Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐN của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 18:10:00 đến ngày 2020-09-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,577,544,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Kết cấu nhà làm việc chính | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,6478 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4688 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4688 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,682 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 182,975 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,13 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,325 | m3 |
| 12 | Xúc hỗn hợp bê tông cọc lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5832 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1558 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,0624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6445 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,4728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7638 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9141 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1561 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8816 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3041 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4824 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ( dưới cos san nền) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6354 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 ( từ cos san nền trở lên : +1.3) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8359 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4348 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4297 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 27 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7906 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8781 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8291 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6407 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7765 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1498 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3394 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0936 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1945 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4618 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2586 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9281 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,2302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9908 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9561 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,048 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,0395 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2871 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,426 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9609 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,4313 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144,5567 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,6648 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8214 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2559 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2804 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2804 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 149,74 | m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4014 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6092 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4291 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8582 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,236 | m3 |
| E | 2. Kiến trúc nhà làm việc chính | |||
| F | Xây tường ngoài | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,9432 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,2825 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,0967 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,814 | m3 |
| 5 | Đắp tạo hình cột giả trang trí trên mặt đứng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | chi tiết |
| G | Trát tường | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 918,632 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.203,9 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 304,468 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,692 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,64 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245,56 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 413,938 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,35 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.122,53 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.249,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.854,57 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.517,26 | m2 |
| 13 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,2346 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,2346 | m2 |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0152 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc mái tôn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,1 | m |
| 17 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1876 | 100m2 |
| 18 | Khung xương lợp ngói tương đương hệ VNTRUSS 2 lớp dành cho ngói lợp mái bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 218,76 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,3217 | m3 |
| 20 | Mài granito | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 782,7736 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,198 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 15x30x2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,945 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 364,188 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,1575 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0295 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,065 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,065 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 34 | Cửa thăm mái | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,1 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 124,1805 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,5625 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,5625 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bồn rửa lavabo | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,814 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 600x300 mm màu đậm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,84 | m2 |
| 6 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,5625 | m2 |
| 7 | Vách ngăn vệ sinh (tấm toilet cubicle prety hoặc tương đương) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 8 | Khung giá đỡ chậu rửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng Cửa cuốn tự động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 2 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Cửa kính cường lực, cửa đi, kính trắng cường lực dày 12mm, mở thủy lực 2 chiều | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 8 | Bản lề sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp kính | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Khóa sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tay nắm inox | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cửa thép chống cháy, đóng mở thủy lực tự động, Multec 2 tốc độ, | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm Profile hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 14 | Dán decal mờ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm Profile hoặc tương đương, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay định khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,19 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt định khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa sổ mở hất định khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 20 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở hất | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Phụ kiện kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1129 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, màu ghi sáng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,516 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,95 | m2 |
| 28 | Kính cường lực dày 12mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 29 | Tay vịn gỗ D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1 | md |
| 30 | Trụ Inox đặc 10x60mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Tay Prider liên kết kính hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 32 | Kẹp U định vị | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Bản mã Inox liên kết | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Bulong Inox D10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6478 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,944 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 15x30x2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,036 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,84 | m |
| 39 | Xây thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2842 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 43 | Tạo khấc chống trượt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 44 | Lan can inox | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,178 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,7612 | 100m2 |
| J | 3. Điện, chống sét nhà làm việc chính | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn dowlight D120- 12W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 2 | Máng đèn 2 bóng led 2x20w - L-1,2m âm trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Đèn led Panel 300x300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Máng đèn 2 bóng led 2x20w - L-1,2m âm trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn chống cháy nổ led 2x18W-L=1,2m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Đèn cầu thang | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đèn gương WC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Đèn chùm trang trí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Quạt hút mùi WC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Quạt thông gió âm tường 300x300 1 chiều | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Công tắc ba 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Công tắc bốn 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| L | Dây và cáp điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây CXV: 2x6mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây CV: 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.522,3 | m |
| 3 | Dây CV: 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 4 | Dây CV: (E) 1x6mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Dây CV: (E) 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 6 | Dây CV: (E) 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 761 | m |
| M | Ống nhựa luồn dây | |||
| 1 | Ống PVC D16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 761 | m |
| 2 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 3 | Ống PVC D32 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| N | B- PHẦN TỦ BẢNG ĐIỆN | |||
| O | TDTLV | |||
| 1 | Tủ điện (800x600x200)mm sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P - 50A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P - 32A -18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P - 40A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | TD-KUT | |||
| 1 | Tủ điện (800x600x200)mm sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P - 75A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P - 40A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P - 50A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện (800x600x200)mm sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P - 32A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P - 20A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | Tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện (800x600x200)mm sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P - 50A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P - 40A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| S | Tầng 3 | |||
| 1 | Tủ điện (800x600x200)mm sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P - 40A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 25A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 16A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| T | C - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo pulsar (bán kính bảo vệ 60m) đã bao gồm phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,1313 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 4 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2,4m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x70mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| U | 4. Nước NLV chính | |||
| V | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x800 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Thoát sàn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| W | Phần đường ống và phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Cút nhựa 90 PPR D40mm PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 PPR D32mm PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 PPR D25mm PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 PPR D20mm PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 PPR D20mm PN16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D32*25 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D25*20 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Côn thu PPR 32-25 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR 32-20 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn thu PPR 25-20 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm PN16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D20 PN16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D32 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| X | Phần đường ống và phụ tùng thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Chếch 135 upvc D110 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Chếch 135 upvc D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Chếch 135 upvc D42 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Y thu 135 upvc D90x60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Y upvc D110 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Côn mở upvc D42/60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thông tắc D110 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thông tắc D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nắp bịt D110 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nắp bịt D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nắp bịt D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| Y | Ống thông hơi | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| Z | Ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Chếch 135 upvc D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Y upvc D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thông tắc D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AA | 5. Nhà phụ trợ | |||
| AB | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0925 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1494 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,526 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7549 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,224 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6784 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3299 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4141 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,261 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1915 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7344 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9731 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1887 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7325 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7572 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2781 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,6616 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9275 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1641 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| AC | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,0816 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 273,2741 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195,1991 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,1 | m |
| 6 | Đắp trụ cột trang trí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,21 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,39 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500,8632 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,21 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 305,6641 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 371,4091 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,52 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2197 | 100m2 |
| 17 | Tấm úp nóc | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 18 | Quét 4 lớp sika proof membrane hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,095 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,095 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,42 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,357 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,818 | m2 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4392 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1684 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,806 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7945 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7146 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,7825 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cuốn mô tơ điều khiển tự động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2625 | m2 |
| 31 | Mô tơ cửa cuốn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 34 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính mở quay kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6692 | 100m2 |
| AD | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Tủ điện TDPT (24 module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P - 40A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P - 25A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 32A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCB - 1P - 16A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện TD-DH (6 module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | MCB 2P - 20A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn led tube 1,2m -36W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (đã bao gồm triết áp) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đôi 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Dây CV: 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Dây CV: 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Dây CV: 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2+E4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Dây CV: (E) 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Dây CV: (E) 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Dây CV: (E) 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Ống PVC D16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| AE | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D40mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D32mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PPR 32-25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn thu PPR 40-20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AF | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Chếch 135 upvc D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chếch 135 upvc D42 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Y thu 135 upvc D90/D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn UPVC D42/D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nắp bịt D60 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Chếch 135 upvc D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AH | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ RACK 6U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Switch 6 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Patch panel 6 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 5 | Giắc cắm mạng - RJ45 kèm đế âm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 đầu |
| 6 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 7 | Lắp đặt bộ phát wifi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Mặt đầu cắm điện thoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 ổ cắm |
| 9 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| AI | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 9000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Ống đồng D6.4 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 4 | Ống đồng D9.5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 8 | Dây điện CV (1x2,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,6 | m |
| 9 | Dây điện E (1x2,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| AJ | 6. Nhà bảo vệ | |||
| AK | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7941 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0074 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9554 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5824 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7168 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,03 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,606 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,3 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,002 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,002 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,332 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,03 | m2 |
| 38 | Quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép 50x50x1.5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính mở quay kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TD-BV (12module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P - 25A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đèn Tube Led 1,2m -20W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (kèm chiết áp) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây CV: 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Dây CV: 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Dâu Cu/pe/pvc/dsta/pvc (2x2,5)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 12 | Dây CV: (E) 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống PVC D16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ống HDPE D40/30 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Giắc cắm mạng - RJ45 kèm đế âm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu |
| 18 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 19 | Lắp đặt bộ phát wifi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 20 | Mặt đầu cắm điện thoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| AM | 7. Nhà phát điện, máy bơm | |||
| AN | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5803 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0922 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5598 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4862 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2752 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4258 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3918 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| AO | Kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5094 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,655 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,27 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,925 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,015 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,27 | m2 |
| 11 | Quét 4 lớp Sika Proof manbrane hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 13 | Lát gạch đỏ 300x300 chống nóng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 17 | Cửa thép sơn màu ghi, mặt trong căng lưới inox chống côn trùng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính dán 2 lớp dày 6,38ly | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính dán 2 lớp dày 6,38ly | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhôm chớp kính | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa mở hất | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa mở trượt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| AP | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TD-BV (6module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P - 25A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A - 4.5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn huỳnh quang T8 1,2m -36W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led âm trần D120-12W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc đôi 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 10A/20A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Quạt gắn tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây CV: 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 13 | Dây CV: 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Dây CV: (E) 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ống PVC D16 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| AQ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + Vòi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt nền | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi sen | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thoát sàn DN65 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bể phốt 1m3 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AR | 8. Nhà xe | |||
| AS | NHÀ XE CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4148 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8903 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4095 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm alumium composite khung thép hộp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| AT | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,5611 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3833 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm alumium composite khung thép hộp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| AU | 9. Cổng, hàng rào | |||
| AV | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4418 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I (10%) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,3956 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,2304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,932 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trụ hàng rào | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3512 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,756 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9246 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,676 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4579 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,9929 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,388 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 326,766 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,02 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 469,786 | m2 |
| 26 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ cổng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ tường T1 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ tường T1 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7234 | tấn |
| 30 | Mô tơ cho cổng điện có kèm đường ray, khóa, then cài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,603 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 158,1934 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,718 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,603 | m2 |
| AW | 10. San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,869 | 100m3 |
| AX | 11. Sân đường nội bộ, tường bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,57 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzarro 400x400 sân | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 554 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9587 | m3 |
| 4 | Ốp đá rối tự nhiên 150x300 vào tường bồn hoa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,028 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| AY | 12. Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5946 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,7177 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9932 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,7732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4451 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7265 | tấn |
| 11 | Lắp bể nước bằng thép không rỉ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,342 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,964 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,4624 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,4624 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 17 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | 13. Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9476 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,768 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| BA | 14. Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| BB | 1. HỐ ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0857 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1745 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0784 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7264 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BC | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2389 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8907 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,3333 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 14 | Đắp trả đất | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2913 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| BD | CỐNG BTCT D300 | |||
| 1 | Cống tròn BTCT D300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Đế cống BTCT D300 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| BE | GA NỐI CỐNG VÀ RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1462 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,21 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1456 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| BF | 4. Đường ống và phụ kiện cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H ; H = 30m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Vòi bơm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| BG | 15. Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn pha led 150W | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dây CU/PE/PVC (4x16)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Dây CU/PE/PVC (4x10)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 4 | Dây CU/PE/PVC (2x6)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Dây CU/PE/PVC (2x4)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 6 | Dây CU/PE/DSTA/PVC - FR (4x16)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Dây CU/PE/DSTA/PVC - FR (2x6)mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 8 | Dây CV: (E) 1x16mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 9 | Dây CV: (E) 1x10mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 10 | Dây CV: (E) 1x6mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Dây CV: (E) 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 12 | Dây CV: (E-RF) 1x16mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Dây CV: (E-RF) 1x6mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Ống HDPE D65/50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 439 | m |
| 15 | Ống HDPE D50/40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| BH | Rãnh chôn cáp : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.200 | viên |
| 6 | Băng báo cáp (Vải cảnh báo có cáp) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Sứ báo cáp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| BI | Tủ điện | |||
| BJ | TĐTR | |||
| 1 | Tủ điện TĐTR (18 module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 3P - 100A - 30KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 75A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 16A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 3P - 20A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BK | TĐUT | |||
| 1 | Tủ điện TĐUT(18 module) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 3P - 63A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 50A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 40A - 18KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 10A - 10KA | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | ATS 4P - 63A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BL | 16. Phá dỡ | |||
| BM | NHÀ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 169,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,5809 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5573 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch : gạch móng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,5751 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch : nền gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông : lót nền | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,632 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0701 | 100m3 |
| BN | NHÀ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480,0523 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,2218 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,2396 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch : gạch móng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,2025 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch : nền gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9988 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông : nền lót | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,9942 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4265 | 100m3 |
| BO | NHÀ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ko tính vật liệu | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,106 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng bạt chống bụi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,106 | 100M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 410,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,243 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,1311 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch : gạch móng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,3155 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch : nền gạch | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2035 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông : nền lót | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,814 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,837 | 100m3 |
| BP | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| BQ | 17. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa cassette 2 chiều âm trần 48.000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 9000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 18000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Ống đồng D6.4 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Ống đồng D9.5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 10 | Ống đồng D12.7 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Ống đồng D15.9 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 20 | Dây điện CV (1x2,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 282 | m |
| 21 | Dây điện E (1x2,5mm2) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141 | m |
| BR | 18. Hệ thống PCCC | |||
| BS | *Hệ thống báo cháy ngoài nhà -nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VCD | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Vật liệu phụ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| BT | *Hệ thống báo cháy tự động - nhà làm việc | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt cố định | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Chuông, đèn báo cháy kết hợp | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Nút nhấn báo cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 11 | Khớp trơn D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 12 | Tê, cút D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Hộp chia ngả | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | hộp |
| 14 | Đế cốc âm tường | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đinh + vít nở 3x40 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | bộ |
| 16 | Hộp nối kỹ thuật | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 18 | Kiểm tra hiệu chỉnh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| BU | * Hệ thống chữa cháy ngoài nhà - nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Van bướm tay gạt D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút thép hàn D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép D90 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút thép D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cút thép D25 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê thép hàn D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khớp chống rung D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bích thép D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Rọ hút D100 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa : 1D100+2D5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x200 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 23 | Lăng chữa cháy D65/19 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 24 | Họng tiếp nước 2 cửa DN65 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BV | * Hệ thống chữa cháy vách tường - nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng sông thép D65 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Măng sông thép D50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút thép hàn D65 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút thép hàn D50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê thép hàn D65 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x0.75mm2 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 9 | Nút ấn điều khiển bơm chữa cháy | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Van góc cứu hỏa chuyên dụng D50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D50 - L=20m | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuồn |
| 14 | Khớp nối ren trong D50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D50 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lăng chữa cháy D50/13 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt Bình ABC 4kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bình |
| 18 | Lắp đặt Bình CO2 3kg | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Đèn exit | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Sơn đường ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 22 | Vật tư phụ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| BW | 19. Hệ thống điện nhẹ | |||
| BX | PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 20U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 10U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 4U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Core switch 24 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Switch 18 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Patch panel 18 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 7 | Switch 16 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Patch panel 16 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 9 | Swich 8 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Patch panel 8 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 11 | Đầu ghi hình 16CH-1P-4TB | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Ống nhựa D20 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 13 | IDF 20 đôi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | MDF 50 đôi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BY | INTERNET VÀ MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Giắc cắm mạng - RJ45 kèm đế âm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 3 | Lắp đặt bộ phát wifi | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | thiết bị |
| 4 | Mặt đầu cắm điện thoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | 1 ổ cắm |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| BZ | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Camera FIX DOME hoặc tương đương trong nhà có hồng ngoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 2 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 3 | Camera BULLET hoặc tương đương loại trong nhà 2MPX hồng ngoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 5 | Vật tư phụ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| CA | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG: | |||
| 1 | Đầu báo hồng ngoại treo trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 2 | Đầu báo khóa từ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 3 | Đầu dò đục, nổ rung | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 4 | Nút ấn báo động Emergency | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo động 8 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Bộ quay số điện thoại tự động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Đèn chớp báo động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Còi báo động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc/7Ah | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu 2x2x0.5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Kéo cáp tín hiệu 2x10x0.5 | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen tự chống cháy bảo vệ dây SP D16 + phụ kiện | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D32 bảo vệ dây | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Hộp đấu dây | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Hiệu chỉnh đầu báo từ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 16 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống kiểm soát | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| CB | 20. Thiết bị cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền CK-2000 ( BEMC ) hoặc tương đương ;KT khung: (2.2 x 1.2 x 0.34)m. KT cánh: (2.0 x 1.0 )m.Cửa kho được sản xuất theo tiêu chuẩn Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. gồm hai lớp cánh. lớp cánh ngoài lắp 02 ổ khóa số công nghệ Mỹ. lớp cánh trong lắp 01 ổ khóa nhíp ngoại. có lớp vật liệu chống khoan phá cắt bằng nhiệt. chống cháy toàn bộ mặt cửa. sơn vân búa. màu ghi sáng. | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp dựng cửa kho tiền (bao gồm vật tư phụ trọn bộ) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Vận chuyển + bốc xếp cửa kho tiền tới vị trí lắp đặt. | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô thông gió: KT (0,3x0,3)m ; Khung bằng thép , có 3 lớp lưới, chấn song bảo vệ chống đột nhập | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CC | 21. Thiết bị hệ thống điện nhẹ | |||
| CD | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Camera FIX DOME hoặc tương đương trong nhà có hồng ngoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Camera BULLET hoặc tương đương loại trong nhà 2MPX hồng ngoại | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| CE | PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 20U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 10U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ thiết vị viễn thông RACK 4U | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Core switch 24 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 18 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 18 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Switch 16 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Patch panel 16 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Swich 8 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Patch panel 8 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình 16CH-1P-4TB | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| CF | HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Trung tâm báo động 8 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ quay số điện thoại tự động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại treo trần | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đầu báo khóa từ | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Đầu dò chấn động | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| CG | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Switch 6 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Patch panel 6 port | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| CH | 22. Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa cassette 1 chiều âm trần 48.000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 9000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CI | 23. Thiết bị PCCC | |||
| CJ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CK | ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| CL | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có: Lưu lượng Q=45 m3/h .Cột áp H=53m. | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay) | Yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi