống 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5803 m3
16 Đắp đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9702 100m3
17 Nạo vét lòng cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,667 m3
18 CỐNG TRÒN D1000MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
19 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863 100m3
20 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m3
21 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
22 Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000mm - H30, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
25 Cốt thép D<=10mm (mối nối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
26 Bê tông đá chèn cống 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
27 Bê tông đá mối nối cống 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0731 m3
28 Đắp đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 100m3
29 Nạo vét lòng cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
30 RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
31 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9365 100m3
32 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,67 m3
33 CẤU KIỆN ĐÚC SẴN (BAO GỒM MẶT BĂNG THI CÔNG RÃNH ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
34 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4392 tấn
35 Bê tông đá 1x2 M250 (rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,0084 m3
36 Bê tông đá 1x2 M300 (đoạn qua giao lộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,683 m3
37 C/cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 100m
38 Vận chuyển, lắp đặt đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 cái
39 Trát vữa xi măng M100, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6869 m2
40 Sản xuất nắp bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3411 tấn
41 Lắp đặt nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 cấu kiện
42 CẤU KIỆN ĐỔ TẠI CHỔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
43 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5105 tấn
44 Gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5633 tấn
45 Bê tông đá 1x2 M250 (rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,16 m3
46 Bê tông đá 1x2 M300 (đoạn qua giao lộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,266 m3
47 NÂNG CAO RÃNH BÊ TÔNG HIỆN HỮU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
48 Đục nhám bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,85 m2
49 Khoan lỗ D12, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.766 lỗ khoan
50 Vữa Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3063 lít
51 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5556 tấn
52 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3702 m3
53 Tháo dỡ, lắp đặt nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cấu kiện
54 CỬA XẢ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
55 ĐÁY CỬA XẢ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
56 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6201 100m3
57 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
58 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,786 m3
59 Đắp đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 100m3
60 Cốt thép D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
61 Cốt thép D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 tấn
62 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,346 m3
63 TƯỜNG THÂN, TƯỜNG CÁNH CỬA XẢ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục con
64 Cốt thép D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3966 tấn
65 Cốt thép D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 tấn
66 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,474 m3
67 HỐ GA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Hạng mục
68 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 100m3
69 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
70 Đắp đất tận dụng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6079 100m3
71 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 tấn
72 Cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
73 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
74 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
75 Cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
76 Gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
77 Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
78 Lắp đặt nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
D HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí gián tiếp khác (chi phí đảm bảo giao thông) 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->